Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán + Giáo dục thể chất 2 - Tuần 23 - Năm học 2024-2025

docx 18 trang Diễm My 15/12/2025 300
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán + Giáo dục thể chất 2 - Tuần 23 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_giao_duc_the_chat_2_tuan_23.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán + Giáo dục thể chất 2 - Tuần 23 - Năm học 2024-2025

  1. Thứ 5 ngày 20 tháng 2 năm 2025 Tiếng Việt CHỮ HOA U, Ư I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa U, Ư cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Rừng U Minh có nhiều loài chim quý. 2. Năng lực, phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. *HSKT: Viết được 5,6 dòng chữ hoa U,Ư II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa U, Ư - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa U, Ư. + Chữ hoa U, Ư gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa U, Ư - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc.
  2. + Viết chữ hoa U, Ư đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ M sang i. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tập thực hành - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa U, Ư và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - HS thực hiện. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố cho HS về kĩ năng đọc, viết. - Củng cố về phân biệt chính tả ức/ứt, từ chỉ hoạt động, luyện tập viết đoạn văn kể về việc em đã chứng kiến hoặc tham gia 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Đọc theo yêu cầu của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. I. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát múa bài: Dàn HS thực hiện đồng ca mùa hạ Nhận xét GV nhận xét
  3. 2. Luyện tập thực hành * Luyện đọc: GV nêu tên một số HS cần Luyện đọc cá nhân luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Nhận xét Gia Hân,Quang Vinh,Gia Huy Theo dõi uốn nắn thêm * Luyện tập: HS nghe- viết Chia sẻ, nhận xét Bài 1: Tìm a. 3 từ có chứa vần ưt: b. 3 từ có chứa vần ưc: HS làm vào vở Bài 2: a. Kể tên 5 cây lương thực Đọc kết quả, nhận xét b. Kể tên 5 cây ăn quả HS trình bày kết quả c. Tìm 3-5 từ ngữ chỉ hoạt động chăm Chia sẻ sóc cây Bài 3: Viết đoạn văn 3-5 câu kể về việc em đã chứng kiến hoặc tham gia Nhận xét, chia sẻ 3. Hoạt động vận dụng: - Vận dụng đọc viết đúng chính tả - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Hướng dẫn tự học HOÀN THÀNH NỘI DUNG TUẦN 23 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày,trong tuần. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ đặc điểm, từ chỉ sự vật. - Củng cố kiến thức cho HS về phép nhân. *HSKT: Luyện đọc bài theo hướng dẫn của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Nội dung bài
  4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Hoạt động mở đầu Hỏi: Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? - Hs trả lời Môn Tiếng Việt học bài gì? - Theo dõi,lắng nghe GV nêu tên những HS cần ôn luyện 2.Hướng dẫn HS tự học Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự hoàn thành - HS lấy các sách vở tiếp. chưa hoàn thành để hoàn thành bài tập: Lưu ý HS: Trà Giang,Tuấn Khang,Anh Khoa Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành bài. Môn Tiếng Việt Giúp đỡ HS rèn chữ viết, cách tìm từ, câu, viết câu văn hoàn chỉnh. - HS thực hiện bài tập vào vở luyện tập chung. - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. 3. Luyện tập: Cho HS làm bài tập -HS làm bài Câu 5: Tìm và ghi lại 5 từ chỉ hoạt động hằng ngày của em? .................................................................................... ................................................................................... Chia sẻ Câu 7. Gạch dưới các từ chỉ hoạt động của người và vật trong những câu sau: a) Con chim đang hót trên cành. b) Những người nông dân đang cấy lúa trên đồng. c) Các bạn nhỏ đang biểu diễn văn nghệ. 4.Hoạt động vận dụng:
  5. - Nhắc lại các nội dung đã luyện tập? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC __________________________ Thứ 6 ngày 21 tháng 2 năm 2025 Tiếng Việt ĐỌC: VÈ CHIM (2TIẾT ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các từ ngữ khó, đọc rõ ràng bài Vè chim với ngữ điệu đọc phù hợp. Biết ngắt giọng phù hợp với nhịp thơ - Hiểu nội dung bài: Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nết giống như con người. 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhớ tên và nhận biết đặc điểm riêng của mỗi loài chim. - Có khả năng nhận biết và bày tỏ tình yêu đối với thế giới loài vật; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Đọc được 3,4 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách GK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Nói về loài chim mà em biết? ( Tên, nơi - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. sống, đặc điểm) - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
  6. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: hài hước dí dỏm thể hiện đặc điểm nghịch ngợm, đáng yêu, thói xấu của từng loài chim - Đọc nối tiếp câu. - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc từ khó:lom xom ,liếu điếu, chèo bẻo -Hs đọc nối tiếp - HDHS đọc đoạn:Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp, mỗi học sinh đọc hai câu. - 10 học sinh nối tiếp nhau đọc bài. - Giải nghĩa từ: lon xon, lân la, nhấp Mỗi học sinh đọc 2 câu. Đọc 2 vòng. nhem. - Luyện đọc câu dài: . Hay chạy lon xon/ Là gà mới nở// Vừa đi vừa nhảy/ - 2-3 HS đọc. Là em sáo xinh// - Luyện đọc nhóm: Chia nhóm học sinh, mỗi nhóm có 5 học sinh và yêu cầu đọc bài - Lần lượt từng học sinh đọc bài trong trong nhóm. Theo dõi học sinh đọc bài nhóm của mình, các bạn trong cùng theo nhóm. một nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho Học sinh thi đọc giữa các nhóm. nhau. - Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc - Các nhóm thi đọc. - Lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt. - Giáo viên nhận xét chung và tuyên - Lắng nghe. dương các nhóm. Đọc đồng thanh - Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh bài vè. - Giáo viên nhận xét, tuyên dương. - Cả lớp đọc đồng thanh bài vè. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.40. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - GV HDHS trả lời từng câu hỏi C1: Hs hoạt động nhóm 2. Tên các - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn loài chim được nhắc trong bài là gà, cách trả lời đầy đủ câu. sáo, liếu điếu, chìa vôi,chèo bẻo, chim khác, sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo C2: Từng cặp đố đáp loài chim trong
  7. bài vè theo mẫu dựa vào bài vè C3: Từ ngữ chỉ hoạt động trong bài vè: chạy lon xon, đi, nhảy, nói linh tinh, chao đớp mồi, mách lẻo, nhặt lân la C4: Đáp án mở. hs có thể chọn, giới - Nhận xét, tuyên dương HS. thiệu về một loài chim bất kì phải nêu được một số nội dung như tên loài * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. chim, đặc điểm nổi bật của loài - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng chim,... dí dỏm - Gọi HS đọc toàn bài. - Gv hướng dẫn hs đọc thuộc lòng bằng - HS lắng nghe, đọc thầm. cách xóa bớt từ - Nhận xét, khen ngợi. - 2-3 HS đọc. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.40 - YC HS trả lời câu hỏi - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS chia sẻ đáp án, Từ chỉ người Bài 2: được dùng để gọi các loài chim: bác, - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.40. em, cậu, cô - YC HS trả lời câu hỏi - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS đọc. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 2-3 HS chia sẻ đáp án. Lưu ý câu 4. Vận dụng, trải nghiệm phải đầy đủ 2 phần: phần 1 là các từ ở - Hôm nay em học bài gì? bài tập 1, phần 2 là các từ chỉ hoạt - GV nhận xét giờ học. động hoặc đặc điểm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng - HS thực hiện được phép nhân,phép chia ;Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép chia 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng giải toán.
  8. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Thực hiện được 1,2 phếp tính trong bảng chia 2 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: phiếu phép tính Trò chơi “Đường đến kho báu ”. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện: nêu phép tính nhân chia trong bảng nhân chia 2; nhân Tham gia chơi chia 5 và kết quả 2. Luyện tập thực hành Bài 1/32: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV nêu: - 1-2 HS trả lời. + Muốn tìm tích ta làm như thế nào ?? - HS thực hiện lần lượt các YC. + Muốn tìm thương ta làm thế nào? - Nhận xét, tuyên dương HS. -Ta lấy thừa số nhân vơi thừa số . Bài 2/32: -Ta lấy số bị chia chia cho số chia - Gọi HS đọc YC bài. -Bài toán cho biết gì ? -Bài toán hỏi gì ? -HS đọc đề bài . -Để tìm được số quả của mỗi cháu em -Bà có 20 quả vải , bà chia đều cho 2 phải thực hiện phép tính gì ? cháu - GV theo dõi, chấm nhận xét, khen -Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu quả vải? ngợi HS. -Phép tính chia . - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Hs làm bài vào BC Bài 3/32: Gọi 1 HS lên bảng lớp giải . - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? Thực hiện lần lượt từng phép tính từ trái sang phải . - 2 -3 HS đọc. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS thực hiện theo cặp lần lượt các Trò chơi “Đường đến kho báu ”: YC hướng dẫn. - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. -HS chia sẻ. - GV thao tác mẫu.
  9. - Tổ chức cho HS chơi có thể chia lớp - HS lắng nghe. thành 3-4 đội chơi tùy ĐK Qua trò chơi em thấy trò chơi này có - HS quan sát hướng dẫn. giúp gì cho em không ? - HS thực hiện chơi theo nhóm 4. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm -Giúp em ôn lại bảng nhân và bảng Hôm nay em học được những kiến chia em đã học . thức gì? Về nhà cần học thuộc bảng chia 3,4,5 nhé -Hs trả lời . - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP TRÒ CHƠI SẮM VAI XỬ LÍ TÌNH HUỐNG KHI BỊ LẠC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. * Hoạt động trải nghiệm: - HS có thêm ý thức quan sát, ghi nhớ chi tiết để tránh bị lạc; rèn luyện kĩ năng tìm kiếm sự trợ giúp khi bị lạc. Tích hợp GD: Điều 28. Quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo, chiếm đoạt. 2.Năng lực, phẩm chất: - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp, tinh thân đoàn kết. *HSKT: Lắng nghe nhận xét và thực hiện theo hướng dẫn của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. Thẻ chữ: ĐỨNG YÊN MỘT CHỖ, BÌNH TĨNH. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  10. 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 23: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 24. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường, tích cực phát biểu xây dựng bài: Trâm Anh,Anh Thư,Khôi Nguyên,Công Phong ... Một số em viết chữ đẹp:Anh Thư,Bảo Tú,Kiều Oanh... * Tồn tại: - Một số em trang phục chưa gọn gàng, chưa đúng quy định, đọc bài còn chậm, chữ viết còn cẩu thả Nhắc nhở: Quang Vinh,Gia Huy,Anh Khoa b. Phương hướng tuần 24: - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. 24. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. - HS đọc bài thơ - HS cùng nhau đọc lại bài thơ “Mẹ cáo dặn” để nhắc lại các “bí kíp” phòng tránh bị
  11. lạc. b. Hoạt động nhóm: GV hướng dẫn HS: Trò chơi sắm vai xử lí tình huống khi bị lạc. -HS thảo luận theo tổ, sau đó sắm − GV lần lượt đưa ra các tình huống để HS vai giải quyết trước lớp. sắm vai giải quyết: + Một bạn nhỏ đi chơi phố bị lạc mẹ. Một người lạ đến gần hứa sẽ giúp đỡ và rủ đi cùng người ấy. + Một bạn nhỏ đi siêu thị, bị lạc. Một chú nhân viên đến gần hỏi thăm. + Một bạn nhỏ đi cùng bố mẹ trong công viên, mải ngắm đu quay, ngẩng lên không thấy bố mẹ đâu, bạn chạy lung tung để tìm, - HS lắng nghe. − GV gợi ý câu hỏi thảo luận: + Hãy đoán xem nếu bố mẹ bị lạc mất con, khi ấy bố mẹ sẽ làm gì? Bố mẹ có lo lắng, có đi tìm con không? + Bố mẹ đang đi tìm mình, mình có nên chạy lung tung để tìm bố mẹ hay đứng yên tại chỗ để chờ đợi? Vì sao? Nếu chạy lung tung, ta có thể sẽ đi các con đường khác, không gặp được nhau. Nếu mình đứng một chỗ, chắc chắn bố mẹ sẽ quay trở lại tìm mình. + Em nên nhờ một người lạ hay một chú công an, chú bảo vệ đưa đi tìm mẹ. Vì sao? Kết luận: Hãy luôn tin rằng BỐ MẸ -HS lắng nghe KHÔNG BAO GIỜ BỎ CON. Hãy ĐỨNG YÊN MỘT CHỖ và giữ BÌNH TĨNH (thẻ chữ), tìm kiếm sự trợ giúp từ những người tin cậy như cô chú cảnh sát,
  12. công an, người bảo vệ, nếu em bị lạc. - Khen ngợi, đánh giá. Giáo dục: Trẻ em có quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo, chiếm đoạt 3. Vận dụng, trải nghiệm GV phát cho mỗi HS một tờ bìa màu A4, đề - HS thực hiện nghị HS vẽ bàn tay của mình lên tờ bìa ấy để làm “Bàn tay thông tin”. Sau đó, với mỗi ngón tay sẽ ghi một thông tin: Địa chỉ lớp và trường của em; Gần nhà em có gì?; Số điện thoại mẹ; Số điện thoại bố; Địa chỉ nhà mình IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Buổi chiều Toán KHỐI TRỤ, KHỐI CẦU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng - Nhận dạng được khối trụ, khối cầu trong các mô hình ở bộ đồ dùng học tập và vật thật . -Liên hệ, nhận biết được các đồ vật gần gũi có dạng khối trụ, khối cầu. 2. Năng lực, phẩm chất -Thông qua nhận dạng hình,HS phát triển năng lực quan sát, năng lực tư dauy, mô hình hóa,đồng thời bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian . -Qua thực hành, luyện tập,HS phát triển được năng lực giải quyết vấn đề . *HSKT: Nhận biết được khối trụ,khối cầu II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: mô hình khối trụ, khối cầu bằng bìa hoặc nhựa hộp sữa, cái cốc , ống nước - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
  13. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu GV kiểm ra dụng cụ học sinh như : Bộ dụng cụ học toán ; hộp sữa , cái cốc , - HS để lên bàn . viên bi , quả banh mà cô dặn mang theo. Gv nhận xét . 2. Hình thành kiến thức * GV cho HS quan sát tranh đồ vật hình khối trụ : -Đây là gì ?Nó có hình dạng hình gì ? - 2-3 HS trả lời. Em thấy hoặc được sờ vào nó chưa ? -HS quan sát xung quanh và hai đáy -GV giới thiệu hộp sữa , khúc gỗ đây của những đồ vật đó . là những đồ vật có dạng hình khối trụ. -Gv cho HS xem cả tư thế đứng và nằm của khối trụ. Gv cho Hs quan sát nhiều mẫu khác nhau . GV giới thiệu mô hình thật và hình vẽ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. trong SGK /34. * GV cho HS quan sát tranh đồ vật hình khối cầu : - Đây là gì ?Nó có hình dạng hình gì ? - HS chia sẻ quả bóng , viên bi . GV cho HS quan sát xung quanh những đồ vật có dạng khối cầu . GV giới thiệu mô hình thật và hình vẽ - HS lắng nghe, nhắc lại. trong SGK /34. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Luyện tập thực hành Bài 1/34: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn HS quan sát và nêu - HS lắng nghe và chọn hình khối trụ ( cách nhận biết khối trụ , khối cầu . D) hình cầu ( B) - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/34: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. a/- Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS lên bảng lớp thực hành . - HS lên bảng chỉ và nêu vật nào có - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. khối trụ vật nào có khối cầu .
  14. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Dưới lớp HS làm miệng theo nhóm b/Hãy nêu tên một số đồ vật có dạng cặp . khối trụ hoặc khối cầu mà em biết . -HS thi Ai nhanh hơn và nói đúng thì được 1 tràng vỗ tay . -Gv quan sát , giúp đỡ Vd : Viên bi đá khối cầu. Bài 3/35: Thùng phi nước khối trụ - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. Gv phóng to tranh , sau đógọi một số - 1-2 HS trả lời. em lên chỉ vaò khối hình và cho biết - HS quan sát. khối gì. -HS thi nhau nói đúng tên khối - Cả GV cùng HS khai thác tranh và GV hd lớp tuyên dương . cách tìm tên sao cho đúng với yêu cầu đề bài . - HS thực hiện làm bài cá nhân. Khối trụ : đầu , 2 cẳng tay ,2 cẳng chân , lon nước ngọt Khối cầu :2 đầu râu , 2 cầu vai , thân - GV nhận xét, khen ngợi HS. của Rô- bốt. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - Yêu cầu HS tìm thêm khối trụ khối - HS lắng nghe . cầu có trong nhà em nhé . - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Giáo dục thể chất QUỲ THẤP,QUỲ CAO, TRÒ CHƠI VƯỢT HỒ TIẾP SỨC. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: -Thực hiện được các động tác và các bài tập quỳ, ngồi cơ bản. -Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập quỳ, ngồi cơ bản. -Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
  15. 2.Năng lực, phẩm chất: - Tự xem trước cách thực hiện các bài tập quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. *HSKT: Thực hiện được các động tác theo hướng dẫn của GV II. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “mèo và - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. chim sẻ” 2-3’                                                                                                                                                                                              
  16. II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan - Động tác ngồi xổm. tranh sát tranh - GV làm mẫu động  tác kết hợp phân tích   kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu thực hiện động tác - Động tác ngồi mẫu kiễng hai gót chân. - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. - Động tác ngồi bệt thẳng chân -Luyện tập - Đội hình tập luyện 1 lần đồng loạt. Tập đồng loạt - GV thổi còi - HS  thực hiện động tác.   - Gv quan sát, sửa 4 lần sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ
  17. Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập    theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS 3 lần - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp đỡ nhau sửa Tập theo cặp đôi cặp đôi động tác sai 3 lần GV Sửa sai - Từng tổ lên thi đua Tập cá nhân 1 lần - trình diễn - GV tổ chức cho HS Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét 3-5’ đánh giá tuyên - Chơi theo hướng dương. dẫn - Trò chơi “vượt hồ tiếp sức”. - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách  ---------------- chơi, tổ chức chơi  ---------------- thở và chơi chính  thức cho HS. - Nhận xét tuyên HS thực hiện kết hợp - Bài tập PT thể lực: 2 lần dương và sử phạt đi lại hít thở người phạm luật - Cho HS nhảy dây tùy sức 2 phút - HS trả lời - Vận dụng: - Yêu cầu HS quan III.Kết thúc 4- 5’ sát tranh trả lời câu hỏi BT1 trong sách. - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. lỏng - Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý  Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của   ôn ở nhà hs.
  18. - Xuống lớp - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________ Kỹ năng sống CHỦ ĐỀ : PHÁT TRIỂN BẢN THÂN BÀI: Ở NHÀ MỘT MÌNH