Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán + Giáo dục thể chất 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025

docx 14 trang Diễm My 15/12/2025 330
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán + Giáo dục thể chất 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_giao_duc_the_chat_2_ket_noi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán + Giáo dục thể chất 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 2 Thứ 5 ngày 19 tháng 9 năm 2023 Tiếng Việt NGHE – VIẾT: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI BẢNG CHỮ CÁI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. 2.Năng lực và phẩm chất - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:Tranh ảnh minh họa - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Khởi động: - GV mở nhạc: Năm ngón tay ngoan Hát và vận động - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.Hình thành kiến thức mới * Nghe – viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn văn trên gồm có ấy câu - Đoạn văn gồm có 5 câu + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. 3. Thực hành, luyện tập - HS nghe viết vào vở ô li. - GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Bài tập chính tả - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr10. kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng-trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. III. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________
  2. Tiếng Việt LUYỆN TẬP: TỪ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG; CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật - Đặt được câu giới thiệu việc làm mình yêu thích. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật. - Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mà mình yêu thích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở nhạc: Em yêu trường em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hát và vận động 2. Luyện tập thực hành mới * Hoạt động 1: Tìm và gọi tên các vật - HS nêu trong tranh Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS đọc. - YC HS quan sát tranh và thảo luận - 1-2 HS trả lời. nhóm nêu: Tên các sự vật - 3-4 HS nêu. - Yêu cầu các nhóm trình bày + Các sự vật: cái quạt, cái ghế, cái - YC HS làm bài vào vở giường, cây cối, chổi - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS trình bày - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Tìm 3 - 5 từ chỉ hoạt động gắn với các vật trong tranh. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - Yêu cầu HS tìm các từ ngữ có thể gắn - 1-2 HS đọc. với các vật vừa nêu ở bài tập 1 - 1-2 HS trả lời. - GV tổ chức HS gắn từ chỉ hoạt động - HS tìm và nêu theo cặp với các vật trong tranh. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ câu trả lời. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HDHS nói về việc em làm ở nhà - HS làm bài. - Nhận xét, tuyên dương HS.
  3. 3. Vận dụng-trải nghiệm - HS đọc. - Hôm nay em học bài gì? - HS đặt câu phù hợp. - Biết các sự vật xung quanh em III. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - HS chia sẻ. __________________________________________ Giáo dục thể chất CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. ( tiết 4) I. Mục tiêu bài học 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
  4. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2-3’ - Trò chơi “đèn xanh đèn đỏ”  II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ - Ôn chuyển đội hình hàng dọc thành đội GV nhắc lại cách - HS nghe và quan hình vòng tròn. thực hiện và phân sát GV tích kĩ thuật động tác. - Ôn chuyển đội hình   vòng tròn thành đội  hình hàng dọc. Cho 1 tổ lên thực  HS tiếp tục quan sát   hiện cách chuyển đội  hình.           GV cùng HS nhận                                                                                                                                                                         
  5. xét, đánh giá tuyên dương -Luyện tập 2 lần - Đội hình tập luyện - GV hô - HS tập đồng loạt. Tập đồng loạt theo GV.   - GV quan sát, sửa  sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ   Tập theo tổ nhóm 3 lần - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập      theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS - Từng tổ lên thi đua - trình diễn Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Chơi theo đội hình - Trò chơi “lò cò tiếp 3-5’ dương. hàng dọc sức”. - GV nêu tên trò  -- -------- chơi, hướng dẫn cách  ----------- chơi, tổ chức chơi trò  chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - Bài tập PT thể lực: 2 lần người phạm luật HS bật kết hợp đi lại hít thở - Tại chỗ bật tách hai - Vận dụng: chân 15 lần - HS thực hiện - Yêu cầu HS thực hiện BT2 . III.Kết thúc 4- 5’ - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. - GV hướng dẫn lỏng - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc chung của buổi học. thức, thái độ học của  hs.  - Hướng dẫn HS Tự  ôn ở nhà - VN ôn lại bài và
  6. - Xuống lớp chuẩn bị bài sau. Thứ 6 ngày 20 tháng 9 năm 2023 Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ MỘT VIỆC LÀM Ở NHÀ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Viết được 2-3 kể một việc em đã làm ở nhà. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mà mình yêu thích. - Phát triển năng lực quan sát. - Biết chia sẻ hòa đồng với mọi người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở nhạc: Năm ngón tay ngoan - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hát và vận động 2.Hình thành kiến thức mới Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh và nói các việc - 2-3 HS trả lời: bạn nhỏ đã làm - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện nói theo cặp. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 2-3 cặp thực hiện. 3. Thực hành, luyện tập Bài 2 - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - GV HDHS viết 2 – 3 câu theo gợi ý + Em đã làm được việc gì? + Em làm việc đó thế nào? + Nêu suy nghĩ của em khi làm xong việc đó. - HS làm bài. - YC HS thực hành viết vào vở - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ bài. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 4. Vận dụng- trải nghiệm
  7. - Hôm nay em học bài gì? - 1-2 HS đọc. - GV nhận xét giờ học. III. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - HS chia sẻ. Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - HS Nhận biết bà toán hơn kém nhau bào nhiêu qua quan sát đề bài và tranh. - Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn và phát triển năng lực giải quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Các băng giấy màu xanh, đỏ vàng theo bài 1 - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Tìm hiệu của 35 và 20 rồi nêu các thành thành phần của phép tính 2. Thực hành, luyện tập 1. Luyện tập: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - GV HDHS thực hiện lấy băng giấy - HS thực hiện lần lượt các YC. màu đã chuẩn bị sẵn đo tìm kích thước lập phép tính nêu kết quả của bài 1, củng cố về đơn vị đo độ dài, cách tính hiệu - GV nêu: a+ băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu vàng mấy cm? 7-4= 3 cm b/ + băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ mấy cm? 7-6 = 1 cm - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài.
  8. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát hình trong sách và nêu kết luận, củng cố về dài hơn, ngắn hơn - 1-2 HS trả lời. a/ Bút nào ngắn nhất . + Bút sáp màu b/- Bút chì dài hơn bút mực ? cm 25-20 = 5 cm - Bút sáp ngắn hơn bút chì ? cm 25-10 = 15 cm - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/18: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - HDHS quan sát hình vẽ và trả lời, - 1-2 HS trả lời. Củng cố về cao hơn, thấp hơn: - HS thực hiện theo cặp lần lượt các YC hướng dẫn. a) Rô -bôt nào cao nhất?. - Rô- bốt C cao nhất b) Số? - 56-56=2 cm -Rô -bốt A cao hơn Rô -bốt B? cm - 59-54- 5 cm - Rô -bốt B thấp hơn Rô -bốt C?cm GV cho HS làm bài vào vở ô li. - HS chia sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. . Bài 4/18: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HS thực hiện chia sẻ. - HS làm bài cá nhân. - HS đổi chéo vở kiểm tra. Giải - HDHS quan sát hình vẽ và trả lời, a/ Mai gấp được hơn Nam số thuyền là: Củng cố về nhiều hơn, ít hơn: 8-6=2 (thuyền) a) Mai gấp được hơn Nam mấy cái Đáp số : 2 thuyền thuyền?. Giải b) Nam gấp được kém Mai mấy cái b/ Nam gấp được kém Mai số thuyền thuyền? là: GV cho HS làm bài vào vở ô li. 8-6=2 (thuyền) - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Đáp số 2 thuyền - Nhận xét, đánh giá bài HS - HS lắng nghe. - GV nhận xét, khen ngợi HS.
  9. Học sinh nối tiếp nêu 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS theo dõi - Nhận xét giờ học. Nêu lại các bước giải toán có lời văn dạng hơn kém nhau bao nhiêu IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Hướng dẫn Tự học HOÀN THÀNH BÀI TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ sự vật.Câu giới thiệu. - Củng cố kiến thức về tia số,số liền trước,số liền sau. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết tự lực hoàn thành bài tập - Yêu thích học tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bài tập theo các mức độ,phiếu học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1. Hoạt động mở đầu ? Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? HS thao tác theo các câu hỏi Môn Tiếng Việt học bài gì? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Tiếng Việt? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán, môn Tiếng Việt? 2. Luyện tập thực hành Hoạt động 1: HS tự học - HS lấy các sách vở chưa Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn hoàn thành để hoàn thành kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự bài tập: hoàn thành tiếp. Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành Môn Tiếng Việt bài. - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau đây: Bài 1: Tìm a. 5 từ chỉ người: ........................................... - HS thực hiện bài tập vào vở b. 5 từ chỉ vật: .............................................. luyện tập chung. c. Đặt 2 câu có từ vừa tìm được ở bài tập a,b Bài 2.Điền số thích hợp vào chỗ chấm
  10. - Số liền trước của số 72 là...... - HS thảo luận nhóm 2 hoàn - Số liền sau của số 58 là..... thành phiếu học tập. - Số liền trước của số 95 là.... - Số liền sau của số 65 là ...... - HS trình bày,nhận xét. - Số liền trước của số 76 là.... - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 hoàn thành - HS trình bày. phiếu học tập. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. Bài 3. Cho các số: 3,4,6. Từ các số trên hãy viết - HS thực hiện bài tập vào vở các số có 2 chữ số. luyện tập chung. 3. Vận dụng, trải nghiệm: Kiểm tra HS về số liền trước, số liền sau - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP: SINH HOẠT THEO CHỦ ĐỀ: THAM GIA TỔ CHỨC “NGÀY HỘI NỤ CƯỜI” I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần - Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm. - Lên phương hướng tuần tới - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. - HS kể được các sắc thái khác nhau của nụ cười trong cuộc sống xung quanh. 2. Năng lực, phẩm chất - Có ý thức trong sinh hoạt - Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập cá nhân - Thái độ tích cực phối hợp nhịp nhàng cùng các thành viên trong tổ.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 2: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 3. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: + Mọi hoạt động đều tiến hành nghiêm túc.
  11. + HS mặc đúng đồng phục, đi học đúng giờ. + Thực hiện tốt nội quy lớp học; Vệ sinh cá nhân sạch sẽ. + Học bài và làm bài khá đầy đủ. Vệ sinh khu vực được phân công sạch sẽ. + Sinh hoạt đầu giờ đã đi vào nề nếp. + Nề nếp ra vào lớp tốt. + Mặc đồng phục đúng quy định. + Tích cực đọc sách ở thư viện. + Phát huy tốt Đôi bạn cùng tiến. - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần * Tồn tại 3. Trong tuân còn có nhiều bạn nghỉ học do Đau mắt đỏ. Tuyên dương: Hưng, Lâm, Trang, Lam,.... b. Phương hướng tuần 3: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ - HS chia sẻ. sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Sinh hoạt chủ đề: Tham gia tổ chức ngày hội nụ cười - HS cùng nhau vẽ các biểu hiện cảm a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần xúc vui cười để trang trí lớp. trước. - HS thảo luận theo tổ, sau đó chia sẻ - Em đã từng nói gì khiến bố mẹ bật cười trước lớp. chưa? - Em có vừa làm việc nhà vừa hát không? - Điều gì làm em vui cười? b. Hoạt động nhóm: - HDHS trang trí lớp theo chủ đề “ Ngày hội - HS thực hiện. nụ cười”. - HDHS thảo luận theo nhóm về việc tổ chức “Ngày hội nụ cười”. + Nêu ý tưởng sẽ làm gì trong ngày hội. + Thực hiện ý tưởng ấy như thế nào? (chơi trò chơi, múa hát theo điệu nhạc, ) - Khen ngợi, đánh giá. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Em hãy thảo luận cùng người thân: + Thế nào là cười đúng lúc đúng chỗ? + Vì sao nên cười đúng lúc đúng chỗ? - Em hãy thể hiện nụ cười ở nhà và ở lớp.
  12. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buổi chiều Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Tự tìm đọc các bài viết về những hoạt động của thiếu nhi; trao đổi chia sẻ với các bạn về bài đã đọc, tên tác giả, tên bài đọc và những hình ảnh chi tiết nhân vật em thích. 2.Năng lực và phẩm chất - Biết chia sẻ hòa đồng với mọi người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Sách truyện - HS: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở nhạc: Trang sách em yêu - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hát và vận động 2. Thực hành, luyện tập * Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - Tổ chức cho HS tìm những bài viết về hoạt động của thiếu nhi - HS chia sẻ bài đọc - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài đọc, - HS tìm đọc bài viết về hoạt động của tên tác giả. thiếu nhi - Tổ chức thi đọc một số câu bài có hoạt - HS chia sẻ theo nhóm 4. động gần gũi với thiếu nhi. - HS thi đọc theo nhóm, cá nhân - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng- trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. III. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : 1.Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết
  13. được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5. - Nắm được tia số, biết số liền trước, số liền sau 2. Năng lực và phẩm chất - Thông qua các dạng toán hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,... Giáo dục HS yêu thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: bảng phụ . Nam châm. - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt độngmở đầu Mở vi deo cho HS vận động theo nhạc Vận động theo nhạc 2. Luyện tập thực hành Bài 1: +Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Thực hiện vở nháp + Số 35 được viết thành phép cộng từ số chục và đơn vị thế nào ? - 2 -3 HS đọc. - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn - 1-2 HS trả lời. thiện vào vở nháp. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Mời HS chia sẻ cá nhân.. - GV hỏi : + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng - 2-3 HS trả lời: nào đứng trước ? hàng nào đứng sau ? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: Số? a. Số liền trước của 20 là .. b. Số liền sau của 15 là: c. Số liền tước của 1 là: .. - 2-3 HS đọc: d. Số liền sau của 1 là: .. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? Yêu cầu HS làm vào vở ô li Thực hiện Bài 3: Số? 45 = + 70 = ..+ . 99 = + . Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét Yêu cầu HS làm vào vở Chữa bài Chốt kết quả, nhận xét *Trò chơi “Ong tìm số”: - - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các số 3, 5 , 7 lên bảng. GV nêu yêu
  14. cầu và HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên bảng. - GV cho HS thảo luận nhóm ba . - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng- trải nghiệm - HS thảo luận nhóm 3.. GV yêu cầu hs nhắc lại nội dung bài học :Qua bài học hôm nay các con ôn - 2 Nhóm lên thi tiếp sức . tập lại những nội dung gì? -Tập so sanh số có hai chữ số với bạn - HS lắng nghe. cùng bàn. - HS quan sát hướng dẫn. - Nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: