Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận

docx 14 trang Diễm My 15/12/2025 260
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_8_nam_hoc_2024_2025_mai.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 8 Thứ 5 ngày 31 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt NGHE - VIẾT: KHI TRANG SÁCH MỞ RA. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng. - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất. - Yêu thích môn học, ý thức giữ gìn sách vở. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu. - Trước khi đi vào bài học cô mời các em cùng hát vang bài hát:Tiếng thời gian. - HS lắng nghe. - Qua lời bài hát đã giúp em hiểu được - 2-3 HS đọc. điều gì? - GV nhận xét tuyên dương GV giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS.
  2. 3. Luyện tập thực hành - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - GV chữa bài, nhận xét. kiểm tra. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________________________ Tiếng Việt LUYỆNTẬP.TỪ NGỮ CHỈ ĐẶC ĐIỂM; CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM; DẤU CHẤM CÂU, DẤU CHẤM HỎI. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ đặc điểm; Đặt được câu nêu đặc điểm của đò vật. - Biết cách sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi. - Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm - Rèn kĩ năng đặt câu nêu đặc điểm. 2. Năng lực, phẩm chất - Yêu thích môn học. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu. Chơi trò chơi Ai nhanh ai đúng Chia 2 đội, mỗi đội 2 học sinh lên bảng - HS lắng nghe luật chơi thi điền từ (dạy, quét (dọn), giảng, đọc (xem)) vào chỗ chấm trong câu được - Các đội tham gia chơi ghi sẵn trong bảng phụ. Đội nào điền đúng và nhanh sẽ là đội thắng cuộc, đội nào thua phải hát 1 bài hát theo yêu cầu của đội thắng cuộc
  3. - Giáo viên tổng kết trò chơi, nhận xét, tuyên dương học sinh. - Giới thiệu bài mới 2. Hình thành kiến thức - 1-2 HS đọc. mới - 1-2 HS trả lời. * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ đặc - 3-4 HS nêu. điểm + Tên đồ vật: thước, quyển vở, bút chì, Bài 1: lọ mực - GV gọi HS đọc YC bài. + Các hoạt động: thẳng tắp, trắng tinh, - Bài yêu cầu làm gì? nhọn hoắt, tím ngắt. - YC HS quan sát tranh, nêu: - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Tên các đồ vật. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. + Các đặc điểm - YC HS làm bài vào VBT/ tr.35. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - 1-2 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS trả lời. 3. Hoạt động luyện tập, thực hành * Hoạt động 2: Viết câu nêu đặc điểm. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - 3-4 HS đọc. - Bài YC làm gì? - HS chia sẻ câu trả lời. - Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B. - GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo - HS làm bài. thành câu nêu đặc điểm. - YC làm vào VBT tr.35. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS đọc. Bài 3: - HS chọn dấu thích hợp vào mỗi ô - Gọi HS đọc YC bài 3. trống. - HDHS chọn dấu chấm hoặc dấu - HS chia sẻ. chấm hỏi vào ô trống thích hợp. - Nhận xét, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm. - Hôm nay em học bài gì?
  4. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, ĐỘNG TÁC TAY. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác vươn thở; động tác tay. 2.Năng lực, phẩm chất - Tự xem trước cách thực hiện động tác vươn thở; động tác tay trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được động tác vươn thở; động tác tay. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM , PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp                                                                                                                                                                                             
  5. hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   yêu cầu giờ học Khởi động 2x8N - HS khởi động theo - GV HD học sinh GV. - Xoay các khớp cổ khởi động. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - HS Chơi trò chơi. 2-3’ - GV hướng dẫn chơi - Trò chơi “đèn xanh đèn đỏ”  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Đội hình HS quan Cho HS quan sát - Động tác vươn thở. sát tranh tranh    HS quan sát GV làm - Động tác tay. GV làm mẫu động mẫu tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác. Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu Cho 1 HS lên thực HS tiếp tục quan sát hiện động tác vươn thở và động tác tay. GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên -Luyện tập dương Tập đồng loạt 1 lần - Đội hình tập luyện đồng loạt. - GV hô - HS tập  theo GV.   - Gv quan sát, sửa
  6. Tập theo tổ nhóm 2 lần sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ   - Y,c Tổ trưởng cho    các bạn luyện tập  GV  theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, Tập theo cặp đôi 3 lần nhắc nhở và sửa sai cho HS - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp đỡ nhau sửa Tập cá nhân 3 lần cặp đôi động tác sai Thi đua giữa các tổ 1 lần GV Sửa sai - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. - trình diễn - Trò chơi “ném - GV và HS nhận xét trúng đích”. đánh giá tuyên - Chơi theo hướng dương. dẫn 3-5’ - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi  -- --------  ----------- thở và chơi chính  thức cho HS. - Bài tập PT thể lực: - Nhận xét tuyên 2 lần dương và sử phạt HS thực hiện kết hợp - Vận dụng: người phạm luật đi lại hít thở - Cho HS bật cao tại chỗ hai tay chống III.Kết thúc - HS trả lời hông 10 lần - Thả lỏng cơ toàn - Yêu cầu HS quan thân. 4- 5’ sát tranh trong sách - Nhận xét, đánh giá trả lời câu hỏi BT1? - HS thực hiện thả chung của buổi học. lỏng Hướng dẫn HS Tự - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc ôn ở nhà - Nhận xét kết quả, ý  - Xuống lớp  thức, thái độ học của 
  7. hs. - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________________ Thứ 6 ngày 01 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt VIẾT ĐOẠN VĂN TẢ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng. - Biết viết đoạn văn tả đồ dùng học tập. - Bước đầu biết cách ghi phiếu đọc sách với những thông tin cơ bản nhất, nói được những điều em thích nhất trong cuốn sách em đã đọc. 2. Năng lực , phẩm chất. - Phát triển kĩ năng viết đoạn văn. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm khi viết đoạn văn tả đồ dùng học tập. -Học sinh thêm yêu quý đồ dùng học tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động khởi động: - Em hãy nêu một đến 2 câu giới thiệu về 1 đồ dùng học tập - HS chia sẻ - Gv nhận xét, tuyên dương. 2. Hình thành kiến thức. Hoạt động 1: Kể tên các đồ dùng học tập của em Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS hoạt động nhóm (nhóm 2)
  8. - 1-2 HS đọc. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS lên bảng kể tên các đồ - HS hoạt động nhóm 2: Trao đổi với dùng học tập của mình. bạn đồ dùng học tập mình có. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Luyện tập, thực hành - 2-3 HS lên chia sẻ * Hoạt động 2: Viết 3-4 câu tả một đồ dùng học tập. - 2-3 cặp thực hiện. Bài 2: - GV gọi HS đọc YC bài và các gợi ý. - GV và HS hỏi đáp theo từng câu hỏi - 1-2 HS đọc. gợi ý: - HS trả lời. (1) Em chọn tả đồ dùng học tập nào? (2) Đồ dùng đó có hình dạng, màu sắc + Bút chì, thước kẻ, ra sao? + Hình chứ nhật, hình trụ thon dài, (3) Nó giúp ích gì cho em trong học màu tập. trắng, màu vàng, + Thước kẻ - giúp em viết thẳng hàng. Bút chì – giúp em vẽ những thứ mình (4) Em có nhận xét hay suy nghĩ gì về thích đồ dùng đó? + Em thích đồ dùng đó/ Em thấy nó - YC HS hoạt động cặp đôi, cùng nói thật về dễ thương/ Em thấy nó thật có ích đồ dùng học tập theo câu hỏi gợi ý - HS hoạt động nhóm 2, nói chon hau trong nghe. SGK. - GV có thể đưa ra đoạn văn mẫu, đọc - HS lắng nghe, hình dung cách viết. cho HS nghe. - YC HS thực hành viết vào VBT - HS làm bài. tr.35. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ bài. khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - 1-2 HS đọc. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - HS tìm hiểu, trả lời - Gọi HS đọc YC bài 1, 2, 3. + Cho biết phiếu đọc sách của bạn
  9. Nam - HS thực hiện cá nhân có những nội dung gì? + Ghi chép các thông tin về cuốn sách - HS chia sẻ. mà em đã đọc vào phiếu đọc sách. + Nói về điều em thích nhất trong cuốn sách mà em đã đọc. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - Lắng nghe - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________________ Toán KI – LÔ - GAM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết được đơn vị đo khối lượng ki – lô – gam, cách đọc, viết các đơn vị đo đó. - Biết so sánh số đo ki – lô – gam để nhận biết được vật nặng hơn, nhẹ hơn. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Cân đĩa, quả cân 1kg. Một số đồ vật, vật thật dung để cân, so sánh nặng hơn, nhẹ hơn. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 2. Hoạt động hình thành kiến thức: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.59. + Quan sát cân thăng bằng và hỏi: - 2-3 HS trả lời. - Con Sóc và 1 quả bưởi có cân nặng như thế nào? + Con Sóc cân nặng bằng 1 quả bưởi. + Cho HS quan sát quả cân 1kg. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - GV giới thiệu đây là quả cân nặng - HS quan sát và cầm thử. 1kg. - HS lắng nghe. - Cho HS quan sát tranh sgk/tr.59. - Hộp sữa cân nặng 1kg, túi gạo cân - 1 ki – lô – gam được viết tắt kg. nặng 2kg (khi cân thăng bằng).
  10. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lấy ví dụ và chia sẻ. - GV lấy ví dụ: Quả bí cân nặng 1kg, gói đường cân nặng 1kg (khi cân - HS lên cân thử. thăng bằng). 2. Hoạt động luyện tập thực hành: Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Cho HS quan sát tranh sgk/tr.60. - 1-2 HS trả lời. - HS trả lời câu nào đúng, câu nào sai. - HS quan sát + Vì sao câu d sai? - Câu a, b, c, e là đúng. Câu d sai + Vì quả bóng nhẹ hơn 1 kg, 1kg nặng bằng quả bưởi. vậy quả bóng nhẹ hơn quả bưởi. Nên quả bóng nặng bằng qur + Vì sao câu e đúng? bưởi là sai. + Vì nải chuối nặng hơn 1kg, 1kg nặng - Nhận xét, tuyên dương. bằng quả bưởi. Vậy nải chuối nặng Bài 2: hơn quả bưởi. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: - 1-2 HS trả lời. Quả bí nặng 2 ki – lô – gam. - YC HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS nêu miệng nối tiếp. khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - HS quan sát tranh và trả lời câu a. - HS quan sát tranh. + Hãy tìm số cân nặng của mỗi hộp? - Hộp A cân nặng 3 kg, hộp B cân nặng 4kg, hộp C cân nặng 5kg. + Câu b: yêu cầu HS so sánh số cân - HS quan sát, tìm. nặng mỗi hộp và tìm ra hộp nặng nhất + Hộp nặng nhất là hộp C, hộp nhẹ và hộp nhẹ nhất. nhất là hộp A. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Hoạt động vận dụng: - Hôm nay em học bài gì? - 2 -3 HS đọc. - Lấy ví dụ 1 kg bông và 1 kg sắt cái - 1-2 HS trả lời. nào nặng hơn? + 2 loại bằng nhau vì đều bằng 1kg. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  11. Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP- CÁCH SỬ DỤNG TIỀN MUA SẮM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. 2. Hoạt động trải nghiệm: -Giúp HS thêm trân trọng đồng tiền khi sử dụng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 8: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 8. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường lớp, trang trí lớp học hạnh phúc, tích cực phát biểu xây dựng bài, chữ viết nhiều em tiến bộ: * Tồn tại: - Một số em hay nói chuyện riêng: Chung, Lâm, Lê An, Dương,... - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần - Một số em đọc còn nhỏ, chữ viết tiến bộ 9. chậm: Duy Khánh, Thắm.. - GV tổng kết thi đua tuần học và phổ biến kế hoạch tuần mới. Tuyên dương: Khánh Vy, Tường Vy, Trần Hưng, ....
  12. b. Phương hướng tuần 9: - HS chia sẻ. - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - HS thảo luận, sau đó chia sẻ trước - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. lớp - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. - GV mời HS ngồi theo nhóm 4, lần lượt kể cho các bạn nghe về trải nghiệm của mình. - HS thực hiện. b. Hoạt động nhóm: - HDHS thảo luận theo nhóm 3 về cách giữ gìn đồng tiền sao cho tiền không bị hỏng, - HS thực hiện. không bị mất, không để kẻ xấu nảy lòng tham muốn lấy tiền của chúng ta. Câu hỏi thảo luận: + Vì sao cần giữ gìn đồng tiền? + Em lựa chọn cách giữ tiền như thế nào? Vì sao? - Thực hành gấp ví tiền từ tờ bìa. - Khen ngợi, đánh giá. 3. Cam kết hành động. Em hãy nhờ bố mẹ sắm con lợn đất (heo đất) để bỏ tiền lẻ, hưởng ứng phong trào “Tiết kiệm tiền, làm việc tốt”. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Buổi chiều Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng. - Biết nội dung và chép các thông tin về cuốn sách mà em đã đọc vào phiếu đọc sách. 2. Năng lực, phâm chất - Năng lực ngôn ngữ: Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua câu chuyện, qua nhân vật trong câu chuyện
  13. - Chăm chỉ, biết giúp đỡ bố mẹ những công việc vừa sức II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi, các cuốn sách, câu chuyện học sinh sưu tầm đưa đến lớp - HS: Vở BTTV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Khởi động - . Hoạt động mở đầu: cả lớp hát và - HS thực hiện. vận động theo bài hát: Em yêu trường em. 2. Hình thành kiến thức . - 1-2 HS đọc. Hoạt động 1: - Tìm hiểu nội dung - 1-2 HS trả lời. của phiếu đọc sách ( Cặp đôi) Hoạt động 2: Chép các thông tin về cuốn sách mà em đã đọc vào phiếu đọc sách. ( cá nhân) 3. Nói về điều em thích trong cuốn sách đã đọc - HS lắng nghe, hình dung cách viết. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - Qua tiết học hôm nay em biết thêm về điều gì? - HS làm bài. - GV nhận xét giờ học. - Tìm các bài viết về những hoạt động IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - HS chia sẻ bài. ________________________________________ Hướng dẫn Tự học HOÀN THÀNH BÀI TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày,trong tuần. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ đặc điểm, câu giới thiệu. - Củng cố kiến thức về ki- lô- gam. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bài tập theo các mức độ,phiếu học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
  14. 1.Hoạt động mở đầu - GV cho HS điều hành: HS thao tác theo các câu hỏi ? Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? Môn Tiếng Việt học bài gì? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Tiếng Việt? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán, môn Tiếng Việt? 2.Hướng dẫn HS tự học - HS lấy các sách vở chưa Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn hoàn thành để hoàn thành kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự bài tập: hoàn thành tiếp. Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành Môn Tiếng Việt bài. - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. 3. Luyện tập Bài 1: Tìm 5 từ chỉ đặc điểm. - HS thực hiện bài tập vào vở Nhận xét luyện tập chung. Bài 2: Đặt 1 câu có từ vừa tìm ở bài tập 1 Bài 3:Viết 4-5 câu giới thiệu về một đồ dùng học tập của em. Bài 4: Mẹ có 16 kg gạo. Bà có ít hơn mẹ 7 kg gạo. Hỏi bà có bao nhiêu kg gạo?. HS làm cá nhân. Đọc bài cảu Y/C học sinh làm vở- chữa bài. mình. Nhận xét. 4.Hoạt động vận dụng: - HS lên bảng chữa bài. - Nhắc lại các nội dung đã luyện tập IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Giáo dục kĩ năng sống XỬ LÝ VẾT THƯƠNG CHẢY MÁU NHỎ