Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường

docx 19 trang Diễm My 15/12/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_24_nam_hoc_2024_2025_doa.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường

  1. Thứ 5 ngày 25 tháng 2 năm 2025 Buổi chiều Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA V I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa C cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Vườn cây quanh năm xanh tốt. 2.Năng lực, phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. *HSKT: Viết được 4,5 dòng chữ hoa V II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa V. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở video bài hát: Từng nét chữ xinh Hát và vận động xinh thẳng hàng - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là - 1-2 HS chia sẻ. mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: - 2-3 HS chia sẻ. + Độ cao, độ rộng chữ hoa V. + Chữ hoa V gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ - HS quan sát. hoa V. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu
  2. ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, - HS quan sát, lắng nghe. lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa V đầu câu. + Cách nối từ V sang ư. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tập thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa V - HS thực hiện. và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. Luyện viết thêm bài - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố cho HS về kĩ năng đọc, viết. - Củng cố về phân biệt chính tả uc/ut, hiểu biết thêm về môi trường sống của các loài chim. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Luyện đọc theo yêu cầu của Gv II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. I. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát múa bài: Chim HS thực hiện chích bông Nhận xét
  3. GV nhận xét 2. Luyện tập thực hành * Luyện đọc: GV nêu tên một số HS cần Luyện đọc cá nhân luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Nhận xét Đăng, Khánh Linh, Hồng Quyên, Quang Phúc, Theo dõi uốn nắn thêm * Luyện tập: Bài 1: Điền vào chỗ trống uc hay ut: a, ch..´.. mừng, chăm ch..‘ , giờ ph ..´.. b, hạnh ph..´..; cây tr..´ , tr ´ nước HS đọc yêu cầu bài Bài 2: Chọn tiếng trong ngoặc đơn HS làm vào vở điền vào từng chỗ trống đế tạo từ: Đổi chéo vở kiểm tra a) lọi, súng , ngập , lũ , xanh Chia sẻ bài , lội. (lục, lụt) Nhận xét b) hạnh , giây , đức, chót, hậu, khảo. (phúc, phút) Bài 3: Xếp tên các loài chim dưới đây vào đúng cột trong bảng: Chiền chiện, bồ câu, diều hâu, gà, chích chòe, vịt, tu hú, ngỗng, cú mèo, ngan (Vịt xiêm) a. Loài chim nuôi trong nhà: . b. Loài chim sống hoang dã: . Nhận xét, chia sẻ 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Vận dụng đọc viết đúng chính tả. - Tìm đọc sách, báo về loài vạt hoang dã - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________________ Hướng dẫn tự học HOÀN THÀNH NỘI DUNG TUẦN 24 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày,trong tuần.
  4. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ đặc điểm, từ chỉ sự vật. - Củng cố kiến thức cho HS về phép nhân. *HSKT: Luyện đọc bài theo hướng dẫn của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Hoạt động mở đầu Hỏi: Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? - Hs trả lời Môn Tiếng Việt học bài gì? - Theo dõi,lắng nghe GV nêu tên những HS cần ôn luyện 2.Hướng dẫn HS tự học Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự hoàn thành - HS lấy các sách vở tiếp. chưa hoàn thành để hoàn thành bài tập: Lưu ý HS: Trà Giang,Tuấn Khang,Anh Khoa Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành bài. Môn Tiếng Việt Giúp đỡ HS rèn chữ viết, cách tìm từ, câu, viết câu văn hoàn chỉnh. - HS thực hiện bài tập vào vở luyện tập chung. - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. 3. Luyện tập: Cho HS làm bài tập -HS làm bài Câu 5: Tìm và ghi lại 5 từ chỉ đặc điểm của thiên nhiên? ....................................................................................
  5. ................................................................................... Chia sẻ Câu 7. Gạch dưới các từ chỉ đặc điểm trong những câu sau: a) Cánh đồng lúa vàng óng. b) Bầu trời cao vời vợi, c) Hàng cây xanh thắm. 4.Hoạt động vận dụng: - Nhắc lại các nội dung đã luyện tập? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC ____________________________________ Thứ 6 ngày 26 tháng 2 năm 2025 Tiếng Việt ĐỌC: SỰ TÍCH CÂY THÌ LÀ ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Biết cách đọc lời nói của các nhân vật trong văn bản. Nhận biết một số loại cây qua bài đọc và tranh minh họa. - Hiểu nội dung bài: Hiểu được cách giải thích vui về tên gọi của một số loài cây trong câu chuyện và lí do có loài cây tên là “ thì là”. 2.Năng lực, phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực văn học: Có trí tưởng tượng về các sự vật, sự việc trong tự nhiên, khiếu hài hước. - Có tinh thần hợp tác khi làm việc nhóm. *HSKT: Đọc được 3,4 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  6. 1. Hoạt động mở đầu: Mở video nhạc cho học sinh hát và vận động Hát và vận động theo nhạc theo nhạc - Trình chiếu cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. gì? - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Nói tên các cây rau có trong tranh? +Nói tên mốt số cây rau khác mà em biết? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: Giọng của trời đọc chậm rãi, thể - Cả lớp đọc thầm. hiện giọng nói, ngữ điệu của người có uy lực. - HDHS chia đoạn: (2đoạn) - HS đọc nối tiếp đoạn. + Đoạn 1: Từ đầu đến Chú là cây tỏi. + Đoạn 2: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: mảnh khảnh - 2 HS luyện đọc. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm 2. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS thực hiện theo nhóm ba. sgk/tr.47. -- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả - HS lần lượt đọc. lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: 4 em đóng vai ( 1em đóng trời, 3 em đóng vai các loài cây): diễn lại cảnh trời đặt tên trời và các loài cây. C2: Hs hoạt động nhóm: Từng HS đóng vai cây thì là giới thiệu đặc điểm của mình. C3: Do hấp tấp, vội vàng nên cây nhỏ đã nhầm lời lẩm nhẩm của trời là lời trời đặt tên cho cây. C4: Từng HS nêu lên ý kiển của - Nhận xét, tuyên dương HS. mình: Tên hay quả!/ Tên bạn rất 3.Luyện tập thực hành: dễ nhớ!/ * Luyện đọc lại.
  7. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - HS lắng nghe, đọc thầm. - HS tập đọc lời đối thoại dựa theo cách đọc của giáo viên. - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. *Luyện tập theo văn bản đọc Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.47 1 hs đọc - HD HS đóng vai cây thì là, nói lời đề nghị trời -Hs hoạt động nhóm 4, thực hiện đặt tên. đóng vai. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2:- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.47. - 1-2 HS đọc. - HD HS cùng bạn nói và đáp lời đề nghị chơi - Hs hoạt động N2 nói và đáp lời một trò chơi. đề nghị. - - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Yêu cầu các nhóm thực hiện trước lớp. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________________ Toán ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Giúp HS ôn tập và củng cố về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm. - HS năm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Nhận biết đơn vị,chục ,trăm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; bộ ô vuông biểu diễn số, các tờ phiếu ghi sẵn các số 100, 200, 300, 1000. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  8. 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS hát và vận động bài: Ở trường Hát và vận động theo nhạc cô dạy em thế 2. Hình thành kiến thức: a) Ôn tập về đơn vị, chục, trăm - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.40: + Nêu bài toán: Hai bạn Việt và Rô-bốt đang cùng nhau làm những thanh sô- cô-la để làm quà tặng sinh nhật Mai. Ban đầu, hai bạn làm từng thanh sô-cô- la dài, mỗi thanh có 10 miếng (1 miếng chính là 1 ô vuông đơn vị). Sau đó, Rô- bốt gắn 10 thanh sô-cô-la đó thành một tấm sô-cô-la hình vuông. - 2-3 HS trả lời: Tấm sô-cô-la của Rô- + Tấm sô-cô-la hình vuông đó đã đủ bốt gồm 10 chục hay 100 đơn vị, tức là 100 miếng sô-cô-la chưa nhỉ? 100 miếng sô-cô-la. - HS quan sát và viết theo yêu cầu. - GV gắn các ô vuông (các đơn vị-từ 1 đơn vị đến 10 đơn vị) và gắn hình chữ nhật 1 chục ngay phía dưới 10 đơn vị. Yêu cầu HS quan sát rồi viết số đơn vị, số chục. - 2-3 HS nhắc lại: 10 đơn vị bằng 1 - 10 đơn vị bằng? chục. - HS quan sát và viết theo yêu cầu. - GV gắn các hình chữ nhật (các chục- từ 1 chục đến 10 chục) và gắn hình vuông 100 ngay phía dưới 10 chục. Yêu cầu HS quan sát rồi viết số chục, số trăm. - 2-3 HS nhắc lại: 10 chục bằng 1 trăm. - 10 chục bằng? b) Giới thiệu về một nghìn - HS quan sát. - GV gắn các hình vuông (các trăm-gắn thành từng nhóm 1 trăm, 2 trăm, 3 trăm, và nhóm 10 trăm). + HS viết số theo yêu cầu. + Yêu cầu HS quan sát rồi viết số trăm. + HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh: 10 + 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn, viết là trăm bằng 1 nghìn. 1000 (một chữ số 1 và ba chữ số 0 liền sau), đọc là “Một nghìn”. - Yêu cầu HS lần lượt xếp các hình thành nhóm thể hiện số 400 đến 900. - HS làm việc nhóm bốn, chia sẻ trước
  9. - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm lớp và nhận xét nhóm bạn. bốn: + Xếp các hình vuông, hình chữ nhật thành một số theo yêu cầu trong phiếu. + Các nhóm quan sát sản phẩm của nhau, nêu số mà nhóm bạn xếp được và đối chiếu với yêu cầu trong tờ phiếu. - Quan sát, giúp đỡ HS. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - GV nhắc lại: 10 đơn vị bằng 1 chục, 10 chục bằng 1 trăm, 10 trăm bằng 1 nghìn. 3. Luyện tập thực hành: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.41. - HS thực hiện theo yêu cầu. - Yêu cầu HS đếm rồi viết số theo số đơn vị, số chục, số trăm. - Quan sát, giúp đỡ HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Lấy ví dụ về số theo số đơn vị, số chục, số trăm. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP- DIỄN TIỂU PHẨM SÓI VÀ CỪU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Phân biệt được cách ứng xử giữa người thân và người quen. - Nhận diện được các tình huống có nguy cơ bị bắt cóc, biết cảnh giác với người lạ để phòng tránh bị bắt cóc, rèn luyện kĩ năng quan sát, kĩ năng phân tích, kĩ năng ra quyết định. 2. Năng lực, phẩm chất
  10. - HS có thêm ý thức tự cảnh giác trước tình huống có nguy cơ bắt cóc và mạnh dạn nói lời từ chối lịch sự. Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế. tích cực tham gia hoạt động. *HSKT: Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của Gv II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: (Trước buổi trải nghiệm) - Giáo viên: SGK Hoạt động trải nghiệm 2, - Trong lớp học bàn ghế kê thành dãy - Mũ nhân vật sói, mũ nhân vật cừu, chuông. - Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 2 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS a. Sơ kết tuần 23: - Cán bộ lớp tổng kết thi đua các tổ - Từng tổ báo cáo. trong tuần học vừa qua. - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt động của tổ, lớp trong tuần 23. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt - HS chia sẻ với bạn bên cạnh về 5 Tham gia vệ sinh trường, tích cực phát biểu ngón tay “người thân” của mình. xây dựng bài: Công Phong,Quỳnh Chi,Đức Anh... Một số em viết chữ đẹp: Kiều Oanh,Bảo Tú,Anh Thư... * Tồn tại: - 8 – 10 HS đóng vai cừu, chọn 1 - Một số em trang phục chưa gọn gàng, bạn vào vai cừu nhỏ, 10 – 12 bạn chưa đúng quy định, đọc bài còn chậm, chữ đóng vai làm hàng rào nắm tay nhau viết còn cẩu thả bao quanh đàn cừu. Các HS còn lại ngôi ở dưới sẽ đóng vai làm những
  11. Nhắc nhở: Anh Minh,Anh Khoa,Anh Tú chiếc chuông, kêu “Reng reng” khi cần thiết. b. Phương hướng tuần 24: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ - HS quan sát và trả lời câu hỏi. sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức - Nghe GV đưa ra các tình huống bất nói lời hay, làm việc tốt .... ngờ và tìm phương án giải quyết. 2. Hoạt động trải nghiệm: Diễn tiểu phẩm Sói và Cừu Hoạt động: Chia sẻ thảo luận sau buổi thu hoạch Mục đích: HS biết chia sẻ kết quả sau buổi thu hoạch. Cách tiến hành: - HS đưa ra phương án của mình, - GV mời 8 – 10 HS đóng vai cừu, chọn 1 khi nào “tiếng chuông báo động” sẽ bạn vào vai cừu nhỏ, 10 – 12 bạn đóng vai rung lên làm hàng rào nắm tay nhau bao quanh đàn cừu. Các HS còn lại ngôi ở dưới sẽ đóng vai làm những chiếc chuông, kêu “Reng reng” khi cần thiết. - GV vào vai sói và dẫn dắt câu chuyện: Một ngày, bầy cừu đang nhận nha ăn cỏ - HS học thuộc số điện thoại của 1 – trên đôi. Bỗng, một con sói nấp sau một bụi 2 người thân và địa chỉ của nhà cây phía xa xa, lén nhìn chú cừu nhỏ, lông mình. trắng muốt. Chú cừu nhỏ phát hiện có - HS vẽ cây trải nghiệm và tự đánh người lạ nhìn thấy mình. giá, sau đó dán bông hoa đã đạt - GV đặt câu hỏi cho cừu nhỏ: Cừu nhỏ cảm được lên cây trải nghiệm. thấy thế nào? Cừu nhỏ cần làm gì?,... - GV lần lượt đưa ra các tình huống để sói đến gần hơn với cừu: Sói ta từ từ tới gần hàng rào, nói ngon ngọt: “Cừu nhỏ ơi, lại đây, ta mới đến đổi xinh đẹp này. Cừu nhỏ đưa ta đi tham quan được
  12. không?". Ta sẽ không làm gì cừu nhỏ đâu, hãy đến đây, ta có một túm cỏ non tặng cừu này. Ta đã đi qua bao ngọn đồi, cỏ ở đó non và xanh hơn ở đây! Ta sẽ đưa cừu nhỏ đến đó. - GV khuyến khích HS đưa ra phương án của mình, khi nào “tiếng chu ông báo động” sẽ rung lên: Khi cừu nhỏ thấy nguy hiểm, bạn trong vai cừu phát tay, các HS ở dưới kêu "Reng reng”. - GV kết luận: Những người xấu có rất nhiều cách khác nhau để dụ dỗ chúng ta đi cùng họ. Vì vậy, chúng ta cần cảnh giác. CAM KẾT HÀNH ĐỘNG - GV đề nghị HS học thuộc số điện thoại của 1- 2 người thân và địa chỉ của nhà mình. - GV cho HS tự đánh giá sau chủ đề theo nội dung trong SGK trang 65. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________
  13. Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Giúp HS ôn tập và củng cố kiến thức về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Nhận biết đơn vị,chục,trăm,nghìn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: Cho HS hát và vận động bài: Em học HS hát và vậnđộng bài: Em học toán toán Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành: - 2-3 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát. - Bài yêu cầu làm gì? - 2-3 HS trả lời: 10 chiếc bánh là 1 - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.41. chục bánh. - GV hỏi: 10 chiếc bánh là bao nhiêu? - HS làm việc cặp đôi. - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm - HS chia sẻ trước lớp: đôi, hoàn thành bài tập. a) Có 2 khay bánh; có tất cả 20 chiếc - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả. bánh (2 chục tức là 20). a) Có bao nhiêu khay bánh; có tất cả b) Có 10 khay bánh; có tất cả 100 chiếc bao nhiêu chiếc bánh? bánh (10 chục tức là 100). b) Có bao nhiêu khay bánh; có tất cả bao nhiêu chiếc bánh? - GV quan sát, giúp đỡ HS. - 2-3 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát, lắng nghe.
  14. - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.42, nêu: mỗi lọ có 100 viên kẹo, 100 viên - HS làm việc nhóm 2. kẹo là 1 trăm viên kẹo. - GV tổ chức cho HS làm việc cặp đôi, - HS chia sẻ trước lớp: hoàn thành bài tập. a) Có 4 lọ kẹo; có tất cả 400 viên kẹo - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả. (4 trăm tức là 400). a) Có bao nhiêu lọ kẹo; có tất cả bao b) Có 7 lọ kẹo; có tất cả 700 viên kẹo nhiêu viên kẹo? (7 trăm tức là 700). b) Có bao nhiêu lọ kẹo; có tất cả bao nhiêu viên kẹo? - GV quan sát, giúp đỡ HS. - 2-3 HS đọc. Bài 3: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát tranh. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện. - GV chiếu tranh sgk/tr.42. - Yêu cầu HS dựa vào cấu tạo thập phân của số để hoàn thiện bài tập. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá. - 2-3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc nhóm 2. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.42. - GV tổ chức cho HS làm việc cặp đôi, - HS chia sẻ trước lớp. hoàn thành bài tập. a) Hôm qua, Rô-bốt bán được 4 hộp to, - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả. tức là bán được bao nhiêu 400 chiếc a) Hôm qua, Rô-bốt bán được 4 hộp to, bánh. tức là bán được bao nhiêu chiếc bánh? b) Hôm nay, Rô-bốt bán được 8 hộp nhỏ, tức là bán được 80 chiếc bánh. b) Hôm nay, Rô-bốt bán được 8 hộp nhỏ, tức là bán được bao nhiêu chiếc bánh? - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá. 3. Vận dụng, trải nghiệm: HS nhắc lại: 10 đơn vị bằng 1 chục, 10 chục bằng 1 trăm, 10 trăm bằng 1 nghìn. - Nhận xét giờ học.
  15. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________
  16. Giáo dục thể chất BÀI TẬP PHỐI HỢP CÁC ĐỘNG TÁC QUỲ, NGỒI CƠ BẢN. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. *HSKT: Luyện tập theo hướng dẫn của GV II. ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
  17. Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  - Bài thể dục PTC. 2x8N   - Trò chơi “dẫn bóng - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. tiếp sức” 2-3’  ----------------  ----------------  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Ôn bài tập 1. GV hô nhịp HS ôn bài tập 1 1 lần   - Bài tập 2  - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan  tranh sát tranh      - GV làm mẫu động       tác kết hợp phân tích          kĩ thuật động tác.         - HS quan sát GV   - Hô khẩu lệnh và   làm mẫu    thực hiện động tác                                                                                                                                                        
  18. mẫu - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận -Luyện tập xét, đánh giá tuyên Tập đồng loạt dương. - Đội hình tập luyện đồng loạt. 1 lần - GV thổi còi - HS  thực hiện động tác.   - Gv quan sát, sửa Tập theo tổ nhóm sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ 4 lần - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập    theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS Tập theo cặp đôi - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp đỡ nhau sửa 3 lần cặp đôi động tác sai Tập cá nhân GV Sửa sai - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ 3 lần - trình diễn - GV tổ chức cho HS 1 lần thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Chơi theo hướng - Trò chơi “Tung dương. vòng vào đích” dẫn - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách  ---------- chơi, tổ chức chơi  ---------- thở và chơi chính  thức cho HS. 3-5’ - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt HS thực hiện kết hợp
  19. người phạm luật đi lại hít thở 2 lần - Cho HS chạy nhanh 15m - Vận dụng: - HS trả lời - Yêu cầu HS quan 4- 5’ sát tranh trả lời câu III.Kết thúc hỏi BT2 trong sách. - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. - GV hướng dẫn lỏng - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc chung của buổi học. thức, thái độ học của  Hướng dẫn HS Tự hs.   ôn ở nhà - VN ôn lại bài và - Xuống lớp chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________ Kỹ năng sống Chủ đề: Phát triển bản thân Bài: Ở nhà một mình