Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường

docx 17 trang Diễm My 15/12/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_13_nam_hoc_2024_2025_doa.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường

  1. Thứ 5 ngày 5 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN TẬP: MRVT VỀ ĐỒ CHƠI. DẤU PHẨY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm của đồ chơi, luyện tập cách sử dụng dấu phẩy. - Viết được một đoạn văn tả đồ chơi. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ trong việc kể, tả về đặc điểm của các đồ chơi quen thuộc, gần gũi ở xung quanh. - Biết chia sẻ khi chơi, biết quan tâm đến người khác bằng những hành động đơn giản. *HSKT: Nhận biết được một số từ về đồ chơi,dấu phẩy II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Mở nhạc, video bài: Thế giới đồ chơi Nghe nhạc và vận động Dẫn dắt, giới thiệu bài Đọc mục bài 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 1: Giới thiệu về một đồ - 1-2 HS trả lời. chơi có trong hình theo mẫu. - HS làm việc nhóm. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc theo nhóm. + Quan sát tranh. + Mỗi HS chọn một đồ chơi trong tranh. + GV HDHS: Với mỗi đồ chơi được - Đại diện nhóm trả lời. chọn, HS quan sát thật kĩ để tìm từ chỉ đặc điểm tương ứng. - Từng HS nói trong nhóm. - Mời đại diện 3-4 nhóm chia sẻ trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét.
  2. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Đặt dấu phẩy vào vị - HS đọc. trí thích hợp trong câu. - HS nêu. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - HS đọc. - Bài YC làm gì? - Chú ý. - Cả lớp: + GV mời HS đọc câu mẫu. - HS thực hiện theo cặp/nhóm. + GV HDHS chú ý công dụng của dấu + HS đọc thành tiếng từng câu trong bài phẩy trong câu mẫu. tập. - Cặp/nhóm. + HS xác định danh giới giữa các từ/cụm từ trong câu. + HS xác định từ/cụm từ cùng chức năng nhưng chưa được ngăn cách bởi dấu phẩy. + HS thử đặt lại dấu phẩy và đọc lại thành tiếng 2-3 lần trong nhóm. - HS chia sẻ. - - GV mời đại diện các nhóm chia sẻ trước lớp. - - GV thống nhất đáp án. - - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS thực hiện. Bài 3:Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp - Chú ý. trong câu in nghiêng. - Tổ chức tương tự bài 2. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng
  3. - Củng cố cho HS về một số từ ngữ chỉ tên gọi một số đồ chơi mà em biết, phân biệt chính tả tr/ch - Đặt được câu nêu đặc điểm về một đồ chơi 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Luyện đọc bài theo hướng dẫn của Gv II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. I. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát múa bài Đồ HS thực hiện chơi Nhận xét GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Luyện đọc: GV nêu tên một số HS cần Luyện đọc cá nhân luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Nhận xét Khánh Linh, Phúc Thịnh, Quang Phúc, , Trúc Linh, Hồng Quyên, . Theo dõi uốn nắn thêm HS đọc yêu cầu Bài 1:Viết tên 5 đồ chơi mà em biết HS tự hoàn thành vào vở Chia sẻ, nhận xét Bài 2: Tìm từ - 3 từ chứa tiếng có vần iên: - 3 từ chứa tiếng có vần uyên: .. - 3 từ chứa tiếng có vần ay: Bài 4: Đặt một câu nêu đặc điểm của một đồ chơi HS làm vào vở Trình bày kết quả, nhận xét -GV gọi HS đọc kết quả - GV yêu cầu HS góp ý chỉnh sửa 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Thể hiện tình cảm, biết yêu quý, giữ gìn và bảo quản đồ chơi - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________
  4. Hướng dẫn tự học HOÀN THÀNH BÀI TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày,trong tuần. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ hoạt động,câu nêu hoạt động. - Củng cố kiến thức về kg,lít *HSKT: Luyện đọc và viết 3 - 4 câu đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bài tập theo các mức độ,phiếu học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Hoạt động mở đầu - GV cho HS điều hành: HS thao tác theo các câu hỏi ? Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? Môn Tiếng Việt học bài gì? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Tiếng Việt? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán, môn Tiếng Việt? 2.Hướng dẫn HS tự học - HS lấy các sách vở chưa Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn hoàn thành để hoàn thành kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự bài tập: hoàn thành tiếp. Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành Môn Tiếng Việt bài. - HS thực hiện bài tập vào vở - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. luyện tập chung. 3. Luyện tập a. Tìm 5 từ chỉ đặc điểm,5 từ chỉ hoạt động? -HS làm bài b. Đặt câu với những từ vừa tìm được? c. Viết 3 -4 câu giới thiệu về một đồ chơi? 4.Hoạt động vận dụng: - Nhắc lại các nội dung đã luyện tập? -Trả lời câu hỏi IV. Điều chỉnh sau bài học
  5. _______________________ Thứ 6 ngày 6 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN TẢ ĐỒ CHƠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về đồ chơi em thích. 2. Năng lực, phẩm chất - HS sử dụng được ngôn ngữ trong việc kể, tả về đặc điểm của các đồ chơi quen thuộc, gần gữi ở xung quanh. - Biết chia sẻ khi chơi, quan tâm đến người khác bằng hành động đơn giản *HSKT: Nhìn viết được đoạn văn tả đồ chơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Mở nhạc, video bài: Thế giới đồ chơi Hát và vận động theo nhạc Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS trao đổi nhóm về các nội dung: - HS thực hiện thảo luận +HS lần lượt kể về những đồ chơi của mình? - 2-3 nhóm trình bày + HS kể về đồ chơi mình thích nhất? + Nêu lí do vì sao em thích đồ chơi - 1-2 HS đọc. đó? - 1-2 HS trả lời. - Đại diện nhóm trình bày trước lớp - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - HDHS nói về đồ chơi em thích nhất - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS trao đổi Bài 2: - GV gọi HS đọc YC bài.
  6. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS đọc. - YC HS trao đổi nhóm: + Mỗi HS chọn một đồ chơi + Từng HS trong nhóm nói về đồ chơi - HS thực hiện. mà mình đã lựa chọn theo gợi ý + HS khác nhận xét và góp ý - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS thực hiện khăn. - YC HS thực hành viết vào vở. - HS trao đổi bài trong nhóm để sửa bài cho nhau - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Tự tìm đọc một bài thơ, một bài đồng ca về một đồ chơi, trò chơi 2. Năng lực, phẩm chất - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc - HS yêu thích đọc sách *HSKT: Nhận biết bài thơ về đồ chơi,trò chơi II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -Hát và vận động -GV mở nhạc bài hát: Em yêu đọc sách 2. Luyện tập thực hành * Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, -HS thực hiện - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, -HS đọc một bài đồng ca về một đồ chơi, trò chơi
  7. - Tổ chức cho HS chia sẻ tìm đọc một -Chia sẻ theo nhóm, trước lớp bài thơ, một bài đồng ca về một đồ chơi, trò chơi - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Toán LUYỆN TẬP ( Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Ôn tập về các thành phần của phép trừ và so sánh số; vận dụng vào giải các bài toán thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Củng cố phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Đố nhanh: GV đưa ra một số HS quan sát, trả lời nhanh đáp án Đ( S) phép tính trừ có nhớ( không nhớ) số có vào bảng con hai chữ số cho số có một chữ số và kết quả ( Đ hoặc S) 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Số ? - HS quan sát và TL - (Đưa bảng)Bảng có mấy hàng ? Mỗi
  8. hàng chỉ gì ? - 2 HS đọc. - (Đưa YC) Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS tự làm bài vào SGK, 4 HS lên bảng chữa và chia sẻ bài ? - Đổi sách KT chéo. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HSTL + Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào? Bài 2: - 2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - Vài HS nêu dự đoán của mình - Cho HS dự đoán kết quả - HS làm bài cá nhân, hợp tác nhóm 2. - YC HS tự tính và trả lời vào vở – HS báo cáo trước lớp - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS đổi vở KT chéo. Đáp án: Hộp quà C đựng vở, hộp quà A đựng bút - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Chìa khóa mở được chiếc hòm nào ? - 2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - Vài HS nêu dự đoán của mình - Cho HS dự đoán kết quả - HS làm bài cá nhân, hợp tác nhóm 2. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. – HS báo cáo trước lớp - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS nêu - Nêu cách thực hiện nhanh. (Loại trừ chiếc hòm màu xanh, chỉ KT kết quả PT trên 2 chiếc hòm còn lại) - Đáp án: chìa khóa mở được chiếc hòm màu đỏ - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 2 HS đọc đề - 1-2 HS trả lời. Bài 4: - HS nêu tóm tắt - Gọi HS đọc YC bài. - HS tự làm bài cá nhân, 1HS làm trên - Bài yêu cầu làm gì? bảng giải + chia sẻ cách làm. - HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ) - Lớp NX, chữa bài (nếu có) - GV cho HS làm bài vào vở ô li. - HS đổi chéo kiểm tra - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Đáp án : Bài giải: Đàn gà có số con gà trống là:
  9. 32 – 26 = 6 (con) Đáp số: 6 con gà trống - HS nêu - GV nhận xét, khen ngợi HS. - Lưu ý câu lời giải và đơn vị 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nêu các bước thực hiện trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP TRÒ CHƠI: QUANH MÂM CƠM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Sơ kết tuần: - Giúp HS biết được những ưu điểm và hạn chế về việc thực hiện nội quy, nề nếp trong tuần học tập vừa qua. - GDHS chủ đề “TỰ PHỤC VỤ BẢN THÂN”. - Thực hiện rèn luyện một số hành động tự phục vụ bản thân trong bữa ăn hằng ngày. - Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện. - Hình thành một số kỹ năng về xây dựng tập thể, kỹ năng tổ chức, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng điều khiển và tham gia các hoạt động tập thể, kỹ năng nhận xét và tự nhận xét; hình thành và phát triển năng lực tự quản. - Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của tập thể, phấn đấu cho danh dự của lớp, của trường. * Hoạt động trải nghiệm: - HS mạnh dạn chia sẻ với bạn về những niềm vui, khó khăn khi mới học cách thực hiện công việc tự phục vụ bản thân. - HS rèn luyện một số hành động tự phục vụ bản thân trong bữa cơm hằng ngày. *HSKT: Lắng nghe nhận xét của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
  10. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 13: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 13. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường lớp, trang trí lớp học hạnh phúc, tích cực phát biểu xây dựng bài, chữ viết nhiều em tiến bộ: Đình Sinh,Nhật Anh * Tồn tại: - Một số em chưa tự giác học tập - Một số em đọc còn nhỏ, chữ viết tiến bộ - HS nghe để thực hiện kế hoạch chậm: Trà Giang tuần 14. * GV tuyên truyền phòng chống dịch bệnh sốt xuất huyết, bệnh chân tay miệng b. Phương hướng tuần 14: Khắc phục những tồn tại của tuần qua. - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ - Thảo luận theo cặp đôi sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... - Nhắc nhở HS giữ an toàn với công trình đang thi công, không lại chơi gần nơi công trình đang thi công - Đại diện nhóm lên kể 2. Hoạt động trải nghiệm. - Lắng nghe 2.1. Hoạt động nhóm: a. Kể cho bạn nghe về việc em mới học
  11. làm để phục vụ bản thân và những khó khăn khi mới học cách làm. Tổ chức hoạt động: GV mời HS thảo luận theo cặp đôi: kể cho bạn nghe về những - HS chia sẻ. niềm vui, khó khăn, những khám phá thú vị, cảm nhận của mình, khi tự mình làm được - Lắng nghe thêm một việc, không cần bố mẹ giúp. - YC một số nhóm lên kể Kết luận: Khi bắt đầu làm một việc sẽ rất ngại và thấy khó khăn, nhưng khi mình - Các tổ thực hiện quyết tâm làm và tự làm được, mình sẽ thấy thật vui và bố mẹ cũng rất vui! b. Chơi trò: Quanh mâm cơm. Tổ chức hoạt động: Tổ chức hoạt động: - GV trò chuyện với HS về bữa cơm hằng ngày của gia đình. + Mâm cơm gia đình em có những món ăn gì? + Chúng ta cần chuẩn bị những đồ dùng nào cho bữa cơm? - GV hướng dẫn mỗi tổ đóng góp một món ăn làm bằng giấy nháp, giấy màu. VD: tổ 1 - Các tổ thảo luận làm món mì xào (xé giấy thành sợi dài), tổ 2 làm món cá kho (vẽ con cá lên giấy), tổ 3 làm cơm (vo viên giấy nháp xé nhỏ), Sau - Quan sát, lắng nghe đó, GV đặt chiếc mâm mang theo lên bàn, mời mỗi tổ cử một HS lên xếp mâm theo hướng dẫn của mình: đặt bát nước mắm, nước chấm (mô phỏng) vào giữa mâm, các món ăn để xung quanh, HS ngồi xung quanh mâm, sắp bát, đũa, Cả lớp quan sát các - Chia sẻ bạn và nhận xét. - Câu hỏi thảo luận: + Em có thể làm gì để giúp bố mẹ chuẩn bị mâm cơm gia đình?(GV viết từ khoá lên bảng: sắp bát, so đũa, xới cơm). + Hướng dẫn cách sử dụng đũa trong mâm cơm. (Mời ông bà, bố mẹ gắp thức ăn trước, tự dùng đũa gắp miếng thức ăn vừa đủ,
  12. không ngoáy đũa vào bát canh, đặt đũa xuống mâm khi múc canh, ). + Chia sẻ về ý nghĩa của cái mâm trong bữa cơm gia đình (sạch sẽ, hình tròn tượng - Lắng nghe trưng cho sự êm ái, đầy đủ - ngồi quanh mâm, gia đình có thể nhìn thấy nhau rõ hơn, - Thực hiện vui hơn; đồ ăn sắp xếp hình tròn đẹp hơn). - Nếu còn thời gian và nếu mượn được đủ mâm, đĩa giấy, bát nhựa, GV có thể mời HS làm việc theo tổ và phát cho mỗi tổ một ít giấy vụn, bìa màu để tự chuẩn bị một mâm cơm gia đình. Trong quá trình HS chơi, GV đến từng nhóm để khuyến khích và hướng dẫn HS. Kết luận: Em có thể tự làm được nhiều việc khi ăn cơm cùng gia đình. 3. Cam kết hành động. GV đề nghị HS về nhà xin bố mẹ một chiếc lọ và những hạt đậu. Mỗi lần em làm được một việc tự phục vụ mình, em hãy cho một hạt đậu vào lọ để tự khen mình. IV. ĐIỀU CHÍNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP (Tiết 5) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số hoặc cho số có một chữ số; ôn tập về so sánh số; vận dụng vào giải các bài toán thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển các năng lực: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng phương tiện và công cụ học toán, tính toán. - Hình thành và phát triển các phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
  13. *HSKT: Ôn tập phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, ti vi để chiếu nội dung bài; các thẻ chữ số 3, 3, 8; bảng nhóm. - HS: Bộ đồ dùng học toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS chơi - Tham gia trò chơi. TC “Ai nhanh hơn” GV đưa ra 2 phép tính trừ (có nhớ) các số có hai chữ số, YC HS thi tính nhanh kết quả của 2 phép tính đó. HS nào tính nhanh, chính xác là người chiến thắng. - Dẫn dắt, giới thiệu vào bài. 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài. - YC HS làm bài vào vở - 2HS lên bảng làm bài và nói lại cách - Mời 2 HS lên bảng làm. đặt tính, cách tính. Lớp NX, góp ý. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS. - Kiểm tra bài của bạn và nêu ý kiến - YC HS đổi vở kiểm tra chéo bài của đánh giá. nhau. Bài 2: - 2 -3 HS nêu. - Gọi HS nêu YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Để điền được số vào ô trống, con cần làm - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng nhóm. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Gắn bài làm lên bảng, chia sẻ về cách - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên làm của mình. Lớp NX, góp ý. dương HS. Bài 3: - Gọi HS đọc bài toán. - 2 HS đọc. - HDHS phân tích bài toán. - YC HS giải bài toán vào vở. - Làm bài vào vở, 1HS làm bài trên - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. bảng. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Lớp NX, góp ý. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài tập.
  14. - Mời 3 HS đóng đọc lời của Mai, Nam - 2 HS đọc. và Rô-bốt. - 3 HS thực hiện. - Đưa ra câu hỏi: Kết quả của phép tính nào sau đây là số nhãn vở của Rô-bốt? a. 32 – 17 b. 62 – 42 c. 51 -33 - YC HS thảo luận nhóm theo bàn để tìm câu TL. - HS thảo luận, tìm câu trả lời. - Mời đại diện 2 nhóm chia sẻ kết quả và cách làm trước lớp. - Lớp NX, góp ý. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài tập. - YC HS làm việc theo nhóm bàn: - 2 -3 HS đọc. Dùng các thẻ ghi số 3, 3, 8 để ghép - HS thực hiện ghép số và trả lời câu thành các số có hai chữ số và trả lời các hỏi theo nhóm bàn. câu hỏi của bài. - Mời đại diện 2 nhóm chia sẻ kết quả và cách làm trước lớp. - HS chia sẻ. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Giáo dục thê chất ĐI THUÒNG THEO VẠCH KẺ THẲNG,HAI TAY PHỐI HỢP TỰ NHIÊN TRÒ CHƠI: “ Nhảy đúng,nhảy nhanh” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: Thực hiện được các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp. Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. 2. Năng lực, phẩm chất.
  15. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. *HSKT: Thực hiện theo hướng dẫn của GV II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh GV. tay, cổ chân, vai, khởi động. hông, gối,... 2-3’ - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “bịt mắt - GV hướng dẫn chơi bắt dê”  16-18’ - Đội hình HS quan II. Phần cơ bản: - Cho HS quan sát - Kiến thức. sát tranh tranh  - Đi thường theo - GV làm mẫu động  vạch kẻ thẳng hai tay tác kết hợp phân tích  giơ cao. kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu                                                                                                                                                                            
  16. thực hiện động tác mẫu - HS tiếp tục quan sát - Cho 2 HS lên thực hiện lại động tác. - Đi kiễng gót theo 1 lần - GV cùng HS nhận vạch kẻ thẳng hai tay xét, đánh giá tuyên chống hông. dương. - Đội hình tập luyện 4 lần đồng loạt.  ----------- - GV thổi còi - HS  ----------- thực hiện động tác.  -Luyện tập - Gv quan sát, sửa ĐH tập luyện theo tổ Tập đồng loạt   3 lần sai cho HS.    - Y,c Tổ trưởng cho  GV  3 lần các bạn luyện tập Tập theo tổ nhóm 1 lần theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, - HS vừa tập vừa nhắc nhở và sửa sai giúp đỡ nhau sửa cho HS Tập theo cặp đôi động tác sai - Phân công tập theo 3-5’ cặp đôi Tập cá nhân - Từng tổ lên thi đua GV Sửa sai Thi đua giữa các tổ - trình diễn - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - Chơi theo hướng 2 lần - GV và HS nhận xét dẫn đánh giá tuyên - Trò chơi “nhảy  1 3 dương. đúng nhảy nhanh”.  2 4 - GV nêu tên trò  chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi 4- 5’ thở và chơi chính HS thực hiện kết hợp thức cho HS. đi lại hít thở - Bài tập PT thể lực: - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - HS trả lời người phạm luật - Vận dụng: - Cho HS bật tại chỗ hai tay chống hông - HS thực hiện thả III.Kết thúc 10 lần lỏng
  17. - Thả lỏng cơ toàn - Yêu cầu HS quan - ĐH kết thúc thân. sát tranh trả lời câu  - Nhận xét, đánh giá hỏi BT2 trong sách.   chung của buổi học. Hướng dẫn HS Tự - GV hướng dẫn ôn ở nhà - Nhận xét kết quả, ý - Xuống lớp thức, thái độ học của IV. ĐIỀU CHỈNH hs. SAU BÀI DẠY - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. ____________________________________