Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận

docx 18 trang Diễm My 18/12/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_27_nam.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 27 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 27 Thứ 2 ngày 17 tháng 3 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO “CHỮ THẬP ĐỎ” I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 2. Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực quan sát, trình bày - Thể hiện được sự quan tâm, đồng cảm với hoàn cảnh khó khăn của người khiếm thị; bước đầu tìm hiểu về các dạng khuyết tật khác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo viên: Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video về hoàn cảnh khuyết tật (người khiếm thính, người khiếm thị) 2. Học sinh: nội dung một số tình huống III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Hoạt động mở đầu: Chào cờ - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: - Tham dự phát động phong trào “Chữ thập đỏ”. - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS hát. - HS lắng nghe − GV mời HS tham gia trải nghiệm làm việc trong bóng tối, GV có thể lựa chọn một - HS tham gia trải nghiệm làm trong số các hành động sau: việc trong bóng tối + HS nhắm mắt và lấy sách Toán, vở bài tập Tiếng Việt để lên bàn. + HS nhắm mắt và thử vẽ một bông hoa lên - HS thực hành tờ giấy.
  2. + HS nhắm mắt và thử tự xúc ăn sữa chua. -GV mời HS mở mắt và nhìn kết quả hành động mình vừa làm. GV đặt câu hỏi để HS chia sẻ về cảm giác của mình: Làm việc - HS mở mắt và nhìn kết quả hành trong bóng tối có khó không? động mình vừa làm. GV đặt câu Kết luận: Trong cuộc sống hằng ngày của hỏi để HS chia sẻ về cảm giác của chúng ta có những người phải sống và làm mình mọi việc trong bóng tối. Đó là những người không may mắn bị khiếm thị, bị mù. -HS lắng nghe 3. Vận dụng, trải nghiệm - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề - HS thực hiện yêu cầu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: - Lắng nghe ____________________________ Tiếng Việt ĐỌC: TẠM BIỆT CÁNH CAM ( 2 Tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời nhân vật. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Cần có ý thức bảo vệ và tôn trọng sừ sống của các loài vật trong thế giới tự nhiên. 2. Năng lực, phẩm chất: -Hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ về các loài vật nhỏ bé; biết nói lời động viên an ủi. - Biết yêu quý con vật nhỏ bé xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát vận động theo bài hát :Tình Hát và vận động yêu cánh cam - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - Em nhìn thấy những hình ảnh nào trong - 3 HS đọc nối tiếp. bức tranh? Tìm xem cánh cam đang ở đâu? - 1-2 HS trả lời. Đoán xem chuyện gì đã xảy ra với cánh cam? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
  3. 2. Hình thành kiến thức: - 2-3 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: Giọng đọc chậm, lưu luyến, tình cảm. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến của Bống. Đoạn 2: Tiếp theo đến xanh non. Đoạn 3: Phần còn lại. - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: tập tễnh, óng ánh, khệ lệ. - Luyện đọc câu dài: Hằng ngày,/ em đều - 3-4 HS đọc nối tiếp. bỏ vào chiếc lọ/ một chút nước/ và những ngọn cỏ xanh non. - HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc tiếp nối theo đoạn. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - 3-4 HS đọc. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.65 - GV HDHS trả lời từng câu hỏi. - HS luyện đọc theo nhóm ba. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - Nhận xét, tuyên dương HS. C1: Đặt cánh cam vào một lọ nhỏ 3. Luyện tập thực hành: đựng đầy cỏ. a.Luyện đọc lại. C2: Cho cánh cam uống nước và ăn - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc cỏ xanh non. chậm. tình cảm, lưu luyến. C3: Vì Bống thương cánh cam không - Nhận xét, khen ngợi. có bạn bè và gia đình. b. Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.65 - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Gọi HS trả lời câu hỏi 1. lớp. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.65. - HDHS nói lời động viên an ủi cánh cam - 2-3 HS đọc. khi bị thương. - HS nêu nối tiếp. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS đọc. - YCHS viết câu vào bài 3 - HS nêu - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS thực hiện. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học.
  4. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Toán LUYỆN TẬP(Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS biết cách so sánh các số có ba chữ số - HS biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại 2. Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải quyết vấn đề. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài,Bộ đồ dùng Toán. - HS: SGK,Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Từng cặp đố nhau đọc-viết số Tham gia chơi có ba chữ số GV dẫn dắt giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện lần lượt các YC. - 2 HS lên bảng chữa bài, HS dưới lớp làm bài vào vở ô li. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - YC HS giải thích tại sao lại lựa chọn dấu so sánh như vậy Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1, 2 HS trả lời. - YC HS làm việc theo cặp, một bạn - Các nhóm làm việc, trình bày kết quả: hỏi, một bạn trả lời các câu hỏi trong chú mèo A đeo số bé nhất, chú mèo D sgk đeo số lớn nhất - GV nhận xét, khen ngợi HS. ? Để biết được chú mèo nào đeo số bé - HS trả lời nhất, chú mèo nào đeo số lớn nhất, em đã làm như thế nào Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2, 3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1, 2 HS trả lời.
  5. - YC HS làm vào vở, trao đổi chéo vở - HS thực hiện lần lượt các YC hướng kiêm tra bài cho nhau dẫn. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. ? Để nối đúng các điểm đó theo thứ tự các số từ bé đến lớn em làm như nào? - HSTL (so sánh rồi sắp xếp các số) Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn HS làm theo các - 1-2 HS trả lời. bước: + Đầu tiên hãy sắp xếp các số ghi trên cửa theo thứ tự từ bé đến lớn + Dựa vào gơi ý đã cho để xác định các bạn chọn cửa nào? - YC HS làm bài - Gọi HS chữa bài. - HS làm bài cá nhân. - Nhận xét, nêu đáp án đúng: Nam - HS chữa bài, nhận xét bài bạn chọn đến sao Mộc, Việt chọn đến Sao Hải Vương, Mai chọn đến Sao Thổ 3. Vận dụng, trải nghiệm ? Tiết học hôm nay chúng ta luyện tập về kiến thức gì? - Nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS nắm được cách đọc, viết các số có ba chữ số - HS nắm được cách so sánh và sắp xếp các số có ba chữ số 2. Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải quyết vấn đề II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, Bộ đồ dùng dạy học Toán 2 - HS: SGK, Bộ đồ dùng dạy học Toán 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Từng cặp đố nhau đọc-viết số Tham gia chơi có ba chữ số
  6. GV dẫn dắt giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - 2, 3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1, 2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài - YC HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài - Nhận xét - Nhận xét, tuyên dương - HS nêu - YC HS nhắc lại cách đọc, viết các số có ba chữ số Bài 2: - 2, 3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1, 2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện làm bài cá nhân, HS đổi - YC HS làm bài, trao đổi chéo vở để chéo kiểm tra. chữa bài cho nhau - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Có thể - HS nêu yêu cầu HS chữa câu sai thành câu đúng - Mở rộng: ? Ảnh thẻ của Nam hay Việt che số bé hơn? ? Ảnh thẻ của ai che số lớn nhất? Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS làm việc theo cặp, một bạn - HS hoàn thành bài. 1 HS lên chia sẻ hỏi, một bạn trả lời các câu hỏi trong sgk - GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. a. 679 b. 1000 c. 600 d.799 ? Muốn tìm số liền sau của một số ta - Hs trả lời làm như thế nào? ? Muốn tìm số liền trước của một số ta làm như thế nào? Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS tô màu vào phiếu học tập sau - HS trình bày kết quả đó trả lời các câu hỏi của bài toán - Gv yêu cầu HS giải thích vì sao tô màu đỏ/ màu xanh vào những quả táo đó? - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 5:
  7. - Gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS làm bài - HS làm bài cá nhân - Gọi HS đọc nối tiếp kết quả. YC HS - HS chữa bài, nhận xét? giải thích cách làm ở từng ý - Nhận xét, nêu đáp án đúng 3. Vận dụng, trải nghiệm ? Hôm nay chúng mình được ôn lại - HS trả lời những kiến thức gì? ? Em hãy nêu cách đọc, viết các số có ba chữ số? ? Nêu lại cách so sánh các số có ba chữ số? - Nhận xét giờ học. Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________ Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC NHẢY- TRÒ CHƠI: NHẢY ÔM BÓNG TIẾP SỨC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác, bài tập di chuyển không bóng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác, bài tập di chuyển không bóng. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác, bài tập di chuyển không bóng.
  8. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. Tiến trình dạy học Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. - Xoay các khớp cổ GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “làm theo - GV hướng dẫn chơi hiệu lệnh” 2-3’ - HS Chơi trò chơi.  16-18’ II. Phần cơ bản: - Đội hình HS quan - Kiến thức. - Cho HS quan sát sát tranh - Động tác nhảy tranh  dừng:  - GV làm mẫu động                                                                                                                                                                                             
  9. tác kết hợp phân tích  kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu thực hiện động tác + Ôn động tác nhảy mẫu bằng một chân. - HS tiếp tục quan sát - Cho 2 HS lên thực + Ôn động tác nhảy hiện lại động tác. bằng hai chân. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên -Luyện tập dương. Tập đồng loạt 1 lần - Đội hình tập luyện - GV thổi còi - HS đồng loạt. thực hiện động tác.  - Gv quan sát, sửa  4 lần  Tập theo tổ nhóm sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập   theo khu vực.    - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai Tập theo cặp đôi 3 lần cho HS - Phân công tập theo - HS vừa tập vừa cặp đôi giúp đỡ nhau sửa Tập cá nhân 3 lần động tác sai GV Sửa sai Thi đua giữa các tổ 1 lần - Từng tổ lên thi đua - GV tổ chức cho HS - trình diễn thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét - Trò chơi “nhảy ôm đánh giá tuyên bóng tiếp sức” dương. - Chơi theo hướng - GV nêu tên trò dẫn 3-5’ chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi -------- thở và chơi chính -------- thức cho HS.  - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: 2 lần dương và sử phạt người phạm luật HS thực hiện kết hợp đi lại hít thở
  10. - Vận dụng: - Cho HS chạy nhanh 15m - HS trả lời - Yêu cầu HS quan III.Kết thúc 4- 5’ sát tranh trả lời câu - Thả lỏng cơ toàn hỏi BT2 trong sách. thân. - HS thực hiện thả - Nhận xét, đánh giá lỏng - GV hướng dẫn chung của buổi học. - ĐH kết thúc - Nhận xét kết quả, ý Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của  ôn ở nhà hs.  - Xuống lớp  - VN ôn lại bài và IV. ĐIỀU CHỈNH chuẩn bị bài sau. SAU BÀI DẠY: _________________________________________________________________ Tự nhiên xã hội TÌM HIỂU CƠ QUAN HÔ HẤP ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố và vận dụng kiến thức đã học nêu được các bộ phận của cơ quan hô hấp, mô tả được cấu tạo và chức năng của cơ quan hô hấp. 2. Năng lực và phẩm chất: - Biết xử lý tình huống thường gặp khi tắc đường thở, biết cách phòng tránh tắc đường thở. - Biết dùng các cơ quan hô hấp để thực hiện một số động tác hô hấp. - Tuyên truyền, chia sẻ những kiến thức học được với những người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Cho HS hát và vận động theo nhạc bài: Tập thế dục Nhận xét- khen - Nhận xét - HS thực hành tập các động tác, hít vào và thở - HS thực hiện động tác. ra.
  11. - GV ghi tên bài lên bảng - HS ghi tên bài vào vở 2.Thực hành, luyện tập Hoạt động 1: Làm mô hình cơ quan hô hấp. TC cho HS TL nhóm 2 YC học sinh: * Quan sát mô hình cơ quan hô hấp và trả lời các câu hỏi sau: - HSTL + Các bộ phận a, b,c ứng với bộ phận nào của - HSNX, bổ sung cơ quan hô hấp? - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo luận. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. * Tổ chức cho học sinh thực hành làm mô hình cơ quan hô hấp từ vật liệu đơn giản. ( Bóng - Nhóm đôi thực hành bay, ống mút) - TB sản phẩm - HS trình bày và thuyết minh về SP của nhóm mình. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. Hoạt động 2 + 3: Thực hành với mô hình - TC cho HS TH nhóm đôi với mô hình vừa làm được. + Nêu sự thay đổi của hai quả bóng khi thổi vào đầu ống hút. Hoạt động này giống với hoạt động hít vào hay thở ra? + Dùng tay giữ chặt ống hút và thổi. Em thấy hai quả bóng có thay đổi không? Ðiều gì sẽ xảy ra nếu có vật rơi vào khí quản hoặc phế quản? - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo - HS thực hành nhóm đôi và trình bày luận. KQ thực hành. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. - HSNX, bổ sung 3. Vận dụng Hoạt động 1: Xử lý tình huống - HS TL nhóm 4 và trả lời - TC cho HS TL nhóm 4. - HS TL nhóm 4 xử lý tình huống. - YC HS quan sát tranh 1, 2. Nêu nôi dung tranh 1, 2. - Em sẽ làm gì trong các tình huống trong tranh 1,2 - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo - HSTB luận. - HSNX, bổ sung - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
  12. Hoạt động 2: Tình huống và cách xử lý của em - TC cho HS TL nhóm 6. - HS TL nhóm 6 sắm vai xử lý tình - YC HS Nêu thêm tinh huống có thể dẫn đến huống. nguy cơ tắc đường hô hấp và đề xuất cách phòng tránh bằng cách sắm vai xử lý tình huống đó. - Tổ chức cho TB phần sắm vai xử lý tình huống. - HSTB phần sắm vai - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. - HSNX YC HS đọc phần ghi nhớ trong SGK 4. Vận dụng trải nghiệm - Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã học? - HS nghe, thực hiện - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Thứ 3 ngày 18 tháng 3 năm 2025 Tiếng Việt NGHE VIẾT: TẠM BIỆT CÁNH CAM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát vận động theo bài hát : Ở Hát và vận động trường cô dạy em thế - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Nghe viết chính tả. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS luyện viết bảng con. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: - HS nghe viết vào vở ô li. + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? - HS đổi chép theo cặp.
  13. + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - 1-2 HS đọc. 3. Luyện tập thực hành: - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - GV đọc cho HS nghe viết. kiểm tra. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. * Bài tập chính tả. - HS chia sẻ. - Gọi HS đọc YC bài 2,3 - HDHS hoàn thiện vào vở - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________ Toán LUYỆN TẬP (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS nắm vững cách so sánh các số có ba chữ số; viết một số có ba chữ số thành tổng các trăm, chục, đơn vị 2. Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, năng lực giải quyết vấn đề. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK, Bộ đồ dùng dạy học Toán 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Từng cặp đố nhau đọc-viết số Tham gia chơi có ba chữ số GV dẫn dắt giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - 2, 3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1, 2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài, trao đổi chéo vở kiểm tra - YC HS làm bài vở ô li, 1 vài HS lên bài cho nhau bảng chữa bài - Nhận xét, tuyên dương Bài 2: - 2, 3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1, 2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài, chữa bài, nhận xét bài
  14. - 2 HS lên bảng chữa bài, HS dưới lớp bạn trên bảng làm bài vào vở ô li. GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - YC HS giải thích tại sao lại lựa chọn - 1-2 HS trả lời. dấu so sánh như vậy - Đó chính là cấu tạo của số bên dưới ? Hình ảnh minh họa các số gắn với đồ đĩa vật ở mỗi đĩa là gì? Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 1, 2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát, nhận xét và tìm các số - GV YC HS quan sát số trăm, số đơn phù hợp với yêu cầu của bài vị của hai số được so sánh và nhận xét. - HS nêu GV nêu: Để số thứ nhất bé hơn số thứ hai thì số chục của số thứ nhất phải bé hơn số chục của số thứ hai. Vậy ta có thể đặt vào đó các thẻ ghi số nào? - GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng - Mở rộng: Gv có thể thay dấu < trong bài thành dấu > hoặc dấu = để HS tìm những thẻ số thích hợp Bài 4: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - Các nhóm làm việc, trình bày kết quả - YC HS làm việc theo cặp, một bạn hỏi một bạn trả lời các câu hỏi trong SGK - Gọi các cặp lên trả lời - GV nhận xét và kết luận: + Số bé nhất có ba chữ số là số 100 + Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là số 987 + Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số 102 Bài 5: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS hoàn thành bài. - YC HS làm bài - Gọi HS lên bảng chữa bài - So sánh các số ở ngã rẽ và đi theo ? Để tìm được nhà Mai em làm như thế đường có ghi số lớn hơn nào? - Nhận xét, nêu đáp án đúng 3.Vận dụng, trải nghiệm - Hs nêu ? Hôm nay chúng mình được ôn lại những kiến thức gì?
  15. ? Nêu lại cách so sánh các số có ba chữ số? - Nhận xét giờ học. Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Thứ 4 ngày 19 tháng 3 năm 2025 Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ CÁC LOÀI VẬT NHỎ BÉ. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết tìm từ ngữ chỉ loài vật. - Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng nói, viết câu hỏi – đáp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát vận động theo bài hát : Hát và vận động con cào cào - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành: * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ loài vật trong đoạn thơ. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 3-4 HS nêu. + Tên các con vật có trong tranh. + Các từ ngữ chỉ loài vật: dế , sên, đom + Các từ ngữ chỉ loài vật có trong đoạn đóm. thơ. - YC HS làm bài vào vở - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Kết hợp từ ngữ ở cột
  16. A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc các từ ngữ ở cột A, cột B. - 1-2 HS trả lời. - GV tổ chức cho hs ghép các từ ngữ tạo - 3-4 HS đọc. thành câu. - HS chia sẻ câu trả lời. + Ve sầu báo mùa hè tới. + Ong làm ra mật ngọt. - YC làm vào vở. + Chim sâu bắt sâu cho lá. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài. * Hoạt động 3: Hỏi- đáp theo mẫu, viết vào vở câu hỏi, câu trả lời của em và bạn. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS đọc. - HDHS hỏi – đáp theo mẫu. - HS hỏi- đáp theo cặp. - YC làm bài vào vở - Viết bài vào vở. - Nhận xét, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Toán ĐỀ-XI-MÉT. MÉT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - HS nhận biết được các đơn vị đo độ dài đề-xi-mét, mét và quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài đó. - Biết thực hiện chuyển đổi và ước lượng các số đo đơn giản theo độ dài của các đơn vị đo đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực quan sát, tư duy, ghi nhớ, giao tiếp, giải quyết vấn đề. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: thước mét, thước có kẻ xăng-ti-mét. - HS: SGK, bộ đồ dùng học toán lớp 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở video bài Em học toán 2. Hình thành kiến thức: Hát và vận động theo nhạc
  17. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.65: *Đề-xi-mét: + Thước kẻ dài bao nhiêu xăng-ti-mét? - 2-3 HS trả lời. + Bút chì đo được dài bao nhiêu xăng-ti-mét? + ...10cm =>GV nêu: “Bút chì dài 10 xăng-ti-mét hay bút chì dài + ...10cm 1 đề-xi-mét” => GV nhấn mạnh: + Đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài. - HS nhắc lại cá nhân, đồng + Đề-xi-mét viết tắt là dm thanh. +1dm = 10cm; 10cm = 1dm - YCHS cả lớp q/s bạn Mai trong sgk lấy gang tay ướm thử lên độ dài của chiếc bút chì sau đó y/c cả lớp thực - HS cả lớp thực hành hành ướm thử tay lên bút chì hay bút mực sau đó nhận định: + Gang tay của em dài khoảng 1 đề-xi-mét - HS nhắc lại *Mét: - Cho HS quan sát cây thước dài 1 mét và nêu các số đo cm, dm trên thước=> GV nhấn mạnh: - HS quan sát. + Mét là một đơn vị đo độ dài. + Mét viết tắt là m - HS nhắc lại cá nhân, đồng +1m = 10dm;1m = 100cm; 10dm = 1dm; 100cm = 1m thanh. - YCHS q/s bạn Việt trong sgk đang lấy sải tay ướm thử lên độ dài của chiếc thước 1m sau đó y/c 1 -2 hs lên thực hành và gv nhấn mạnh: - HS lắng nghe, nhắc lại. + Sải tay của em dài khoảng 1 mét - Lưu ý: Chữ “khoảng” thể hiện sự tương đối (gần đúng) được sử dụng khi chúng ta ước lượng - YC hs nhắc lại tên 2 đơn vị đo và quan hệ giữa 2 - 2 -3 HS nhắc lại đơn vị dm, m. - GV chốt và chuyển hđ 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: Giúp hs thực hiện việc chuyển đổi giữa các đơn - 1-2 HS trả lời. vị đo độ dài. - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đọc bài mẫu: 2dm = 20cm; 3m = 30dm; 2m = - HS đọc. 200cm - HS làm bài cá nhân. - Y/C hs làm bài vào vở ôli. - GV quan sát, và hỗ trợ hs gặp khó khăn. - HS đổi chéo kiểm tra. - Y/C hs đọc bài làm. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2: Giúp hs thực hiện việc ước lượng các số đo độ dài - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời.
  18. - GV hướng dẫn phần mẫu: - HS thảo luận theo cặp, đại - YC HS làm việc nhóm: chọn độ dài thích hợp rồi nối. diện chia sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ nhóm gặp khó khăn. - HS nêu - Y/C hs q/sát và ước lượng thêm 1 số đồ vật trong lớp. - Đánh giá, nhận xét Bài 3: Giúp hs thực hiện việc ước lượng và chuyển đổi - HS đọc giữa các đơn vị đo độ dài. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thảo luận nhóm, đại - YC HS làm việc nhóm 4 diện chia sẻ. - Bạn nào nói đúng? - KQ: Mai và Rô-bốt nói đúng. - HS trả lời. - GV hỏi: Muốn xác định câu nói của các bạn đúng hay sai em cần phải làm gì? (Ước lượng sải tay của Việt dài 1m và sau đó chuyển đổi các đơn vị đo độ dài) - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học? - HS chia sẻ. - GV hỏi lại cách chuyển đổi đơn vị đo - Nhận xét giờ học. - Về nhà tập ước lượng độ dài 1 số đồ vật xung quanh em. - CBBS: Luyện tập IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________