Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_2_nam_h.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Hường
- Thứ 5 ngày 19 tháng 9 năm 2024 Buổi chiều Tiếng việt Luyện tập: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. - Đặt được câu nêu hoạt động theo mẫu. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu. *HSKT: Nhận biết được từ chỉ sự vật,từ chỉ hoạt động II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - HS hát vận động theo bài hát. Hát và vận động: Em yêu trường em GV dẫn dắt giới thiệu bài - HS lắng nghe. 2. Hoạt động luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS đọc. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 1-2 HS trả lời. + Tên các đồ vật. - 3-4 HS nêu. + Các hoạt động. + Tên đồ vật: quần áo, khăn mặt, cặp sách, mũ. + Các hoạt động: đi học, viết bảng, chải - YC HS làm bài vào vở tóc. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. * Hoạt động 2: Viết câu nêu hoạt động
- Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS đọc. - Bài YC làm gì?. - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm bài - 3-4 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ câu trả lời. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS làm bài. - HDHS đặt câu theo mẫu ở bài 2. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Hoạt động vận dụng - HS lắng nghe - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Luyện đọc trôi chảy các bài đọc đã học: Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi? - Rèn kĩ năng viết chữ đúng, đẹp - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn nhỏ. - Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. *HSKT: Luyện đọc những câu đơn giản II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát và vận động theo bài hát: - HS hát và vận động theo bài hát Chơi cả mùa hè 2.Luyện tập, thực hành
- a. Luyện đọc Yêu cầu HS luyện đọc các bài đọc đã Luyện đọc theo cặp, nhóm, cá nhân học: Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi? Luyện đọc nhiều lần Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm: Hữu Minh, Phúc Thịnh, . Làm việc cá nhân b. Luyện viết Yêu cầu HS luyện viết đoạn 4 bài: Ngày hôm qua đâu rồi? Theo dõi uốn nắn HS rèn chữ viết c. Luyện nói - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh( Sách TV trang 12) trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh ở đâu? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về các sự - 1-2 HS trả lời. việc diễn ra trong thời gian nào? - Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu ý - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có thể viết một hoạt động em thích nhất, một nơi em từng đến, cảm xúc, suy nghĩ của em trong kì nghỉ hè, - HS thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Hướng dẫn tự học HOÀN THÀNH BÀI TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ sự vật.Câu giới thiệu. - Củng cố kiến thức về tia số,số liền trước,số liền sau. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết tự lực hoàn thành bài tập - Yêu thích học tập *HSKT: Luyện viết câu đơn giản II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bài tập theo các mức độ,phiếu học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1. Hoạt động mở đầu ? Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? HS thao tác theo các câu hỏi Môn Tiếng Việt học bài gì? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Tiếng Việt? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán, môn Tiếng Việt? 2. Luyện tập thực hành Hoạt động 1: HS tự học - HS lấy các sách vở chưa Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn hoàn thành để hoàn thành kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự bài tập: hoàn thành tiếp. Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành Môn Tiếng Việt bài. - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau đây: Bài 1: Tìm a. 5 từ chỉ người: ........................................... - HS thực hiện bài tập vào vở b. 5 từ chỉ vật: .............................................. luyện tập chung. Bài 2. Dựa vào câu hỏi gợi ý, em hãy trả lời chính xác, đầy đủ các thông tin về bản thân. - Tên em là gì? - Quê em ở đâu? - Em học lớp nào, trường nào? - Em thích những môn học nào? Bài 3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm - Số liền trước của số 32 là...... - HS thảo luận nhóm 2 hoàn - Số liền sau của số 55 là..... thành phiếu học tập.
- - Số liền trước của số 65 là.... - Số liền sau của số 35 là ...... - HS trình bày,nhận xét. - Số liền trước của số 86 là.... - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 hoàn thành - HS trình bày. phiếu học tập. - Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài. 3. Vận dụng, trải nghiệm: Kiểm tra HS về số liền trước, số liền sau - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. ________________________________ Thứ 6 ngày 20 tháng 9 năm 2024 Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực đọc. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. *HSKT: Luyện đọc bài thơ câu chuyện yêu thích II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS: Sách truyện III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS nghe - HS hát vận động theo bài hát. và vận động theo bài hát:Trang sách em yêu - GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập thực hành - Nhắc lại nội dung chủ điểm đã học - HS chia sẻ bài. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở Thư câu chuyện. viện lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4. câu chuyện, tên tác giả.
- - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Hoạt động vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Toán HƠN KÉM NHAU BAO NHIÊU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết bài toán hơn kém nhau bao nhiêu qua quan sát đề bài và tranh. - Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính 2. Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn và phát triển năng lực giải quyết vần đề.Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Phát triển kỹ năng bảo vệ môi trường(tích hợp GD bảo vệ môi trường) *Nhận biết bài toán hơn kém nhau bao nhiêu II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh các con vật, bảng phụ, nam châm - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Tìm hiệu của 75 và 42, nêu thành phần 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở phép tính? 2. Hình thành kiến thức: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.16: - 2-3 HS trả lời. Quan sát tranh và cho biết trong vườn + Trong vườn có gà, vịt , ngỗng có nuôi những con vật nào?, Mỗi loại Gà 10 con, vịt 7 con, ngỗng 5 con vật có mấy con a/ gà : 10 con b/ Vịt :7 con + Nêu bài toán? Vịt :7 con ngỗng :5 con Số con gà Gà hơn số con vịt mấy con? Gà hơn vịt ? con Ngỗng kém vịt ?
- Số con ngỗng kém số con vịt mấy con? con + Nêu phép tính? 10 -7 = 7 – 5 = + Phép tính: - GV nêu: gà 10 vịt 7 con,Tính Số Gà 10-7= 3 hơn số con vịt bằng p hép tính 10-7 7 – 5= 2 cũng gọi là hiệu số con gà và số con vịt - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - Số con vịt 7 con, số con ngỗng 5 con ,Tính Số con ngỗng kém số con số con vịt bằng phép tính 7-5 cũng gọi là hiệu số con vịt với số con ngỗng . - YCHS lấy thêm ví dụ về bài toán rút ra từ hình vẽ trên và nêu hơn – ké trong - HS lấy ví dụ và chia sẻ. bài tóa thường dẫn tới phép tính trừ. - Nhận xét, tuyên dương. - GV lấy ví dụ: số gà hơn số ngỗngbao - HS chia sẻ: nhiêu con : 10 - 5. Hãy số ngỗng kém số gà bao nhiêu ? 10-5 - GV chốt các bước giải bài tóan: - HS lắng nghe, nhắc lại. Bước 1: Phân tích tìm hiểu đề (cho biết gì? Hỏi gì?) - 2 -3 HS đọc. Bước 2: Tìm lập phép tính để giải toán: - 1-2 HS trả lời. 10-7; 7 -5 , 10-5 - HS lắng nghe. Bước 3: Trình bày viết bài giải Bài giải Bài giải Số gà hơn số vịt là: Số ngỗng kám số vịt 3. Luyện tập thực hành: 10-7 = 3 con là: Đáp số : 3 con 7 -5 = 2 con Bài 1/16: Đáp số : 2 con - Gọi HS đọc YC bài. Gv HD đưa câu hỏi: Số chim ở mỗi cành có bao nhiêu con? - 1-2 HS trả lời. Số chim ở cành dưới kém số chim ở Cành trên : 6 con cành trên bao nhiêu con hay số chim ở Cành dưới: 4 con cành trên hơn số chim ở cành dưới bao 2 con nhiêu con - HS nêu. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: nêu phép tính và Viết phép tính thích hợp: các bước giải làm vở hay phiếu nhóm Bài giải - Nhận xét, tuyên dương.
- Số chim ở cành trên nhiều hơn số chim ở cành dưới là: Bài 2/17:Tương tự 6- 4 = 2 (con) - Gọi HS đọc YC bài.quan sát sô hoa tô Đáp số: 2 con màu và chưa tô màu trong tranh rồi lập - 2 -3 HS đọc. phép tính ghi phiếu , vở - 1-2 HS trả lời. - YC HS làm bài vào vở ô li. - HS quan sát. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài giải Số hoa chưa tô màu kén số hoa đã tô màu là: 6- 4 = 2 (bông) Đáp số: 2 bông Bài 3/17: - HS đổi chéo kiểm tra. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? Mai 7 tuổi- bố - 2 -3 HS đọc. 38 tuổi - 1-2 HS trả lời.1 em thực hiện bảng - Bài toán hỏi gì ?Bố hơn Mai Bao lớn ,lớp làm vở nhiêu tuổi? Bài giải - ta cần lập phép tính nào? Bố hơn Mai số tuổi là: - GV nhận xét, khen ngợi HS. 38- 7 = 31 (tuổi) Đáp số: 2 tuổi Bài 4 / 17 Tương tự Bài giải Số thùng đựng rác khác hơn số thùng 3. Vận dụng, trải nghiệm: rác tái chế là: - Hôm nay em học bài gì? 10- 5 = 5 (thùng) - Liên hệ về bảo vệ môi trường, trường Đáp số: 2 thùng lớp .. - Nhận xét giờ học. - HS nêu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY - HS chia sẻ. Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP: TRIỂN LÃM TRANH ẢNH THEO TỔ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- - Nắm được ưu - khuyết điểm trong tuần - Phát huy ưu điểm, khắc phục nhược điểm. - Lên phương hướng tuần tới - HS biết vẽ tranh để triển lãm 2. Năng lực, phẩm chất - Có ý thức trong sinh hoạt - Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập cá nhân - Thái độ tích cực phối hợp nhịp nhàng cùng các thành viên trong tổ. *HSKT: Nhận biết cách vẽ tranh triển lãm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh ảnh nội quy lớp học - HS: Bút, giấy ghi nội quy III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Nhận xét, tổng kết tuần 1 Mục tiêu: HS biết được ưu điểm và hạn chế đế khắc phục, có phương hướng thực hiện kế hoạch cho tuần sau. - Lớp hát - Cả lớp cùng hát bài lớp chúng mình đoàn kết - GV đánh giá sơ kết tuần và xây dựng kế hoạch - HS thực hiện theo yêu cầu cho tuần học mới. a. Sơ kết tuần 1 - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp - Từng tổ báo cáo. trưởng báo cáo tình hình tổ, lớp. - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt động của tổ, lớp trong tuần 2 - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: - HS nghe để thực hiện kế hoạch * Tồn tại tuần 2 b. Phương hướng tuần 3
- - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Sinh hoạt chủ đề: Triển lãm tranh theo tổ Mục tiêu: HS đánh giá và duy trì nền nếp học tập, thực hiện giao tiếp phù hợp và xây dựng mối quan - HS thảo luận theo cặp đôi và chia hệ tốt đẹp với bạn bè sẻ với bạn các hoạt động đã tham gia trong tuần, một việc làm tốt liên - GV tổ chức cho HS thảo luận quan đến thực hiện nội quy lớp học theo cặp đôi (hai bạn ngồi cạnh (đi học đúng giờ, mặc đúng đồng nhau): Nhớ lại các hoạt động phục, không mang quà bánh đến học tập, vui chơi em đã tham trường,....). gia trong tuần và kể lại với bạn một việc làm tốt của em liên quan đến thực hiện nội quy lớp học. - HS trình bày. - GV mời đại diện 2-3 cặp chia sẻ về những nội quy mà bạn đã thực hiện. -HS lắng nghe - GV nhận xét và biểu dương - GV tổ chức cho HS chia sẻ nội quy với bạn cùng bàn - Tổ chức cho HS các nhóm thực hành nói lời khen - HS chia sẻ lời khen với bạn cùng với các bạn trong lớp bạn - GV mời một số HS nhận xét - GV hỏi + Em thấy như thế nào khi bạn xây dựng những nôi -HSTL quy trên + Còn em sẽ xây dựng cho lớp những nội quy nào?
- - GV nhận xét, biểu dương HS đã xây dựng nội quy -HS lắng nghe lớp học 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay các em đã học nội dung gì? - GV khen ngợi việc thực hiện nội quy của lớp trong tuần và nhấn mạnh việc cùng nhau đoàn kết - HS nêu để thực hiện tốt hơn trong các tuần tiếp theo. - HS nghe - Nhận xét tiết học, nhắc HS chuẩn bị bài sau. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buổi chiều TOÁN LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. 2. Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Thực hiện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài 2 - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Nêu các thành phần của phép trừ
- 2. Luyện tập thực hành: Bài 1/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? Viết các số thành tổng theo mẫu - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC. a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì? b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng toán nào? Tách số theo tổng các hàng chục và - GV nêu: đơn vị + Nêu các chữ số theo hàng? Học sinh làm bài vào vở + ghi thành tổng các số theo hàng? 64= 60+4 - Nhận xét, tuyên dương HS. 87= 80+7 46= 40+6 Bài 2/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào Màu Đỏ Vàng Xanh bảng tổng hợp rồi thực hiện Số ngôi sao 11 8 10 - Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc nhóm bàn a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu vào bảng b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và đỏ? - HS đọcyêu cầu bài tập. Tính tổng ta cần thực hiện phép tính - 1-2 HS trả lời. nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả? 11+8 = 19 c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh - HS thực hiện theo cặp lần lượt các và số ngôi sao màu vàng YC hướng dẫn. Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? 10-8=2 Nêu phép tính, tính kết quả? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”: HD HS cầ thẻ số tương ứng tren ta tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ cho nhau để được câu cầu bài. - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nhận xét các vế so sánh: - HS thực hiện chia sẻ.
- a) quan sát đến để chọn số trên hai toa đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề - 1-2 HS trả lời. bé a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2. b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho của ta tàu. nhau đ ể được kết quả đúng => Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính Đổi số 50 và 70 cho nhau nào? Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất xếp đúng trong các số trên toa tàu? Ta lập được phép tính nào? Tìm kết 41,30 quả? - GV cho HS làm bài vào vở ô li. 41-30=9 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài cá nhân. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra. Bài 4/15. Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài cho những số nào ? - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54,số trừ - Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là 2,32: hiệu 43,22. số nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ? - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22 - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ một phép tính tìm để được hiệu là 43 trước lớp. và 22 . Lập phép tính : 45-2=43 - GV nhận xét, khen ngợi HS. Và 54 -32 =22 3. Vận dụng trải nghiệm: - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. - HS quan sát hướng dẫn. - Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Giáo dục thể chất CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện.
- - Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại. 2. Năng lực, phẩm chất Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. *HSKT: Nhận biết cách di chuyển đội hình theo hướng dẫn của GV II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp phổ biến Đội hình nhận lớp nội dung, yêu cầu giờ Khởi động học - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh tay, cổ chân, vai, 2x8N khởi động. - HS khởi động theo hông, gối,... GV.
- - Trò chơi “đèn xanh đèn đỏ” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2-3’ II. Phần cơ bản: - Kiến thức. - Ôn chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn. 16-18’ - Ôn chuyển đội hình GV nhắc lại cách - HS nghe và quan vòng tròn thành đội thực hiện và phân sát GV hình hàng dọc. tích kĩ thuật động tác. Cho 1 tổ lên thực HS tiếp tục quan sát hiện cách chuyển đội hình. -Luyện tập GV cùng HS nhận Tập đồng loạt xét, đánh giá tuyên dương - Đội hình tập luyện 2 lần - GV hô - HS tập đồng loạt. theo GV. - GV quan sát, sửa Tập theo tổ nhóm sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho 3 lần các bạn luyện tập theo khu vực. GV - Tiếp tục quan sát, Thi đua giữa các tổ nhắc nhở và sửa sai cho HS
- - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. - trình diễn 1 lần - GV và HS nhận xét - Trò chơi “lò cò tiếp đánh giá tuyên sức”. dương. - Chơi theo đội hình 3-5’ - GV nêu tên trò hàng dọc chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi trò -- -------- chơi cho HS. ----------- - Bài tập PT thể lực: - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - Vận dụng: 2 lần - Tại chỗ bật tách hai HS bật kết hợp đi lại chân 15 lần hít thở III.Kết thúc - Yêu cầu HS thực - HS thực hiện - Thả lỏng cơ toàn hiện BT2 . thân. 4- 5’ - Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn chung của buổi học. - HS thực hiện thả - Nhận xét kết quả, ý lỏng - Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của ôn ở nhà hs. - ĐH kết thúc - Xuống lớp - VN ôn lại bài và IV. ĐIỀU CHỈNH chuẩn bị bài sau. SAU BÀI DẠY: _________________________________

