Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận

docx 15 trang Diễm My 16/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_17_nam.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Mai Thị Thuận

  1. : TUẦN 17 Thứ 2 ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ:NGHE HƯỚNG DẪN VỀ CÁCH CHUẨN BỊ HÀNH TRANG CHO CÁC CHUYẾN ĐI. I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Biết cách chuẩn bị hành trang lên đường. -Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 2. Năng lực phẩm chất -Tự chuẩn bị được đồ dùng cá nhân mang theo trong các chuyến đi: dã ngoại, về quê, trại hè hay du lịch, - Giáo dục tính cẩn thận, gọn gàng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: trang phục III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Hoạt động mở đầu :Chào cờ (15 - 17’) Hát và vận động theo nhạc - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển khai các công việc tuần mới. 2.Tổng kết phong trào học tập và rèn luyện theo tác phong chú bộ đội. Nghe hướng dẫn về cách chuẩn bị hành trang cho các chuyến đi. - HS hát. * Khởi động: - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS nhận xét phong trào học tập và rèn luyện tác phong của chú bộ - GV cho HS nhận xét phong trào học tập và đội
  2. rèn luyện tác phong của chú bộ đội -HS nêu yêu cầu của buổi sinh hoạt hôm nay. Nêu ý nghĩa việc - GV nêu yêu cầu của buổi sinh hoạt hôm chuẩn bị trang phục cho chuyền đi nay. Nêu ý nghĩa việc chuẩn bị trang phục chơi sắp tới. cho chuyền đi chơi sắp tới. -HS trả lời - Khi đi học chúng ta mặc đồ như thế nào? - Khi đi chơi chúng ta mặc trang phục ra - HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời sao? - Khi đi bơi chúng ta mặc trang phục thế nào? - HS thực hiện yêu cầu. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, - Lắng nghe biểu dương HS. - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY Tiếng Việt ĐỌC: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG (2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng, từ khó trong bài. Biết cách đọc lời thoại, độc thoại của các nhân vật trong bài. Nhận biết được tình yêu thương, lòng hiếu thảo của con đối với mẹ. - Hiểu nội dung bài: Vì sao cậu bé Ê- đi - xơn đã nảy ra sáng kiến giúp mẹ được phẫu thuật kịp thời, cứu mẹ thoát khởi thần chết. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các sự việc trong chuyện - Qua bài đọc bồi dưỡng tình yêu thương mẹ và người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Mở bài hát: Mẹ yêu Hát và vận động theo bài hát - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Nếu người thân của em bị mệt, em có thể làm những gì để giúp đỡ, động viên người đó? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.Hình thành kiến thức - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - 2-3 HS chia sẻ.
  3. - GV đọc mẫu: giọng buồn bã, thể hiện sự khẩn khoản cầu cứu bác sĩ. - HDHS chia đoạn: (4đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến mời bác sĩ. + Đoạn 2: Tiếp cho đến được cháu ạ. + Đoạn 3: Tiếp theo cho đến ánh sáng. + Đoạn 4: Còn lại. - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: Ê – đi – xơn, ái ngại, sắt tây. - Luyện đọc câu dài: Đột nhiên, / cậu trông - HS đọc nối tiếp đoạn. thấy/ ánh sáng của ngọn đèn hắt lại/ từ mảnh sắt tây trên tủ. // - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm bốn. - 2-3 HS luyện đọc. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.131. - 2-3 HS đọc. ? Khi thấy mẹ đau bụng dữ dội, Ê – đi – xơn đã làm gì? ? Ê – đi – xơn đã làm cách nào để mẹ được phẫu thuật kịp thời. ? Những việc làm của Ê- đi - xơn cho thấy - HS thực hiện theo nhóm bốn. tình cảm của cậu dành cho mẹ như thế nào? - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: ? Trong câu chuyện em thích nhân vật nào C1: Khi thấy mẹ đau bụng dữ dội Ê - nhất? Vì sao? đi- xơn đã chạy đi mời bác sĩ đến khám cho mẹ. C2: Ê- đi - xơn đã đi mượn gương, - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn thắp đèn nến trước gương để mẹ được cách trả lời đầy đủ câu. kịp phẫu thuật. - Yêu cầu hs đọc lại bài C3: Những việc làm của Ê - đi -xơn cho thấy tình cảm của cậu dành cho - Nhận xét, tuyên dương HS. mẹ là rất yêu thương và quý mến mẹ. 3.Luyện tập thực hành C4: HS tự trao đổi ý kiến. * Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc toàn bài. - HS lắng nghe, đọc thầm. - Nhận xét, khen ngợi. *Luyện tập theo văn bản đọc. - 2-3 HS đọc. Bài 1: - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.131. sao lại chọn ý đó. ? NHững chi tiết nào cho thấy Ê – đi – xơn - 1-2 HS đọc. rất lo cho sức khỏe của mẹ? - HS TL : liền chạy đi, chạy vội sang - Tuyên dương, nhận xét. - HS nghe
  4. Bài 2: - Hs đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.131. - Thương mẹ, Ê – đi – xơn ôm đầu - Tìm câu văn trong bài văn phù hợp với suy nghĩ. Làm thế nào để cứu mẹ bây bức tranh? giờ? - HS nghe - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? Em thấy tình cảm của Ê-đi-xơn dành cho mẹ như thế nào? Em có yêu quý mẹ ? Em sẽ làm gì để mẹ được vui? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________________ Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Yêu thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 Tham gia chơi 2.Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện trên phiếu - GV phát phiếu bài tập - Soi bài chia sẻ trước lớp - Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào? - Yêu cầu HS đọc lại các bảng cộng, bảng trừ ( qua 10)
  5. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Gv yêu cầu Hs thực hiện trên bảng con - 1-2 HS trả lời. - Đổi lệnh: - HS làm bảng con + Hãy ghi phép tính trong bài có kết quả là 7? + Tương tự như vậy với các kết quả còn lại là 5, 11, .. KT: Củng cố về phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV thực hiện qua trò chơi “ Ô cửa bí mật” - Gv nêu cách chơi và luật chơi. - Quan sát và thực hiện theo chiều mũi ? Để tìm đúng mã số của từng ô cửa, tên. chúng ta cần thực hiện theo thứ tự nào. - HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con - Chia sẻ để giải thích cách làm - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề - HS làm vở Hỏi phân tích đề - Soi bài, chia sẻ bài làm - Để tìm số HS học võ em thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: Vận dụng bảng cộng có nhớ trong phạm vi 20 để tính và giải toán. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP
  6. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2.Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào nháp - GV theo dõi chấm chữa cá nhân - Soi bài chia sẻ trước lớp Chữa bài qua hình thức trò chơi: “ Tìm sọt cho quả” - Hs tham gia chơi Gv nêu cách chơi và luật chơi: Khi chúng ta chọn đúng mã số quả bưởi cho mỗi sọt có phép tính đúng thì quả bưởi đó sẽ rơi đúng sọt. Nếu chúng ta chọn mã số sai thì quả bưởi đó vẫn ở trên cây. - Gv tổng kết trò chơi: Số quả bưởi ở từng sọt. - Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs làm vở - Soi bài chia sẻ - 3 bước: tính – So sánh – Điền dấu - Chữa bài: Để thực hiện bài này em thực hiện theo mấy bước: KT: Củng cố về kĩ năng vận dụng tính cộng có nhớ trong phạm vi 20 để so sánh các số có 2 chữ số Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bảng con: Ghi số bao cần
  7. - Bài yêu cầu làm gì? điền. -Gv đưa đáp án đúng: bao 1 và bao 3 - Giải thích vì sao em lựa chọn đáp án - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. đó - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Chốt : Thực hiện phép tính ở đĩa cân bên phải. Sau đó quan sát ba túi đã cho xem có hai túi gạo nào có tổng bằng 12kg. Từ đó lựa chọn hai túi đó. Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề - HS làm vở Hỏi phân tích đề - Trình bày bài, chia sẻ bài làm - Để tìm buổi chiều cửa hàng bán bao nhiêu máy tính em thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: Vận dụng bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 để tính và giải toán. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất ĐI KIỂNG GÓT THEO VẠCH KẺ VÒNG TRÁI, VÒNG PHẢI HAI TAY CHỐNG HÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng phải trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
  8. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng phải. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng phải. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC DẠY HỌC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, cặp đôi và cá nhân. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. - Xoay các khớp cổ GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “mèo đuổi - GV hướng dẫn chơi chuột” 2-3’ - HS Chơi trò chơi.                                                                                                                                                                                              
  9. 16-18’ - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan II. Phần cơ bản: tranh sát tranh - Kiến thức. - GV làm mẫu động  - Học đi kiễng gót tác kết hợp phân tích  theo vạch kẻ vòng kĩ thuật động tác.  trái (vòng phải) hai - Hô khẩu lệnh và - HS quan sát GV tay chống hông. thực hiện động tác làm mẫu mẫu - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. - Ôn đi thường theo vạch kẻ vòng trái (vòng phải) hai tay phối hợp tự nhiên. - Ôn đi thường theo 1 lần vạch kẻ vòng trái - Đội hình tập luyện (vòng phải) hai tay đồng loạt. dang ngang. - GV thổi còi - HS thực hiện động tác.  -Luyện tập - Gv quan sát, sửa  Tập đồng loạt sai cho HS.  4 lần ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập    theo khu vực.  GV  Tập theo tổ nhóm 3 lần - Tiếp tục quan sát,
  10. nhắc nhở và sửa sai cho HS 3 lần - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp đỡ nhau sửa 1 lần cặp đôi động tác sai Tập theo cặp đôi 3-5’ GV Sửa sai - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua Tập cá nhân thi đua giữa các tổ. - trình diễn Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Chơi theo hướng dương. dẫn - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách  chơi, tổ chức chơi - Trò chơi “kết bạn”. thở và chơi chính thức cho HS. 2 lần - Nhận xét tuyên dương và sử phạt HS thực hiện kết hợp người phạm luật đi lại hít thở - Cho HS bật tại chỗ hai tay chống hông - Bài tập PT thể lực: 10 lần - HS trả lời - Yêu cầu HS quan 4- 5’ sát tranh trả lời câu hỏi BT2 trong sách. - Vận dụng: - HS thực hiện thả - GV hướng dẫn lỏng III.Kết thúc - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc - Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của  thân. hs.   - Nhận xét, đánh giá - VN ôn lại bài và chung của buổi học. chuẩn bị bài sau. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
  11. ________________________________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố về từ chỉ đặc điểm, từ chỉ hoạt động, tìm được từ chứa tiếng có ac/at - Viết được 3-4 câu thể hiện tình cảm của em với người thân trong gia đình 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. - HS: vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát: lớp chúng ta Hát và vận động đoàn kết GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Luyện đọc: GV nêu tên một số HS cần luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Đan, Giáp, Hưng, Hào Luyện đọc cá nhân Theo dõi uốn nắn thêm Nhận xét Bài tập: Bài 1:Viết - 5 từ chỉ đặc điểm: .. HS đọc yêu cầu - 5 từ chỉ hoạt động: HS tự hoàn thành vào vở Bài 2: Tìm từ Chia sẻ, nhận xét - 3 từ chứa tiếng có vần ac: - 3 từ chứa tiếng có vần at: Bài 3: Viết 3-4 câu thể hiện tình cảm của em với người thân trong gia đình -GV gọi HS đọc kết quả - GV yêu cầu HS góp ý chỉnh sửa 3. Vận dụng, trải nghiệm: HS làm vào vở - Thể hiện tình cảm, biết yêu thương Trình bày kết quả, nhận xét quan tâm đến người than trong gia đình - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  12. Thứ 3 ngày 31 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA P I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Pcỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Phượng nở đỏ rực một góc sân trường. 2. Năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa P. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa P. + Chữ hoa P gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa P. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa P đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ P sang h. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tập thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa P và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
  13. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa câu chuyện Ánh sáng của yêu thương. - Nói được các sự việc trong từng tranh. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - Mở bài hát: Mẹ yêu Hát và vận động - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Quan sát tranh và nói về các sự việc trong từng tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ gì? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về những việc gì? - Tổ chức cho HS kể lại nội dung của - 1-2 HS trả lời. từng tranh - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ - Nhận xét, động viên HS. trước lớp. * Hoạt động 2: Sắp xếp các tranh theo trình tự của câu chuyện. - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ - YC HS nhắc lại nội dung của từng với bạn theo cặp. tranh. Sau đó sắp xếp các tranh theo nội - HS lắng nghe, nhận xét. dung bài đã học.
  14. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; -HS nêu ý nghĩa của câu chuyện. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS lắng nghe. - HDHS viết 2-3 câu về cậu bé Ê – đi – - HS thực hiện. xơn. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực phẩm chất - Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào bảng con phần a - GV theo dõi nhận xét chữa cá nhân - Nêu cách nhẩm từng phép tính mỗi toa. - Các phép cộng, trừ với các số tròn chục trong phạm vi 100 - Chốt: Các phép tính trong mỗi toa có đặc - HS nêu: Toa D và E. điểm gì? - Nêu những toa ghi phép tính có kết quả bé - Toa A và B hơn 60 - Nêu những toa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100 - Nhận xét, tuyên dương HS.
  15. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs làm bảng con - Nhận xét bài làm của bạn - Chữa bài: Nêu cách đặt tính Khi đặt tính em cần lưu ý gì? Khi thực hiện tính em thực hiện theo thứ tự nào? - Mối quan hệ giữa phép cộng và phép nhân Em có nhận xét gì về các phép tính trong mỗi cột? Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm nháp: Ghi phép tính và kết quả. Sau - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. đó nêu miệng bài làm theo dãy - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS thực hiện nối: - Chữa bài: GV đưa bài trên máy chiếu Ô tô xanh ở vị trí 30 Ô tô vàng ở vị trí 27 Ô tô nước biển ở vị trí 53 Ô tô cam ở vị trí 50 Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề - HS làm vở Hỏi phân tích đề - Soi bài, chia sẻ bài làm - Để tìm tất cả bao nhiêu người em thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: Vận dụng kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100 để tính và giải toán. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________