Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 11 - Năm học 2024-2025

docx 16 trang Diễm My 15/12/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 11 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_11_nam.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 11 - Năm học 2024-2025

  1. Thứ 2 ngày 18 tháng 11 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ : HƯỞNG ỨNG PHONG TRÀO- TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC. I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,.. 2. Năng lực, phẩm chất. Yêu quý, tự hào về ngôi trường của mình. Có ý thức tự giác tham gia các hoạt động,.. *HSKT: Lắng nghe nhận xét của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: Tranh vẽ ngôi trường III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Sinh hoạt dưới cờ - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - Lớp trực tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Hoạt động : - Hưởng ứng phong trào xây dựng “ Trường học hạnh phúc” - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS hát. - HS lắng nghe
  2. - HS nhận xét phong trào “Nhật kí * GV cho HS nhận xét phong trào “Nhật kí tình bạn”. tình bạn”. - HS hưởng ứng phong trào xây - GV cho HS hưởng ứng phong trào xây dựng “Trường học hạnh phúc” dựng “Trường học hạnh phúc” - HS trình bày sản phẩm tranh vẽ - GV cho HS trình bày sản phẩm tranh vẽ về về trường học với nhiều nội dung mang tính chất hạnh phúc như trường học với nhiều nội dung mang tính tình bạn, yêu quý thầy cô, vệ sinh chất hạnh phúc như tình bạn, yêu quý thầy trường lớp cô, vệ sinh trường lớp 3. Vận dụng, trải nghiệm. - HS thực hiện yêu cầu. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - Lắng nghe - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY Tiếng Anh (GV bộ môn dạy) ____________________________ Tiếng việt ĐỌC: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu nhận biết được một số yếu tố của một truyện kể như người kể chuyện (xưng tôi). Biết đọc lời kể chuyện trong bài Chữ A và những người bạn với ngữ điệu phù hợp
  3. - Hiểu nội dung bài: Nói về câu chuyện của chữ A và nhận thức về việc cần có bạn bè. 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong chuyện. - Có nhận thức về việc cần có bạn bè; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Đọc được 2,3 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở bài hát : Tình bạn kì diệu HS hát và vận động theo nhạc - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Nói tên các chữ cái có trong bức tranh? - 2-3 HS chia sẻ. + Hãy đoán xem các chữ cái đang làm gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi đoạn. - HDHS chia đoạn: (2 đoạn) - Cả lớp đọc thầm. + Đoạn 1: Từ đầu đến với tôi trước tiên. + Đoạn 2: Còn lại. - HS đọc nối tiếp đoạn. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: nổi tiếng, vui sướng, sửng sốt, trân trọng - Luyện đọc câu dài: Một cuốn sách chỉ toàn chữ A/ không thể là cuốn sách mà - 2-3 HS luyện đọc. mọi người muốn đọc./ - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm bốn. - 2-3 HS đọc. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.87. - HS thực hiện theo nhóm bốn. C1: Trong bảng chữ cái Tiếng Việt, chữ A đúng đầu.
  4. C2: Chữ A mơ ước một mình nó làm ra một cuốn sách. C3: Chữ A nhận ra rằng nếu chỉ có một mình, chữ A chẳng thể nói được - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn vói ai điều gì. cách trả lời đầy đủ câu. C4: Chữ A muốn nhắn nhủ các bạn là - Nhận xét, tuyên dương HS. cần chăm chỉ đọc sách. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - HS lần lượt đọc. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: - HS lắng nghe, đọc thầm. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.87. - HDHS nói tiếp lời của chữ A để cảm ơn - 2-3 HS đọc. các bạn: Cảm ơn các bạn, nhờ có các bạn, chúng ta đã ( ) - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.87. - HS hoạt động theo nhớm đôi, thực - HDHS tìm các từ ngữ chỉ cảm xúc. hiện nói lời cảm ơn. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 4-5 nhóm lên bảng. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS suy nghĩ và nối tiếp nêu các từ - Hôm nay em học bài gì? chỉ cảm xúc. - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng
  5. - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Thực hiện được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ - HS: SGK, vở, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở bài hát : Vui học toán Nghe hát GV giới thiệu nội dung bài 2. Luyện tập thực hành: - HS lắng nghe Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: - HS làm bài + Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều gì? + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều - HS trả lời gì? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. - HS làm bài, chữa bài Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - 2 -3 HS đọc.
  6. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Luyện Toán (Cô Linh dạy) Tiếng Việt CHỮ HOA I, K I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa I, K cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Kiến tha lâu cũng đầy tổ. 2. Năng lực, phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. *HSKT: Viết được 4 – 5 dòng chữ hoa I,K II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa I, K. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát A,B,C HS lắng nghe
  7. - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa I, K. - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa I, K gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa I, K. - HS quan sát. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát, lắng nghe. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, - 3-4 HS đọc. lưu ý cho HS: - HS quan sát, lắng nghe. + Viết chữ hoa K đầu câu. + Cách nối từ K sang i. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3 Luyện tập thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa I, K và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - HS thực hiện. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Thứ 3 ngày 19 tháng 11 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP ( tiết 2)
  8. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Thực hiện được phép cộng không nhớ trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS hát bài: Tập đếm Cả lớp hát 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - HS lắng nghe - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài - 2 -3 HS đọc. - GV hỏi: - 1-2 HS trả lời. + Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý - HS làm bài điều gì? + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì? - HS trả lời - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài - 2 -3 HS đọc. ? Làm thế nào để xếp được thứ tự các - 1-2 HS trả lời. tàu ngầm theo thứ tự từ bé đến lớn? - HS làm bài, chữa bài - Nhận xét, tuyên dương. - HS trả lời Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài - 2 -3 HS đọc. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS trả lời. ? Muốn tìm được con đường ngắn nhất - HS làm bài
  9. con làm như thế nào? - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS trả lời Bài 4: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS trả lời ? Nêu thứ tự thực hiện tính - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - 1-2 HS trả lời. - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Tự nhiên và xã hội (Cô Tâm dạy) __________________________________________ Tiếng việt Nói và nghe: NIỀM VUI CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về niềm vui của các nhân vật trong mỗi tranh. - Nói được niềm vui của mình và chia sẻ cùng bạn. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. *HSKT: Nhận biết được một số sự việc trong tranh minh họa II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát Niềm vui của em HS nghe bài hát
  10. - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Nói về niềm vui của các nhân vật trong mỗi bức tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh ở đâu? + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về điều - 1-2 HS trả lời. gì? - Tổ chức cho HS trình bày trước lớp - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ niềm vui của các nhân vật trong tranh. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Niềm vui của mình và điều làm mình không vui. - YC HS nhớ lại những niềm vui của - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ bản thân và điều là bản thân không vui. với bạn theo cặp. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Luyện tập thực hành - HDHS nói với người thân về niềm vui của từng thành viên trong gia đình dựa - HS lắng nghe. vào sự gần gũi với mỗi người thân đó. - Nhận xét, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: NHÍM NÂU KẾT BẠN (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các từ khó, biết đọc lời nói, lời thoại của các nhân vật.
  11. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được ý nghĩa, giá trị của tình cảm bạn bè, hiểu vì sao nhím nâu có sự thay đổi từ nhút nhát, trở nên mạnh dạn, thích sống cùng bạn bè. 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm, đặt được câu nói về hoạt động của học sinh. - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Đọc được 2 – 3 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:SGK, hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát: Tìm bạn thân – nhạc HS nghe và hát bài hát: Tìm bạn thân và lời Việt Anh - Kể lại một số điều em cảm thấy thú vị? - 1-2 HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc tình cảm, ngắt - 2-3 HS chia sẻ. giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn + Đoạn 1: Từ đầu đến vẫn sợ hãi. + Đoạn 2: Tiếp theo đến cùng tôi nhé. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - Cả lớp đọc thầm. nhút nhát, mạnh dạn, trú ngụ, trang trí . - Luyện đọc câu dài: Chúng trải qua / - 3 HS đọc nối tiếp. những ngày vui vẻ, / ấm áp vì không phải sống một mình/ giữa mùa đông lạnh giá. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. - HS đọc nối tiếp. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý - 2-3 HS đọc. giọng của nhân vật. - Nhận xét, khen ngợi. 4. Vận dụng, trải nghiệm:
  12. - Hôm nay em học bài gì? - HS thực hiện theo nhóm đôi. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Thứ 4 ngày 20 tháng 11 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP ( tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số - Áp dụng cộng có nhớ trong giải toán lời văn 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Thược hiện được cách đặt tính không nhớ số có 2 chữ số đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, nội dung bài - HS: SGK, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở clip cùng nhau khởi động. Yêu HS xem và vận động theo nhạc cầu HS làm theo 2. Luyện tập thực hành: - HS lắng nghe Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: - HS làm bài + Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều gì? + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều - HS trả lời gì? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
  13. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. ? Muốn biết mỗi khinh khí cầu buộc - HS làm bài, chữa bài với kết quả đúng hay sai ta làm như thế nào? - HS trả lời ? Nhận xét các số trên tia số? - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Tiếng Việt ĐỌC: NHÍM NÂU KẾT BẠN (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các từ khó, biết đọc lời nói, lời thoại của các nhân vật. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được ý nghĩa, giá trị của tình cảm bạn bè, hiểu vì sao nhím nâu có sự thay đổi từ nhút nhát, trở nên mạnh dạn, thích sống cùng bạn bè. 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm, đặt được câu nói về hoạt động của học sinh. - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Đọc được 2,3 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
  14. - GV:SGK, hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát: Tìm bạn thân – nhạc HS nghe và hát bài hát: Tìm bạn thân và lời Việt Anh - Kể lại một số điều em cảm thấy thú vị? - 1-2 HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS thực hiện luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS đọc nối tiếp. sgk/tr.90. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý - HS thực hiện theo nhóm đôi. giọng của nhân vật. - Nhận xét, khen ngợi. 3. Luyện tập thực hành. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: Bài 1: C1: Chi tiết thấy bạn nhím nâu rất - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90. nhút nhát: nhím nâu lúng túng, nói lí - Cho HS đọc lại đoạn 3 và quan sát tranh nhí, nấp vào bụi cây, cuộn tròn người, minh họa tình huống. sợ hãi, run run. - Từng cặp đóng vai thể hiện tình huống. C2: Nhím trắng và nhím nâu gặp nhau - Tuyên dương, nhận xét. vào buổi sáng khi nhím nâu đí kiếm Bài 2: ăn và gặp nhau tránh mưa. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90. C3: Nhím nâu nhận lời kết bạn cùng - HDHS đóng vai tình huống nhím trắng vì nhím nâu nhận ra không - GV sửa cho HS cách cử chỉ, điệu bộ. có bạn thì rất buồn. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. C4: Nhờ sống cùng nhau mà nhím nâu và nhím trắng đã có những ngày đông vui vẻ và ấp áp.
  15. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS trả lời - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Tiếng Việt NGHE – VIẾT: NHÍM NÂU KẾT BẠN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. *HSKT: Nhìn viết được đoạn chính tả theo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, SGK. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở cho HS hát bài: Tìm bạn thân Hát tập thể 2. Hình thành kiến thức: * Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? + Đoạn viết có chữ nào dễ viết sai? - HS luyện viết bảng con. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS nghe viết vào vở ô li. - GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Luyện tập thực hành - 1-2 HS đọc. *Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - Gọi HS đọc YC bài 3,4,5. kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét.
  16. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________