Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 20 - Năm học 2024-2025

docx 24 trang Diễm My 15/12/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 20 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_2_tuan_20_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 20 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 20 Thứ 2 ngày 20 tháng 1 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ THAM GIA BIỂU DIỄN VĂN NGHỆ VỀ CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Kể được một số ngày đáng nhớ của gia đình - Cùng người thân lập và thực hiện kế hoạch kỉ niệm sinh nhật các thành viên trong gia đình. * HSKT: Biết nói 1 việc đáng nhớ đơn giản của gia đình 2. Năng lực, phẩm chất Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế. - Phẩm chất nhân ái, trung thực, trách nhiệm, tích cực tham gia hoạt động. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: SGK Hoạt động trải nghiệm 2, - Trong lớp học bàn ghế kê thành dãy - Giấy, bút màu. 2. Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 2 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Hoạt động mở đầu:( Chào cờ 15- 17 phút) - HS chào cờ - HS điều khiển lễ chào cờ. - Lớp trực tuần nhận xét thi đua các lớp trong tuần qua. - Lớp trực tuần nhận xét thi đua. - TPT hoặc đại diện BGH nhận xét bổ sung và - HS lắng nghe kế hoạch tuần triển khai các công việc tuần mới. mới. 2. Hoạt động trải nghiệm: Tham gia biểu diễn văn nghệ về chủ đề “gia đình” - HS chuẩn bị tham gia các tiết - GV yêu cầu HS khởi động hát mục. - GV dẫn dắt vào hoạt động.
  2. – GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS và hỗ trợ các em khi tham gia các tiết mục giới thiệu về người thân em yêu quý trong chương trình của nhà trường. – GV tổ chức cho HS lên giới thiệu về người - HS lên giới thiệu về người thân thân em yêu quý theo chương trình của nhà em yêu quý. trường. Cho HS biểu diễn các tiết mục văn nghệ - HS lắng nghe và cổ vũ các tiết – GV nhắc HS lắng nghe và cổ vũ cho các tiết mục. mục trong chương trình. - GV yêu cầu HS ghi lại cảm nhận và những điều em học được qua buổi nghe các bạn giới thiệu về người thân em yêu quý. 3. Vận dụng, trải nghiệm (2- 3’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: MR VỐN TỪ VỀ CÁC MÙA; DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: - Biết tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Bắc và miền Nam - Biết sử dụng dấu chấm khi kết thúc câu và dấu chấm hỏi khi kết thúc câu hỏi. * HSKT: Nói được tên các mùa trong năm 2.Năng lực và phẩm chất: - Phát triển vốn từ chỉ các mùa. - Rèn kĩ năng sử dụng dấu câu đúng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ. - HS: SGK, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở video cho HS nghe nhạc bài hát: Khúc ca bốn mùa - Hát vận động theo nhạc
  3. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Nói tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Bắc, miền Nam. Bài 1: - 1-2 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - 3-4 HS nêu. - YC HS quan sát tranh, nêu: + Tên các mùa: mùa xuân, mùa hạ, mùa + Tên các mùa. thu, mùa đông. + Đặc điểm của từng mùa. + Đặc điểm của từng mùa: - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. Mùa xuân: ấm áp, cây cối đâm chồi nảy - GV chữa bài, nhận xét. lộc; Mùa hạ: nóng bức, hoa phượng vĩ - Nhận xét, tuyên dương HS. nở đỏ rực, các bạn học sinh được nghỉ hè; Mùa thu: mát mẻ, nước trong xanh, trẻ em được rước đè phá cỗ vào đêm Trung thu; Mùa đông: Lạnh giá, cây cối khẳng khiu, rụng hết lá để ngủ đông. - HS thực hiện làm bài cá nhân. Bài 2: - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 3-4 HS nêu. + Tên các mùa. + Tên các mùa: mùa khô, mùa mưa + Đặc điểm của từng mùa. + Đặc điểm của từng mùa: - YC HS làm bài vào vở. Mùa khô(từ tháng 11 – 4): hầu như - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. không mưa, ban ngày nắng chói chang, - GV chữa bài, nhận xét. ban đêm dịu mát hơn. - Nhận xét, tuyên dương HS. Mùa mưa(từ tháng 5 – 10): thường có mưa rào - HS thực hiện làm bài cá nhân. * Hoạt động 2: Chọn dấu chấm hoặc - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. dấu chấm hỏi thay cho ô vuông. Bài 3: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - 1HS đọc yêu cầu bài. - Gọi HS đọc các câu. - 2 HS đọc các câu trong bài. - YC HS thảo luận nhóm đôi hoàn thành - HS thảo luận cặp đôi hoàn thành bài bài tập tập - Gọi HS lên bảng chữa bài. - HS lên bảng chữa bài. - Nhận xét, khen ngợi HS. Lưu ý cho - HS nhận xét, chữa bài. HS đọc nhấn giọng ở cuối câu hỏi. Nhắc - HS đọc lại các câu. HS sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
  4. đúng. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN TẢ MỘT ĐỒ VẬT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: - Viết được 2-3 câu tả một đồ vật mà em dùng để tránh mưa hoặc tránh nắng. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện về các mùa trong năm. * HSKT: Nói được 2 câu về tả một đồ vật 2.Năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu về đồ vật. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ, câu chuyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở video cho HS nghe nhạc bài hát: Đồ dùng bé yêu - Hát vận động theo nhạc - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, hỏi: - 2-3 HS trả lời: + Kể tên các đồ vật trong hình ? + Các đồ vật: cái nón, cái ô ( cái dù), mũ và khăn len, áo mưa, quạt điện, quạt + Chọn 1 – 2 đồ vật yêu thích và nói về giấy. đặc điểm, công dụng của chúng. - HDHS nói và đáp khi giới thiệu về đặc - HS thực hiện nói theo cặp. điểm và công dụng của các đồ vật. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS lên thực hiện. - 2-3 cặp thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2:
  5. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV dướng dẫn HS cách viết: - 1-2 HS đọc. + Em muốn tả đồ vật gì ? - HS trả lời về nội dung bài. + Đồ vật đó có gì nổi bật về màu sắc, hình dáng,.. ? - HS lắng nghe, hình dung cách viết. + Em thường dùng đồ vật đó vào lúc nào ? - HS làm bài. + Tình cảm của em đối với đồ vật đó như thế nào ? - HS chia sẻ bài. - YC HS thực hành - GV cho HS bài mẫu. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - Hôm nay em học bài gì? Biết yêu quý - HS chia sẻ. và giữ gìn các đồ dùng cá nhân. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________________ Buổi chiều: Toán BẢNG NHÂN 2 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - HS hình thành được bảng nhân 2, biết đếm thêm 2. - Vận dụng vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế * HSKT: Biết đếm thêm 2 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở video cho HS nghe nhạc bài hát: Vui học toán - Hát vận động theo nhạc - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
  6. 2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.9: - Giới thiệu các tấm bìa có 2 chấm tròn, lấy 1 tấm đính lên bảng. Chấm tròn - Quan sát. Theo dõi được lấy 1 lần, ta viết: 2 x 1 = 2. - Gọi học sinh đọc. - 2 được lấy 2 lần, ta có: 2x2, gọi học - Đọc. sinh chuyển sang phép cộng để tính kết - 2 x 2= 2+2=4. vậy 2 x 2=4. quả. Vậy 2 x 2 = 4 - Tương tự: 2 được lấy mấy lần? Rồi - Theo dõi, tính, nêu kết quả. viết kết quả để hình thành bảng nhân 2. *Nhận xét: - Đọc, học thuộc bảng nhân 2. Thêm 2 vào kết quả 2 x 2 = 4 ta được kết quả của phép nhân 2 x 3 = 6 - HS lắng nghe, nhắc lại. - Cho học sinh đọc bảng nhân, đọc thuộc. - Hs đọc thuộc bảng nhân 2. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: TC Trò chơi Đố bạn - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Hướng dẫn học sinh vận dụng bảng - 1-2 HS trả lời. nhân 2 vừa học để nêu kết quả cho Trò - HS lắng nghe. Tham gia chơi trò chơi: Đố bạn. ( 1 bạn hỏi gọi 1 bạn trả chơi. lời. Nếu trả lời đúng thì được đố bạn khác.) - Cùng học sinh nhận xét. - Gọi học sinh đọc lại bảng nhân 2. - HS nêu. - Giáo viên nhận xét chung, tuyên - Hs đọc bảng nhân 2. dương học sinh. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Bảng gồm mấy hàng? Gồm các hàng - 1-2 HS trả lời. nào? - Muốn tìm được tích ta làm phép tính gì? Thực hiện như thế nào? - Y/c hs làm SGK. 1 Hs làm bảng phụ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - HS đổi chéo kiểm tra. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu.
  7. - Đọc thuộc lòng bảng nhân 2. - HS chia sẻ. - Muốn điền được kết quả tích tiếp theo cộng thêm mấy? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - Tự tìm đọc một bài thơ, một bài đồng ca về một đồ chơi, trò chơi. -Chia sẻ về nội dung bài đọc. * HSKT: Đọc được 1 bài thơ đơn giản 2.Năng lực và phẩm chất: -Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -Hát và vận động -GV mở nhạc bài hát: Em yêu đọc sách -Dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành Đọc mở rộng. -HS thực hiện - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. -HS đọc - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, câu chuyện về một đồ chơi, trò chơi. -Chia sẻ theo nhóm, trước lớp - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Về tìm đọc thêm các câu chuyện, thơ, ca nói về đồ chơi, trò chơi. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ________________________________
  8. Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố bảng nhân 2 cho HS, biết đếm thêm 2. - Vận dụng vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Luyện tập các phép tính nhân 2 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học. - HS: vở ô li. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  9. 1. Khởi động: - HS hát - Cho HS vận động theo bài hát: Tập - HS lắng nghe đếm - GV nhận xét, dẫn vào bài mới 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Đọc bảng nhân 2 Yêu cầu HS lập bảng nhân 2 và học Đọc nối tiếp bảng nhân 2 thuộc bảng nhân 2. 15 - 7 = 14 – 6 = 16 - 9 = Bài 2: Một con gà có 2 chân a. 5 con gà có bao nhiêu chân? - HS làm bài b. 4 con gà có bao nhiêu chân? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? ? Bài toán hỏi gì? - HS chia sẻ trước lớp. - GV cho HS làm bài - HS nhận xét - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS lắng nghe - Gọi HS nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm - 2 -3 HS đọc. -Nhắc lại nội dung bài. Vận dụng tính và - HS lắng nghe giải toán - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ________________________________ Thứ 3 ngày 21 tháng 1 năm 2025 Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: - HS củng cố bảng nhân 2, vận dụng tính nhẩm.
  10. - Thực hiện tính trong trường hợp có 2 dấu phép tính. Biết đếm cách đều 2, vận dụng giải toán thực tế. * HSKT: Biết đếm thêm 2 2.Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng tính nhẩm. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -Trò chơi: Truyền điện: Nối tiếp nhau Tham gia chơi nêu các phép tính và kết quả trong bảng nhân 2 GV nhận xét, dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện lần lượt các YC. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - Hs trả lời và làm theo y/c a) Bảng có mấy hàng? Muốn điền được hàng kết quả làm như thế nào? - Y/c hs làm sgk. 1 hs làm bảng phụ b) HDHS điền lần lượt kết quả theo dấu. - GV nêu: - 1-2 HS trả lời. + Muốn điền được kết quả ta phải học thuộc bảng nhân mấy? + Y/c hs đọc thuộc bảng nhân 2 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? -m Học sinh làm bài cá nhân - Yêu cầu hs đếm thêm 2 rồi điền vào - Đếm thêm 2 rồi viết số thích hợp vào chỗ trống. ô trống. - Nhận xét dãy số vừa điền. - Học sinh nối tiếp báo cáo kết quả. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. -Học sinh tương tác, thống nhất KQ - Nhận xét, tuyên dương. - Nếu có thời gian GV cho học sinh đếm cách đều chiều ngược lại hoặc dãy 1,3,5,7,9,11,13,15 Bài 3: - 2 -3 HS đọc.
  11. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện chia sẻ. - Y/c hs dựa vào bảng nhân 2, tính nhẩm chọn phép tính thích hợp + Tích của 14 là phép tính nào? + Tích của 16 là phép tính nào? - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời a)- Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài cá nhân. - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Muốn biết 5 con cua có bao nhiêu càng ta thực hiện phép tính như thế - 2 -3 HS đọc. nào? - 1-2 HS trả lời b)- Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài cá nhân. - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Muốn biết 7 con cua có bao nhiêu càng ta thực hiện phép tính như thế nào? - Y/c hs làm vở - HS nêu. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - Đọc thuộc lòng bảng nhân 2, vận dụng tính và giải toán. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY THEO VẠCH KẺ THẲNG. TRÒ CHƠI: “CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI”. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng và các bài tập phối hợp. * HSKT: Biết tập hợp cùng các bạn thực hiện đợn tác đơn giản.
  12. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC  2-3’  - Trò chơi “kết bạn” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi.  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức.                                                                                                                                                                                  
  13. - Ôn đi nhanh dần 1 lần - GV làm mẫu lại - HS quan sát GV theo vạch kẻ thẳng động tác kết hợp yêu làm mẫu hai tay phối hợp tự cầu kĩ thuật động tác.  nhiên.   - Ôn đi nhanh dần - Cho 2 HS lên thực theo vạch kẻ thẳng - HS tiếp tục quan sát hiện lại động tác. hai tay chống hông. - GV cùng HS nhận - Ôn đi nhanh xét, đánh giá tuyên chuyển sang chạy dương. theo vạch kẻ thẳng. - Ôn bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng. -Luyện tập - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt 1 lần - GV thổi còi - HS đồng loạt. thực hiện động tác.  ----------------  ---------------- - Gv quan sát, sửa  sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho Tập theo tổ nhóm 4 lần   các bạn luyện tập theo khu vực.    - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai cho HS Tập theo cặp đôi 3 lần - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp đỡ nhau sửa cặp đôi động tác sai Tập cá nhân 3 lần GV Sửa sai - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV tổ chức cho HS - trình diễn thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét - Trò chơi “con cóc - Chơi theo hướng đánh giá tuyên là cậu ông trời”. dẫn dương.  ----------- - GV nêu tên trò  ----------- 3-5’ chơi, hướng dẫn cách  chơi, tổ chức chơi
  14. thở và chơi chính thức cho HS. - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: 2 lần HS thực hiện kết hợp dương và sử phạt đi lại hít thở người phạm luật - Vận dụng: - Cho HS chạy nhanh xuất phát cao 20m - HS trả lời - Yêu cầu HS quan sát tranh trả lời câu III.Kết thúc hỏi BT3 trong sách. - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn lỏng thân. - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý chung của buổi học.  4- 5’ thức, thái độ học của  Hướng dẫn HS Tự hs.  ôn ở nhà - VN ôn lại bài và - Xuống lớp chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________________ Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA R I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa R cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Rừng cây vươn mình đón nắng mai. * HSKT: Viết được chữ hoa R 2.Năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa R. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu
  15. - Hát và vận động: Ở trường cô dạy em Hát và vận động thế - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là - 1-2 HS chia sẻ. mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: - 2-3 HS chia sẻ. + Độ cao, độ rộng chữ hoa R. + Chữ hoa R gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ - HS quan sát. hoa R. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, - HS quan sát, lắng nghe. lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa R đầu câu. + Cách nối từ R sang ư. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tập thực hành - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa R - HS thực hiện. và câu ứng dụng trong vở Tập viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? Thực hành viết đúng mẫu chữ, viết đẹp. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Buổi chiều: Tiếng Việt ĐỌC: HỌA MI HÓT( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng:
  16. - Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu biết đọc với tốc độ phù hợp, biết nghỉ hơi sau mỗi đoạn. - Hiểu nội dung bài: Sự thay đổi của các sự vật trên bầu trời và mặt đất khi nghe tiếng hót của họa mi, tiếng hót của họa mi là tín hiệu báo hiệu mùa xuân về. * HSKT: Đọc được đoạn 1 của bài 2.Năng lực và phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết được sự thay đổi của các sự vật khi nghe tiếng hót họa mi. - Có tình yêu thiên nhiên, cây cỏ, vạn vật; có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở nhạc bài hát: Họa mi hót Hát và vận động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm việc nhóm: + Em nhìn thấy những hình ảnh nào trong - 4 HS đọc nối tiếp. tranh? - 1,2 HS trả lời. + Những hình ảnh đó thể hiện cảnh, mùa nào trong năm? + Em thích nhất hình ảnh nào trong bức tranh? - HS thảo luận theo nhóm và chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2, 3 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến thay đổi kì diệu. + Đoạn 2: Tiếp cho đến đang đổi mới. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: luồng sáng, rực rỡ, trong suốt, gợn sóng, - Cả lớp đọc thầm. vui sướng, - Luyện đọc câu dài: Da trời/ bỗng xanh - HS đọc nối tiếp đoạn. hơn,/ những làn mây trắng trắng hơn,/xốp hơn,/ trôi nhẹ nhàng hơn; - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba. - 2-3 HS luyện đọc. * HSKT: Đọc đoạn 1 * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
  17. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - 2-3 HS đọc. sgk/tr.17. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - HS thực hiện theo nhóm ba. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt đọc. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Luyện tập thực hành - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: * Luyện đọc lại. C1: Đáp án đúng: a, b, c. - GV đọc diễn cảm toàn bài. C2: Đáp án đúng: a,b,d. - Gọi HS đọc toàn bài. C3: Bình hoa này trong suốt. - Nhận xét, khen ngợi. C4: Thứ tự tranh: 4-3-2-1. * Luyện tập theo văn bản đọc. - HS lắng nghe, đọc thầm. Yêu cầu 1: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.17. - 2-3 HS đọc. - YC HS trả lời câu hỏi 2 - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Tuyên dương, nhận xét. sao lại chọn ý đó. Yêu cầu 2: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.17. - 2-3 HS đặt câu với từ ngữ vừa tìm - YC HS trả lời câu hỏi 3 được. - Tuyên dương, nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? Nói tên một số - HS chia sẻ. loài chim mà em biết? Em có yêu quý không? Em sẽ làm gì để bảo vệ các loài chim? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Toán BẢNG NHÂN 5 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: - HS hình thành được bảng nhân 5, biết đếm thêm 5. - Vận dụng vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế * HSKT: Biết đếm thêm 5 2.Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  18. 1. Hoạt động mở đầu -Trò chơi: Truyền điện: Nối tiếp nhau Tham gia chơi nêu các phép tính và kết quả trong bảng nhân 2. GV nhận xét, dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.12: *GV cho HS trải nghiệm trên vật thật *HS trải nghiệm trên vật thật - Cho học sinh lấy 1 tấm bìa có 5 chấm tròn lên bàn. - Quan sát hoạt động của giáo viên và - Gắn 1 tấm bìa có 5 chấm tròn lên trả lời có 5 chấm tròn. bảng và hỏi: Có mấy chấm tròn? - Học sinh trả lời. - Năm chấm tròn được lấy mấy lần? - 5 được lấy 1 lần nên ta lập được phép - Năm chấm tròn được lấy 1 lần. nhân: 5x1=5 (ghi lên bảng phép nhân - Học sinh đọc phép nhân: 5 nhân 1 này). bằng 5. - Hướng dẫn học sinh lập các phép - Lập các phép tính 5 nhân với 3, 4, 5, tính còn lại tương tự như trên. Sau mỗi 6,..., 10 theo hướng dẫn của giáo viên. lần học sinh lập được phép tính mới giáo viên ghi phép tính này lên bảng để - Nghe giảng. có bảng nhân 5. *Nhận xét: Thêm 5 vào kết quả 5 x 2 = 10 ta được kết quả của phép nhân 5 x 3 = 15 - Chỉ bảng và nói: Đây là bảng nhân 5. - Cả lớp nói tiếp nhau đọc bảng nhân 5 các phép nhân trong bảng đều có một lần thừa số là 5, thừa số còn lại lần lượt là -Tự học thuộc lòng bảng nhân 5. các số 1, 2, 3,..., 10. - Đọc bảng nhân. - Học sinh đọc bảng nhân 5 vừa lập - Thi đoc thuộc bảng nhân 5. được +Sau đó cho học sinh thời gian để tự học thuộc lòng bảng nhân này. - Xoá dần bảng cho học sinh học thuộc lòng. - Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng bảng nhân 5. 3.Luyện tập thực hành Bài 1:Số? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 1-2 HS trả lời. -Bảng có mấy hàng? Muốn điền được hàng kết quả làm như thế nào?
  19. - Y/c hs làm sgk. 1 hs làm bảng phụ - GV nêu: - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Muốn điền được kết quả ta phải học - HS đổi chéo kiểm tra. thuộc bảng nhân mấy? + Y/c hs đọc thuộc bảng nhân 5 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2:Tìm cánh hoa cho ong đậu? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Nhìn vào các hình ảnh trong sách con - 1-2 HS trả lời. biết được điều gì? - Y/c hs làm SGK - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - HS đổi chéo kiểm tra. - Muốn tìm chính xác cánh hoa của mỗi chú ong cần dựa vào bảng nhân - hs trả lời mấy? 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - Đọc thuộc lòng bảng nhân 5. - Muốn điền được kết quả tích tiếp theo -Chia sẻ trong bảng nhân 5 ta cộng thêm mấy? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Thứ 4 ngày 22 tháng 1 năm 2025 Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN: HỒ NƯỚC VÀ MÂY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng: - Nghe hiểu câu chuyện Hồ nước và mây. - Biết dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý để đoán nội dung câu chuyện. - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện. * HSKT: Đọc được câu chuyện 2.Năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
  20. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở nhạc: Em yêu thiên nhiên - Hát và vận động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Luyện tập thực hành *Hoạt động 1: Đoán nội dung từng tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Tranh vẽ cảnh gì? + Trong tranh có những có sự vật gì? + Các sự vật đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về các sự vật diễn ra như thế nào? - 1-2 HS trả lời. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ * Hoạt động 2: Nghe và kể lại từng trước lớp. đoạn của câu chuyện - GV kể mẫu trước 2 lần. - GV HD HS kể lại câu chuyện theo - HS lắng nghe. từng đoạn. Hoạt động theo cặp đôi. - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS thực hiện. - HDHS viết 2-3 câu kể về bài học mình nhận được thông qua câu chuyện Hồ - HS chia sẻ. nước và mây. - YCHS hoàn thiện bài vào vở - Nhận xét, tuyên dương HS. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Tiếng Việt ĐỌC: TẾT ĐẾN RỒI ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng, rõ ràng của một văn bản thông tin ngắn. - Biết quan sát tranh. - Hiểu nội dung bài: HS hình dung ra ngày Tết ở Việt Nam. Thông qua các sự vật quen thuộc: bánh chưng, bánh tét, tờ lịch đỏ, hoa đào, hoa mai, cành trúc, * HSKT: Đọc được 2 đoạn của bài 2.Năng lực và phẩm chất: