Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025

docx 24 trang Diễm My 15/12/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_2_tuan_16_nam_hoc_2024_2025.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 16 Thứ 2 ngày 23 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ- TRÌNH DIỄN THỜI TRANG “ VẺ ĐẸP HỌC SINH” I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... * HSKT: Biết lắng nghe 2. Năng lực phẩm chất - Giữ gìn được vẻ bề ngoài sạch sẽ, chỉn chu khi ra đường và ở nhà. - Biết lựa chọn trang phục phù hợp cho mỗi hoạt động và trong các tình huống khác nhau. - Yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: trang phục III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Hoạt động mở đầu :Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Tham gia trình diễn thời trang “ Vẻ đẹp học sinh” (15 - 16’) * Khởi động: - HS hát. - GV yêu cầu HS khởi động hát - HS lắng nghe - GV dẫn dắt vào hoạt động.
  2. - HS xem biểu diễn thời trang do các bạn trong trường biểu diễn -HS trả lời * GV cho HS xem biểu diễn thời trang do các bạn trong trường biểu diễn - GV hỏi: - HS thực hiện yêu cầu. + Các bạn biểu diễn trang phục như thế nào? + Nội dung các bạn đưa ra có phù hợp với - Lắng nghe trang phục các bạn mặc không? + Nêu cảm nhận về từng trang phục? 3. Vận dụng, trải nghiệm (2- 3’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - GV nhắc HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________________ Tiếng Việt ĐỌC: CÁNH CỬA NHỚ BÀ ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Đọc đúng , rõ ràng văn bản thơ (Cánh cửa nhớ bà ) và hiểu nội dung bài Bước đầu biết đọc đúng ngắt nghỉ phù hợp nội dung đoạn thơ - Hiểu nội dung bài: Cảm xúc về nỗi nhớ về người bà của mình * HSKT: Đọc được 2 đoạn thơ của bài 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong bài thơ. Biết chia sẻ trải nghiệm,suy nghĩ, cảm xúc về tình yêu thương bạ nhỏ với ông bà và gười thân - Có tình cảm quý mến người thân, nỗi nhớ kỉ niệm về bà, khi bà không còn; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh bài học. - HS: Sách GK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu
  3. Cho HS hát và vận động bài : “Cháu yêu Hát và vận động theo nhạc bà” - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ. + Em thấy những ai trong bức tranh? + Hai bà cháu đang làm gì ở đâu? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng chậm, thể hiện sự nhớ nhung tiếc nuối - Cả lớp đọc thầm. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn)theo 3 khổ thơ + Đoạn 1: Khổ thơ thứ nhất: lúc em còn - HS đọc nối tiếp đoạn. nhỏ + Đoạn 2: Khổ thứ 2 mỗi năm em lớn lên + Đoạn 3: Còn lại. Lúc em trưởng thành - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc. then, thấp bé, cắm cúi, ô trời, khôn nguôi - Luyện đọc tách khổ thơ: Ngày /cháu còn/ thấp bé - 2-3 HS đọc. Cánh cửa/ có hai then Cháu /chỉ cài then dưới Nhờ/ bà cài then trên - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc nối tiếp khổ thơ theo nhóm ba. * HSKT: Đọc được đoạn 1,2 - HS thực hiện theo nhóm ba. *Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi - HS lần lượt đọc. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: sgk/tr.124. C1: Đáp án đúng: bà C2: Cháu lớn thêm lên bà lại còng 1-Ngày cháu còn nhỏ ai thường cài then thấp xuống trên của cánh cửa? C3: bức tranh 3 thể hiện nội dung khổ 2-Vì sao khi cháu lớn bà lại là người cài thơ 1-bức tranh 1 thể hiện nội dung then dưới của cánh cửa? khổ thơ 2-bức tranh 2 thể hiện nội 3-Sắp xếp các bức tranh theo thứ tự của dung khổ thơ 3 khổ thơ trong bài? C4: Mỗi lần tay đẩy cửa Lại nhớ bà khôn nguôi - HS lắng nghe, đọc thầm. 4-Câu thơ nào nói lên tình cảm của cháu đối với bà khi về nhà mới? * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - 2-3 HS đọc. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Nhận xét, khen ngợi. sao lại chọn ý đó. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.124 - HS hoạt động nhóm 2, nối tiếp tìm
  4. - Tuyên dương, nhận xét. từ chỉ hoạt động: cài, . Bài 2: - 4-5 nhóm lên bảng. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.124. Nối tiếp đại diện các nhóm HS chia - HDHS thực hiện nhóm 4. sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Các từ ngữ có tiếng cửa: đóng của, gõ - Nhận xét chung, tuyên dương HS. cửa, lau cửa, mở cửa, làm cửa, tháo 4. Vận dụng, trải nghiệm cửa, sơn cửa, bào cửa - Hôm nay em học bài gì? Sau bài học em thấy mình cần làm gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ BUỔI CHIỀU: Toán NGÀY – THÁNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - HS nhận biết được số ngày trong tháng. - Nhận biết được ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng * HSKT: Biết nhận biết 1 số ngày trong tháng 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tự chủ và tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tư duy và lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng giao tiếp toán học, rèn tính cẩn thận, gọn gàng, khoa học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tờ lịch - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV hỏi về các ngày lễ đã diễn ra( - 2-3 HS trả lời. HS nêu cả ngày tháng) 2. Hình thành kiến thức - HS quan sát và trả lời. - GV cho HS quan sát tờ lịch và hỏi: + Tháng 11 + Đây là tờ lịch tháng mấy? + Có 30 ngày + Tháng 11 có mấy ngày? + Thứ Hai + Ngày 1 tháng 11 là thứ mấy?
  5. + Ngày 20 tháng 11 là thứ mấy? + Thứ Bảy - GV nêu thêm một số câu hỏi khác: - HS trả lời. + Ngày 10 tháng 11 là thứ mấy? + Thứ Tư + Ngày 26 tháng 11 là thứ mấy? + Thứ Sáu - GV hỏi: - Hs trả lời. + Những tháng nào trong năm có 31 + Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, ngày? tháng 8, tháng 10, tháng 12 có 31 ngày. + Những tháng nào trong năm có 30 ngày? + Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có 30 ngày. + Tháng nào trong năm có 28 hoặc 29 ngày? + Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày. - GV kết luận và giới thiệu lại cho học sinh các tháng trong năm có 31 - HS lắng nghe, nhắc lại. ngày, các tháng có 30 ngày, tháng có 28 hoặc 29 ngày. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: Con chó có - 2 -3 HS đọc. ngày sinh là ngày mười tháng Một, - 1-2 HS trả lời. con bò cũng có ngày sinh là ngày 10 tháng 1. Vậy 2 con vật này có cùng - HS lắng nghe. ngày sinh, chúng ta nối với nhau. - GV yêu cầu học sinh quan sát và đọc ngày sinh của các con vật còn lại rồi nối hai con có cùng ngày sinh với nhau. - GV hỏi: Hai con vật nào có cùng - HS quan sát và thực hiện theo yêu ngày sinh? cầu - GV kiểm tra bài làm của cả lớp vào sgk. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời - Bài yêu cầu làm gì? a. Nêu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12
  6. - GV vừa chỉ vào tờ lịch vừa giới - HS lắng nghe. thiệu: Đây là tờ lịch của tháng 12, những ô để dấu chấm hỏi là những ngày còn thiếu. - 2 -3 HS đọc. - GV hỏi: Tờ lịch tháng 12 còn thiếu - 1-2 HS trả lời. những này nào? - GV gọi HS trả lời b. Xem tờ lịch tháng 12 rồi trả lời các - HS quan sát lắng nghe. câu hỏi - GV lần lượt nêu các câu hỏi: + Tháng 12 có bao nhiêu ngày? + Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ mấy? + Ngày cuối cùng của tháng 12 là thứ - HS trả lời miệng: còn thiếu ngày 10, mấy? 14,16,20,23,26 và 28 - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - HS quan sát và trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? + Có 31 ngày - GV vừa chỉ vào tờ lịch vừa giới + Thứ Tư thiệu về tờ lịch tháng 1. + Thứ sáu - GV lần lượt nêu các câu hỏi và yêu - HS lắng nghe. cầu học sinh làm việc theo nhóm đôi - 2 -3 HS đọc. - GV gọi Hs trình bày - 1-2 HS trả lời. + Tháng 1 có bao nhiêu ngày? - HS quan sát và lắng nghe. + Ngày tết Dương lịch 1 tháng1 là thứ mấy? - HS làm việc theo nhóm đôi. + Ngày 1 tháng 2 cùng năm là thứ - HS hỏi – đáp theo cặp. mấy? + 31 ngày - GV nhận xét, khen ngợi HS. + Thứ Bảy 4. Vận dụng, trải nghiệm + Thứ B - HS lắng nghe. - Hôm nay em học bài gì? - HS trả lời. - Hôm nay là ngày mấy? tháng mấy? - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
  7. _______________________________ Tiếng Việt CHỮ HOA Ô, Ơ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Biết viết chữ viết hoa Ô, Ơ cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Ông bà xum vầy cùng con cháu * HSKT: Viết được chữ hoa Ô, Ơ 2. Năng lực, phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa Ô,Ơ. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Ô,Ơ. + Chữ hoa Ô,Ơ gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Ô. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS quan sát, lắng nghe. - Nhận xét, động viên HS. * Tương tự với chữ hoa Ơ - HS luyện viết bảng con. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Ô. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. HS quan sát. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS quan sát, lắng nghe. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu - HS luyện viết bảng con. ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,
  8. lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. Ông bà xum vầy bên con cháu - HS quan sát, lắng nghe. + Viết chữ hoa Ô đầu câu. + Cách nối từ Ô sang ng. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3.Luyện tập thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ô,Ơ và câu ứng dụng trong vở Luyện - HS thực hiện. viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Củng cố cho học sinh phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Vận dụng vào giải toán có lời văn. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán nhanh. - HS có thái độ tính toán cẩn thận. *HSKT: Luyện tập các phép tính không nhớ đơn giản II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học. - HS: vở ô li. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - HS hát - Cho HS vận động theo bài hát: Tập - HS lắng nghe đếm - GV nhận xét, dẫn vào bài mới 2. Luyện tập thực hành Bài 1. Tính - HS trả lời.
  9. 75 + 18 = 52 - 36 = 45 + 29 = 76 - 18 = - HS nhận xét 34 + 37 = 34 - 16 = Bài 2: Tính 94 -39 +12 = 83 – 65 + 33 = Bài 3: Con bê nặng 34 kg, con nghé nặng HS đọc YC bài. hơn con bê 26 kg. Hỏi con nghé nặng - HS trả lời bao nhiêu ki- lô- gam - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? ? Bài toán hỏi gì? - GV cho HS làm bài - HS chia sẻ trước lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét - Gọi HS nhận xét - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá ? Khi giải bài toán có lời văn con cần lưu - 2 -3 HS đọc. ý điều gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm -Nhắc lại nội dung bài. Vận dụng tính và giải toán - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY __________________________________________ Thứ 3 ngày 24 tháng 12 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng * HSKT: Biết đọc được 2 đến 5 ngày trong tháng trên tờ lịch 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV : Chuẩn bị các tờ lịch như SGK - HS : SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
  10. 1. Hoạt động mở đầu - GV treo tờ lịch tháng 11 lên bảng, GV đặt -3 HS lần lượt trả lời các câu hỏi các câu hỏi và gọi HS lần lượt trả lời : - Đây là tờ lịch tháng mấy ? Tháng 11 có bao nhiêu ngày ? - Hôm nay là ngày 15 tháng 11, vậy hôm qua là ngày bao nhiêu ? - Hôm nay là ngày là ngày 15 tháng 11, vậy ngày mai là ngày bao nhiêu ? - GV nhận xét . - HS lắng nghe 2. Luyện tập thực hành GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng - HS nhắc lại đề bài Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Bài tập1 hỏi gì ? - 2-3 HS đọc - GV hướng dẫn HS làm bài: Hãy quan sát - 1- 2 HS trả lời ( Mỗi hình dưới lần lượt các hình và đọc tên các ngày lễ đây ứng với ô chữ nào ? ) trong các hình, tìm và nối với ô chữ thích - HS lắng nghe hợp. - Yêu cầu HS làm bài vào SGK - Tổ chức cho HS sửa bài bằng trò chơi « Ai nhanh hơn ». GV chia lớp làm 2 đội. Chọn - HS cả lớp làm bài mỗi đội 4 em. Nối tiếp chuyền phấn cho bạn sau nối. Tổ nào nối đúng, nhanh hơn đội đó thắng. - Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc. - Yêu cầu HS làm sai thì sửa bài - Mở rộng : GV yêu cầu kể thêm tên các ngày lễ trong năm mà em biết - HS kể đúng GV thưởng một bông hoa. -HS sửa bài Bài 2( a): GV treo tờ lịch tháng 2 - HS lần lượt kể tên các này lễ : -Mời HS đọc yêu cầu bài 2a Ngày 27/2, ngày 8/3, ngày 30/4, ngày 22/12 v v
  11. -Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 2 và thảo - 1- 2 HS đọc yêu cầu ( Nêu tiếp luận nhóm đôi để nêu các ngày còn thiếu các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 2 ) - Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày - HS quan sát tờ lịch và thảo - GV nhận xét luận theo nhóm đôi. Bài 2 ( b) : - Đại diện các nhóm trình bày -Mời HS đọc yêu cầu bài 2b và các câu hỏi - Nhận xét -Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 2 và thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các câu hỏi. - 1 HS đọc yêu cầu. - Câu hỏi : Tháng 2 có bao nhiêu ngày ? - HS quan sát tờ lịch tháng 2 và - Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 tháng 2 là thảo luận theo nhóm đôi để trả ngày thứ mấy ? lời các câu hỏi - Yêu cầu các nhóm trình bày - GV nhận xét * Liên hệ GD : GV giới thiệu ngắn gọn cho - Các nhóm lần lượt trình bày HS ý nghĩa của ngày Thầy thuốc Việt Nam (hỏi-đáp ) 27 tháng 2 - Nhận xét Bài 3 : GV treo tờ lịch tháng 3 - HS lắng nghe - Mời HS đọc yêu cầu bài 3 và các câu hỏi -Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 3 và thảo luận theo nhóm đôi để trả lời các câu hỏi. - Câu hỏi : Tháng 3 có bao nhiêu ngày ? - Ngày thứ Hai đầu tiên của tháng 3 là ngày - 1 HS đọc yêu cầu. nào ? - HS quan sát tờ lịch tháng 3 và - Ngày Quốc tế phụ nữ 8 tháng 3 là thứ thảo luận theo nhóm đôi để trả mấy ? lời các câu hỏi - Yêu cầu các nhóm trình bày - GV nhận xét *Liên hệ GD : GV giới thiệu ngắn gọn cho HS ý nghĩa của ngày Quốc tế phụ nữ 8 tháng -Các nhóm lần lượt trình bày 3 (hỏi - đáp) Bài 4 : GV treo tờ lịch tháng 4 có các ngày - Nhận xét bị che lấp trên tờ lịch. - HS lắng nghe
  12. - Mời HS đọc yêu cầu bài 4 và các câu hỏi - GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ lịch tháng 4,yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4, tìm và ghi lại các ngày còn thiếu trong tờ lịch - Mời đại diện 4 nhóm gắn tờ lịch tháng 4 lên bảng -HS ghi lại các ngày còn thiếu trong tờ lịch - GV nhận xét - Yêu cầu HS dưới lớp đặt câu hỏi để đại diện các nhóm trả lời - Đại diện 4 nhóm gắn tờ lịch tháng 4 lên bảng - Câu hỏi : Tháng 4 có bao nhiêu ngày ? - HS dưới lớp nhận xét - Nếu thứ Bảy tuần này là ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 thì thứ Bảy tuần trước - Đại diện các nhóm lần lượt trả là ngày nào ? lời câu hỏi của các bạn *Liên hệ GD : GV giới thiệu ngắn gọn cho HS ý nghĩa của ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 3. Vận dụng, trải nghiệm - GV nhận xét tiết học, tuyên dương. - Dặn HS xem lại các bài tập - Bài sau : Thực hành và trải nghiệm xem -HS lắng nghe đồng hồ và xem lịch. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Giáo dục thể chất ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KẺ VÒNG TRÁI ( VÒNG PHẢI) HAI TAY PHỐI HỢP TỰ NHIÊN. TRÒ CHƠI: BỎ KHĂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng phải Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng phải trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. * HSKT: Biết tập trung tham gia các hoạt động cùng các bạn trong tổ, lớp. 2. Năng lực, phẩm chất:
  13. - Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển vòng trái, vòng phải. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM, PHUONG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC   - Trò chơi “tìm tên - GV hướng dẫn chơi theo chủ đề” 2-3’ - HS Chơi trò chơi.  II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ - Đi thường theo vạch kẻ vòng trái - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan (vòng phải) hai tay tranh sát tranh phối hợp tự nhiên.                                                                                                                                                                                             
  14. - GV làm mẫu động  tác kết hợp phân tích   kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu thực hiện động tác mẫu - Đi thường theo vạch kẻ vòng trái - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát (vòng phải) hai tay hiện lại động tác. dang ngang. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. -Luyện tập Tập đồng loạt - Đội hình tập luyện 1 lần - GV thổi còi - HS thực hiện động tác. đồng loạt. - Gv quan sát, sửa  sai cho HS. Tập theo tổ nhóm   ĐH tập luyện theo tổ 4 lần - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập   theo khu vực.    Tập theo cặp đôi - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai 3 lần cho HS Tập cá nhân - Phân công tập theo Thi đua giữa các tổ cặp đôi - HS vừa tập vừa 3 lần giúp đỡ nhau sửa GV Sửa sai 1 lần động tác sai - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua - GV và HS nhận xét - Trò chơi “bỏ khăn”. - trình diễn đánh giá tuyên dương. 3-5’ - GV nêu tên trò - Chơi theo hướng chơi, hướng dẫn cách dẫn 
  15. chơi, tổ chức chơi thở và chơi chính thức cho HS. - Bài tập PT thể lực: - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật 2 lần - Cho HS bật tại chỗ - Vận dụng: HS thực hiện kết hợp hai tay chống hông đi lại hít thở 10 lần III.Kết thúc - Yêu cầu HS quan - HS trả lời - Thả lỏng cơ toàn sát tranh trả lời câu thân. hỏi BT1 trong sách. 4- 5’ - Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả Hướng dẫn HS Tự - Nhận xét kết quả, ý lỏng ôn ở nhà thức, thái độ học của - ĐH kết thúc hs. - Xuống lớp  - VN ôn lại bài và  chuẩn bị bài sau.  _____________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN: BÀ CHÁU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ước mơ gặp được cô Tiên thực hiện được điều ước gặp lại bà. - Nói được kỉ niệm đáng nhớ của mình về ông, bà. * HSKT: Biết đọc được câu chuyện 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Gv mở nhạc HS nghe bài hát: Thưa bà Hát và vận động theo nhạc cháu đi học - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
  16. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Kể về bà cháu - GV kẻ chuyện cho học sinh nghe-2 lượt-tổ chức cho HS quan sát từng - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. tranh, trả lời câu hỏi: - HS trả lời. + Cô tiên cho hai anh em cái gì? Một hột đào + Khi bà mất hai anh em đã làm gì? Trồng cây đào bên mộ bà + Vắng bà hai anh em cảm thấy như Buồn bã , trống trải thế nào? + Câu chuyện kết thúc như thế nào? Cô tiên hóa phép cho bà sống lại ba bà cháu vui, hạnh phúc bên gian nhà cũ. - Tổ chức cho HS kể về ông bà của - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ mình với những kỉ niệm về những điều trước lớp. nổi bật, đáng nhớ nhất. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. 3. Luyện tập thực hành - YC HS nhớ lại những ngày vui vẻ hay - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ khi được nghe ông bà kể chuyện với bạn theo cặp. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HDHS viết 2-3 câu về ông bà của mình: có thể viết một hoạt động em thích nhất, hay kỷ niệm mình mắc lỗi - HS lắng nghe. bị bà trách , cảm xúc, suy nghĩ của em về việc đó - Nhận xét, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________ BUỔI CHIỀU: Tiếng Việt ĐỌC: THƯƠNG ÔNG ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Đọc mở rộng được bài thơ nói về ông và cháu - Hiểu nội dung bài: Biết được tình yêu thương gần gũi, gắn bó của ông và cháu * HSKT: Đọc được đoạn 1 của bài 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ vật; kĩ năng đặt câu viết đoạn văn theo câu hỏi gợi ý theo chủ đề.
  17. - Biết yêu quý chia sẻ, tôn trọng và yêu thương của ông và cháu.Bồi dưỡng tình yêu thương với người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: Sách GK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Kể lại những việc em đã làm khiến người - 3 HS đọc nối tiếp. thân vui? - 1-2 HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình - 2-3 HS chia sẻ. cảm. - HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - Cả lớp đọc thầm. quẳng, lon ton, khập khiễng khập khà, - 3-4 HS đọc nối tiếp. thềm nhà , nhăn nhó - HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc khổ thơ: GV gọi HS đọc nối - HS luyện đọc theo nhóm đôi, hay tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ nhóm bốn. HS. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: * HSKT: Đọc đoạn 1 C1: Ông của Việt bị đau chân , nó * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. sung tấy đi lại khó khăn. - GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong C2: Khi thấy ông đau Việt đãn lại gần sgk/tr.127. động viên Ông , đỡ tay ông vị vai - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn mình để đỡ ông bước lên thềm. cách trả lời đầy đủ câu. C3: Theo ông Việt tuy bé mà khỏe bởi có tình yêu thương ông - HS thực hiện. - HDHS học thuộc lòng 1 khổ thơ bất kỳ mà mình thích. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Nhận xét, tuyên dương HS. lớp. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc tình cảm, lưu luyến, nhấn giọng ở các từ gợi tả hình ảnh hai ông cháu, thể hiện sự yêu thương chia sẻ. - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. - HS nêu nối tiếp. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: Các từ thể hiện dáng vẻ của Việt, lon - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.127. ton, nhanh nhảu - Tuyên dương, nhận xét. - Đọc câu thơ thể hiện lời khen của Bài 2: Ông với Việt: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.127 Cháu thế mà khỏe
  18. - HDHS đặt câu tìm câu thơ thể hiện Ông Vì nó thương ông khen Việt. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________ Toán THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM XEM ĐỒNG HỒ, XEM LỊCH (T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Thực hành đọc giờ trên đồng hồ khi kim dài(kim phút) chỉ số 12,số 3.số 6 - Nhận biết được số ngày trong tháng,ngày trong tháng thông qua tờ lịch tháng - Thực hành sắp xếp thời gian biểu học tập và sinh hoạt của cá nhân. * HSKT: Biết tham gia trải nghiệm xem đồng hồ cùng các bạn 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng lực giải quyết vấn đề, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Đồng hồ - HS: SGK, đồng hồ trong bộ đồ dùng học sinh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Khởi động: - HS nghe và vận động theo bài hát - HS nghe vận động theo nhạc bài hát Chiếc đồng hồ. 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nhận xét - GV cho HS nêu đáp án, thống nhất câu TL. - GV nhận xét chốt ý. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đọc bài 2, quan sát tranh rồi tự trả - GV Yêu cầu HS quan sát tranh rồi tự lời câu hỏi. trả lời - HS trao đổi nhóm 4, nêu suy luận để tìm ra đáp án đúng - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời.
  19. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đọc quan sát tranh rồi tự trả lời - GV Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi câu hỏi tự trả lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi - HS đọc quan sát tranh rồi tự trả lời tự trả lời câu hỏi - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV Yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi - HS đọc quan sát tranh rồi tự trả lời tự trả lời câu hỏi - Đánh giá, nhận xét bài HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS lắng nghe. - GV nêu ND bài đã học. - GV nhận xét đánh giá. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Thứ 4 ngày 25 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt NGHE – VIẾT: THƯƠNG ÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết đúng đẹp 2 khổ đầu của bài Thương Ông theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/tr và vần ac, at. * HSKT: Viết được 3 đến 4 dòng thơ. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát: “ Ông yêu” - HS nghe vận động theo nhạc bài hát 2. Luyện tập thực hành - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - HS lắng nghe.
  20. - GV hỏi: - 2-3 HS đọc. + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS luyện viết bảng con các chữ hoa - GV đọc cho HS nghe viết. T, N, Đ, K - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS nghe viết vào vở ô li. * Bài tập chính tả. - HS đổi chép theo cặp. - Gọi HS đọc YC bài 2,a,b. - 1-2 HS đọc. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo kiểm tra. Đáp án a/ Điền Tr hay Ch: Lần đầu tiên học chữ Bé tung tăng khắp nhà Chữ gì như quả trứng gà Trống choai nhanh nhảu đáp là O O - GV chữa bài, nhận xét. b/ Điền các tiếng phù hợp là:múa hát, quét rác,rửa bát, cô bác, ca nhạc, phát quà 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì?Em nhận biết - HS chia sẻ. thêm điều gì sau bài học? Liên hệ về thực hiện hàng ngày với mọi người thân trong gia đình. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, cây cối , người và hoạt động từng người theo tranh. - Trả lời được được câu hỏi theo nội dung các bức tranh. * HSKT: Biết tìm 1- 2 từ chỉ sự vật, hoạt động 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ người, sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng nói và viết theo câu hỏi về nội dung theo chủ đề tranh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK.