Giáo án các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 6 - Năm học 2024-2025

docx 26 trang Diễm My 15/12/2025 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 6 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_2_ket_noi_tri_thuc_tuan_6_nam_hoc_2024_2.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Tuần 6 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 7 Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HÁT, ĐỌC THƠ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - HS xếp hàng ngay ngắn, nhanh nhẹn, giữ trật tự, lắng nghe tiết sinh hoạt dưới cờ nghiêm túc. - HS hiểu được lợi ích của việc rèn luyện thói quen cẩn thận để làm việc nhà cho khéo. 2.Năng lực và phẩm chất - Hình thành năng trình bày, giao tiếp, nhận xét - Thái độ phối hợp nhịp nhàng của từng thành viên trong tổ. * HSKT: Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK Hoạt động trải nghiệm 2. - HS: SGK Hoạt động trải nghiệm 2, các loại đồ dùng học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Hoạt động mở đầu - HS chào cờ Sinh hoạt dưới cờ: - Lớp trực tuần nhận xét thi đua - HS điều khiển lễ chào cờ đầu tuần. các lớp trong tuần qua. - Lớp trực tuần nhận xét thi đua. - TPTĐội hoặc đại diện BGH - HS lắng nghe kế hoạch tuần (Cô Hiệu trưởng) nhận xét bổ sung và triển mới. khai các công việc tuần mới. 2. Luyện tập, thực hành: *Hoạt động : Hát, đọc thơ về đồ dùng học tập.
  2. - HS lắng nghe − Em thực hành đọc thơ hoặc hát với bạn. Ví dụ: Bài thơ: “Hai cây bút” Bút chì và bút mực Chơi thân ngay từ đầu Cùng em đi đến lớp Lại cùng về với nhau. Bút mực phải viết nhiều Vẫn không hề kêu mệt Bút chì thì viết ít Nhìn bút mực càng Nhận xét thương. Ở nhà hay ở trường Hai bút đều viết đẹp Mẹ khen hai cây bút - HS theo dõi Xoa đầu cả bé ngoan. Kết luận: Các em về nhà sắp xếp và trang trí góc học tập của em sao cho sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp. GV nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV phát cho mỗi HS một vòng tay nhắc việc, đề nghị mỗi HS hãy lựa chọn một việc nhà để tập làm cho khéo. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc rõ ràng một bài thơ 4 chữ, biết cách ngắt nhịp thơ.
  3. - Hiểu nội dung bài: tình cảm gắn bó, thân thiết của các bạn học sinh với trống trường. - Hình thành và phát triển năng lực văn học: hiểu được các từ ngữ gợi tả, gợi cảm nhận được tình cảm của các nhân vậy qua nghệ thuật nhân hóa trong bài thơ. 2. Năng lực và phẩm chất: - Có tình cảm thương yêu, gắn bó đối với trường học, cảm nhận được niềm vui khi đến trường; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm. *HSKT: Đọc được 2 - 3 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Tiếng trống trường -Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc ngắt nhịp 2/2 hoặc 1/3 - Cả lớp đọc thầm. các câu trong bài thơ. - HDHS chia đoạn: (4 khổ thơ) - HS đọc nối tiếp khổ thơ. + Khổ thơ 1: Từ đầu đến ngẫm nghĩ. + Khổ thơ 2: Tiếp cho đến tiếng ve. + Khổ thơ 3: Tiếp cho đến vui quá. + Khổ thơ 4: Khổ còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc. liền, nằm, lặng im, năm học, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, nghiêng, tưng bừng, - Chú ý đọc ngắt nhịp câu thơ: - 2-3 HS đọc. Tùng! Tùng!Tùng! Tùng! Theo đúng nhịp trống. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm bốn. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS thực hiện theo nhóm ba. sgk/tr.49. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - HS lần lượt đọc. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn
  4. cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Cái trống cũng nghỉ, trống nằm ngẫm nghĩ, trống buồn vì vắng các bạn học sinh. C2: Tiếng trống báo hiệu một năm học mới bắt đầu. C3: Khổ thơ 2. C4: Bạn học sinh rất gắn bó, thân thiết - Nhận xét, tuyên dương HS. với trống, coi trống như một người 3. Hoạt động luyện tập thực hành bạn. a.Luyện đọc lại. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - HS lắng nghe, đọc thầm. của nhân vật. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. b.Luyện tập theo văn bản đọc. - 2-3 HS đọc. Bài 1: - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49. sao lại chọn ý đó. - YC HS trả lời câu hỏi - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.49. - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện - HDHS đóng vai để luyện nói lời chào đóng vai luyện nói theo yêu cầu. tạm biệt, lời chào tạm biệt bạn trống, bạn bè. - 4-5 nhóm lên bảng. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Ôn tập bảng cộng (qua 10)
  5. - Thực hiện được các bài toán về thêm, bớt một số đơn vị. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. 2.Năng lực và phẩm chất - Có tinh thần hợp tác làm việc nhóm, có sự tự tin vào chính mình *HSKT: Nhận biết cách giải bài toán hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: các dụng cụ trò chơi Bắt vịt. - HS: SGK, vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Gv cho học sinh vận động theo bài -HS thực hiện hát -Hs lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương - GV giới thiệu bài và ghi tên bài học 2. Luyện tập, thực hành Bài 1: - 2 - 3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện. - GV hướng dẫn HS làm bài. - HS đọc nối tiếp các kết quả. - GV nêu: - 1- 2 HS trả lời. Muốn tính tổng các số ta làm thế nào? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 - 3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: + Bài toán cho biết điều gì?
  6. + Bài yêu cầu làm gì? - HS lên bảng. - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. - HS trả lời. - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính Bài giải: nào? Số bạn chơi bóng rổ có tất cả là: - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. 6 + 3 = 9 ( bạn ) HS khác lên bảng trình bày. Đáp số: 9 bạn. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - GV hỏi: - 2 - 3 HS đọc. + Bài toán cho biết điều gì? - 1-2 HS trả lời. + Bài yêu cầu làm gì? - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính nào? - HS lên bảng. - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. - HS trả lời. HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm Bài giải: tra chéo vở cho nhau. Số cá sấu còn lại dưới hồ nước là: 15 – 3 = 12 ( con ) - Nhận xét, tuyên dương. Đáp số: 12 con cá sấu. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS lắng nghe. - GV tổ chức “Trò chơi “Bắt vịt” - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách
  7. chơi, luật chơi. - GV thao tác mẫu. - HS lắng nghe. - GV ghép đôi HS. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS quan sát hướng dẫn. - HS thực hiện chơi theo nhóm 2. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA Đ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Đ cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Đi một ngày đàng , học một sàng khôn. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. *HSKT: Viết được 3,4 dòng chữ hoa Đ và từ ứng dụng II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa Đ. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Đ. + Chữ hoa Đ gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ
  8. hoa Đ. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa Đ đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ Đ sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tâp, thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Đ và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Củng cố cho học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ qua 10 - Vận dụng vào giải toán có lời văn. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán nhanh. - HS có thái độ tính toán cẩn thận. *HSKT: Luyện tập các phép tính không nhớ đơn giản
  9. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học. - HS: vở ô li. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - HS hát - Cho HS vận động theo bài hát: Tập - HS lắng nghe đếm - GV nhận xét, dẫn vào bài mới 2. Luyện tập thực hành Bài 1. Đọc bảng trừ qua 10 HS nối tiếp nhau đọc bảng trừ Nhận xét GV theo dõi, nhận xét Bài 2. Tính: 6 + 3 = 8 + 2 = 10 - 8 = HS đọc. 3 + 6 = 2 + 8 = 10 - 2 = - HS trả lời. 7 + 3 = 9 + 1 = 10 – 7 =,... Bài 2: Tính - HS nhận xét 13 - 3 - 4 15 – 5 – 3 = = = = HS đọc YC bài. Bài 2 - HS trả lời - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài - Bài toán cho biết gì? Cả ngày cửa hàng bán được số chiếc ? Bài toán hỏi gì? xe đạp là: - GV cho HS làm bài 6 + 3 = 9 ( chiếc) - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Đ/S: 9 chiếc - Gọi HS nhận xét - HS chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét, đánh giá - HS nhận xét ? Khi giải bài toán có lời văn con cần lưu - HS lắng nghe ý điều gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm - 2 -3 HS đọc. -Nhắc lại nội dung bài. Vận dụng tính và
  10. giải toán - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ________________________________ Thứ 3 ngày 15 tháng 10 năm 2024 Toán PHÉP TRỪ (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20.( T1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - HS biết được ý nghĩa của phép trừ. - Thực hiện các phép trừ 11,12, ,19 trừ đi một số. - Giải được một số bài toán có lời văn liên quan đến phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Nhận biết phép trừ (qua 10)trong phạm vi 20 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh tổ chức trò chơi. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Trò chơi: Truyền điện: HS nối tiếp nhau nêu các phép cộng qua 10 trong Tham gia chơi phạm vi 20 - 2-3 HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. + Việt có 11 viên bi, Việt cho Mai 5 2.Hình thành kiến thức viên bi. Hỏi Việt còn lại mấy viên bi? - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr. 41: + Phép tính: 11 - 5 =? + Nêu bài toán? - HS chia sẻ cách làm. + GV cho HS thảo luận, tìm ra phép tính. - HS thực hiện. - GV cho HS thảo luận tìm ra kết quả phép tính 11 – 5 - HS trả lời. - GV lưu ý có thể cho HS thực hành tính 11 – 5 trên que tính. - GV lấy 1 số ví dụ để HS thực hành.
  11. - Nhận xét, tuyên dương. - 2 -3 HS đọc. 3. Luyện tập thực hành - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước. - GV yêu cầu cả lớp làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 2: - HS đọc nối tiếp kết quả. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 3:Trò chơi: Thỏ con tìm chuồng - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. + Trò chơi: Thỏ con tìm chuồng. + Cách chơi: Sẽ có 2 đội, mỗi đội sẽ có 6 thành viên, từng thành viên sẽ nối chú thỏ nối chuồng sao cho đúng kết - HS tham gia trò chơi tích cực, vui vẻ. quả của phép tính. Đội nào nhanh nhất - HS lắng nghe. sẽ là người thắng cuộc. - GV tổ chức cho HS chơi. - HS trả lời. - GV nhận xét, tuyên bố kết quả. - HS lấy các phép tính. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - Lấy ví dụ về phép tính trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất ĐỨNG LẠI.( TRÒ CHƠI : CHẠY ĐỔI CHỖ,VỖ TAY NHAU) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng:
  12. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại 2. Năng lực, phẩm chất - Tự xem trước cách thực hiện giậm chân tại chỗ, đứng lại trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. *HSKT: Luyện cách thực hiện động tác dưới sự huongs dẫn của GV II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2-3’ - Trò chơi “kết bạn”                                                                                                                                                                                              
  13. 16-18’ GV nhắc lại cách - HS nghe và quan II. Phần cơ bản: thực hiện và phân sát GV tích kĩ thuật động tác. - Kiến thức.   - Ôn động tác giậm  chân tại chỗ, đứng Cho 1 HS lên thực HS tiếp tục quan sát lại. hiện động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên - Đội hình tập luyện 1 lần dương -Luyện tập đồng loạt. - GV hô - HS tập Tập đồng loạt  theo GV.   - GV quan sát, sửa sai cho HS. 2 lần ĐH tập luyện theo tổ Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập      theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai 2 lần cho HS - HS vừa tập vừa - Phân công tập theo giúp nhau sửa sai Tập theo nhóm 2 cặp đôi động tác người GV Sửa sai 2 lần - Từng tổ lên thi đua Tập cá nhân 1 lần - trình diễn - GV tổ chức cho HS Thi đua giữa các tổ thi đua giữa các tổ.
  14. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Chơi theo đội hình dương. hàng dọc - GV nêu tên trò - Trò chơi “Chạy đổi chơi, hướng dẫn cách chỗ,vỗ tay nhau”. chơi, tổ chức chơi  -- -------- 3-5’ thử và chính thức cho  ----------- HS.  - Nhận xét tuyên dương và sử phạt HS chạy kết hợp đi người phạm luật lại hít thở 2 lần - Bài tập PT thể lực: - Tại chỗ chạy lăng - HS nêu gót 30 nhịp sau đó di chuyển 15m - Vận dụng: - Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi BT2. - HS thực hiện thả III.Kết thúc lỏng - GV hướng dẫn - Thả lỏng cơ toàn - ĐH kết thúc thân. 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý  thức, thái độ học của  - Nhận xét, đánh giá HS.  chung của buổi học. - VN ôn lại bài và - Hướng dẫn HS Tự chuẩn bị bài sau. ôn ở nhà - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________________
  15. Tiếng Việt Nói và nghe:NGÔI TRƯỜNG CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ngôi trường của mình. - Nói được những điều em thích về ngôi trường của em. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. *HSKT: Nhận biết các sự kiện trong tranh minh họa II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Em yêu trường -Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Nói những điều em thích về trường của em. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trường em tên là gì? Ở đâu? + Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích, muốn đến trường hằng ngày? - Theo em, trong tranh muốn nói về các sự việc diễn ra trong thời gian nào? - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của mình, lưu ý chọn những điều nổi bật, - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ đáng nhớ nhất. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Em muốn trường mình có những thay đổi gì? - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ - YC HS trao đổi về những điều trong với bạn theo cặp. trường mình muốn thay đổi. - HS lắng nghe, nhận xét.
  16. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe. - Nhận xét, khen ngợi HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HDHS kể cho người thân nghe về ngôi trường của mình. - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Buổi chiều: Tiếng Việt ĐỌC: DANH SÁCH HỌC SINH (t1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách, biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái. 2. Năng lực và phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật. - Biết lập danh sách học sinh theo mẫu. *HSKT: Đọc được 3,4 câu đơn giản trong bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Gọi HS đọc bài thuộc lòng bài thơ Cái - 3 HS đọc nối tiếp. trống trường em. - Tiếng trống trường báo hiệu điều gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. 2.Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ - 2-3 HS chia sẻ. trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ hơi
  17. sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Luyện đọc: VD: Một (1)/ Trần Trường An/ truyện Ngày khai trường. - Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.52. - Cả lớp đọc thầm. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - 3-4 HS đọc nối tiếp. - HS đọc nối tiếp. - HS luyện đọc theo nhóm bốn. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên học sinh, C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày khai trường. C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày - Nhận xét, tuyên dương HS. khai trường: Trần Trường An, Đỗ 3. Hoạt động luyện tập thực hành Duy Bắc. a. Luyện đọc lại. C4: - Nhìn vào danh sách biết được số - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc lượng học sinh. chậm rãi, rõ ràng. - Biết được thông tin của từng người. - Nhận xét, khen ngợi. b. Luyện tập theo văn bản đọc. - HS thực hiện. Bài 1: - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. lớp. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1 - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - HS nêu nối tiếp. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - Yêu cầu học thuộc bảng chữ cái Tiếng - HS đọc. Việt. - HS nêu. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS thực hiện. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
  18. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Toán LUYỆN TẬP (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ dạng 12,13 trừ đi một số. - Trình bày được các bài toán có lời giải. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. *HSKT: Nhận biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 trừ đi 1 số II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Các dụng cụ trò chơi Ong đi tìm hoa. - HS: SGK, vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Trò chơi: Truyền điện: HS nối tiếp Tham gia chơi nhau nêu các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2 -3 HS đọc. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước. - GV yêu cầu cả lớp làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 2: - HS quan sát, lắng nghe. - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc nối tiếp kết quả. - Bài yêu cầu làm gì? - GV làm mẫu 1 phép tính. - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS làm bài.
  19. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS trình bày. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS - Bài yêu cầu làm gì? đọc phép tính, một bạn nói kết quả. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS lắng nghe. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - GV hỏi: - HS lên bảng. + Bài toán cho biết điều gì? - HS trả lời. + Bài yêu cầu làm gì? Bài giải: - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. Số tờ giấy màu của Mai còn lại là: - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính 13 – 5 = 8 ( tờ ) nào? Đáp số: 8 tờ giấy màu. - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra chéo vở cho nhau. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. 2.2. Trò chơi “Ong đi tìm hoa”: Bài 4: - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. + Trò chơi: Ong đi tìm hoa. + Cách chơi: Sẽ có 2 đội, mỗi đội sẽ có 6 thành viên, từng thành viên sẽ nối chú ong nối bông hoa sao cho đúng kết quả của phép tính. Khoanh tròn vào - HS tham gia trò chơi tích cực, vui vẻ. bông hoa có nhiều ong đậu nhất. Đội - HS lắng nghe. nào nhanh nhất sẽ là người thắng cuộc. - GV tổ chức cho HS chơi. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên bố kết quả. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Thứ 4 ngày 16 tháng 10 năm 2024
  20. Tiếng Việt NGHE – VIẾT: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2.Năng lực và phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. *HSKT: Nhìn viết được bài “ Cái trống trường em” II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Ở trường cô dạy Hát và vận động theo nhạc em thế - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS lắng nghe. 2.Hình thành kiến thức - 2-3 HS đọc. * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: - HS luyện viết bảng con. + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HS nghe viết vào vở ô li. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS đổi chép theo cặp. vào bảng con. 3.Luyện tập thực hành * Viết chính tả - 1-2 HS đọc. - GV đọc cho HS nghe viết. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. kiểm tra. - Nhận xét, đánh giá bài HS. * Bài tập chính tả. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HS chia sẻ. - HDHS hoàn thiện vào vở - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm