Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 41: Phép chia (Tiết 1) - Nguyễn Thị Thanh Huyền
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 41: Phép chia (Tiết 1) - Nguyễn Thị Thanh Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_bai_41_phep_chia_tiet_1_ng.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Bài 41: Phép chia (Tiết 1) - Nguyễn Thị Thanh Huyền
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MỸ Môn: Toán- Lớp 2C
- KHỞI ĐỘNG 2
- Tô màu đỏ vào bông hoa ghi phép tính có kết quả lớn nhất, màu xanh vào bông hoa ghi phép tính có kết quả bé nhất = 20 = 16 = 25 = 15
- BÀI 41: PHÉP CHIA 4
- KHÁM PHÁ 5 5
- a. Có 6 quả cam chia đều vào 3 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam? Cho vào mỗi đĩa 1 quả cam, còn lại 3 quả cam Cho thêm vào mỗi đĩa 1 quả cam thì vừa hết cam 6 quả cam chia đều vào 3 đĩa, mỗi đĩa có 2 quả Ta có phép chia: 6 : 3 = 2 Đọc là: Sáu chia ba bằng hai Dấu : là dấu chia 6
- a. Có 6 quả cam chia đều vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả. Hỏi được mấy đĩa cam như vậy? Lần một cho 2 quả cam vào 1 đĩa Lần hai cho tiếp 2 quả cam vào 1 đĩa Lần ba cho tiếp 2 quả cam vào 1 đĩa thì vừa hết cam. Sáu quả cam chia vào các đĩa, mỗi đĩa 2 quả, được 3 đĩa cam như vậy. Ta có phép chia: 6 : 2 = 3 Đọc là: Sáu chia hai bằng ba
- c. Nhận xét: 6 : 3 = 2 2 x 3 = 6 6 : 2 = 3 8
- HOẠT ĐỘNG 9
- Bài 1: Chọn phép tính thích hợp
- Bài 2: Với mỗi phép nhân, viết hao phép chia (theo mẫu) a. 2 x 4 = 8 c. 5 x 8 = 40 b. 2 x 7 = 14 d. 5 x 3 = 15 b. 2 x 7 = 14 Mẫu:c. 22 xx 54 == 108 c. 2 x 5 = 10 14 : 2 = 7 108: 2: 2= =4 5 10 : 2 = 5 14 : 7 = 2 810 : 4: 5= =2 2 10 : 5 = 2
- Hướng dẫn về nhà + Ôn tập lại phép chia + Làm bài tập trong SBT + Ôn tập lại kiến thức chuẩn bị cho bài 42: Số bị chia, số chia, thương 12
- CẢM ƠN THẦY“ CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE 13

