Bài giảng Toán 2 - Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 - Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_bai_11_phep_tru_qua_10_trong_pham_vi_20_tie.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 - Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4)
- Toán Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 4) FeistyForwarders_0968120672
- LUYỆNLAN HƯƠNG TẬP 035.447.3852 FeistyForwarders_0968120672
- 1 Tính nhẩm 16 – 7 = 9? 17 – 8 = ?9 16 – 8= ?8 17 – 9 = 8? 16 – 9 = ?7 18 – 9 = ?9 FeistyForwarders_0968120672
- 2 Số? Số bị trừ 16 17 16 18 17 16 Số trừ 9 9 8 9 8 7 Hiệu ?7 ?8 ?8 ?9 ?9 9? FeistyForwarders_0968120672
- Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu lớn nhất? 3 Cánh diều nào ghi phép trừ có hiệu bé nhất? 8 Lớn nhất 9 Bé nhất 8 6 8 FeistyForwarders_0968120672
- 4 Mai hái được 16 bông hoa, Mi hái được 9 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi baosố nhiêu bông hoa?là: Tóm tắt: Mai : 16 bông hoa Bài giải Mi : 9 bông hoa Mai hái được hơn Mi số bông hoa là: Mai hơn Mi: bông hoa? 16 - 9 = 7 (bông) Đáp số: 7 bông hoa FeistyForwarders_0968120672
- 5 >, <, = ? a) 16 – 8 = ? 8 8 15 – 9 <? 7 6 b) 17 – 9 > ? 13 – 7 8 6 18 – 9 =? 15 – 6 9 9 FeistyForwarders_0968120672
- Ph.Uyen 02.10.98 1 3 15 - 6 bằng mấy? 17 - 9 bằng mấy? 15 - 6 = 9 17 - 9 = 8 2 4 18 - 9 bằng mấy? 16 - 8 bằng mấy? 18 - 9 = 9 16 - 8 = 8 FeistyForwarders_0968120672

